Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Nhân một số thập phân với một số thập phân có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Nhân một số thập phân với một số thập phân có đáp án

A
Admin
ToánLớp 555 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

27,4  x  8,4  =  …

Xem đáp án

Ta đặt tính và tính:

Có một chữ số sau dấu phẩy

4 nhân 274 bằng 1096

8 nhân 274 bằng 2192, viết lùi lại 1 chữ số.

Cộng hai số ở trên theo cột dọc từ phải qua trái được 23016.

27,4  x  8,4  =  … Ta đặt tính (ảnh 1)

Thừa số thứ nhất có 1 chữ số sau dấu phẩy,

thừa số thứ hai có 1 chữ số sau dấu phẩy 230,16.

Vậy kết quả có 1 + 1 = 2 chữ số sau dấu phẩy.

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là: 230,16

2. Tự luận
1 điểm

28,64  x  7,14  =  …

Xem đáp án

Ta đặt tính và tính như sau:

Có một chữ số sau dấu phẩy

4 nhân 2864 bằng 11456.

1 nhân 2864 bằng 2864, viết lùi lại một chữ số.

7 nhân 2864 bằng 20048, viết lùi lại 2 chữ số.

Cộng ba số ở trên theo cột dọc từ phải qua trái được 2044896.

Thừa số thứ nhất có 2 chữ số sau dấu phẩy,

thừa số thứ hai có 2 chữ số sau dấu phẩy.

Vậy kết quả có 2 + 2 = 4 chữ số sau dấu phẩy.

Vậy 22,64  x  7,14  =  204,4896

Số cần điền vào chỗ chấm là: 204,4896

3. Tự luận
1 điểm

28,9  x  9,5  =  …

Xem đáp án

Ta đặt tính và tính như sau:

Có một chữ số sau dấu phẩy

5 nhân 289 bằng 1445

9 nhân 289 bằng 2601, viết lùi lại 1 chữ số.

Cộng hai số ở trên theo cột dọc từ phải qua trái được 27455.

Thừa số thứ nhất có 1 chữ số sau dấu phẩy, thừa số thứ hai có 1 chữ số sau dấu phẩy.

Vậy kết quả có 1 + 1 = 2 chữ số sau dấu phẩy.

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là: 274,55

4. Tự luận
1 điểm

55,47×3,8.....+29,42.....

Xem đáp án

Ta tính từ trái qua phải được:

55,47  x  3,8  =  210,786

210,786  +  29,42  =  240,206

Vậy các số cần điền vào chỗ chấm lần lượt là: 210,786  ;  240,206

5. Tự luận
1 điểm

77,49+8,37.....×3,8.....

Xem đáp án

Ta tính từ trái qua phải được:

77,49  +  8,37  =  85,86

85,86  x  3,8  =  326,268

Vậy các số cần điền vào chỗ chấm lần lượt là: 85,86  ;  326,268

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm y, biết:

y  :  3,6  =  8,5

y = 30,5

y = 30,6

y = 30,7

y = 30,8

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có

y  :  3,6  =  8,5

y             =  8,5  x  3,6

y             =      30,6

Vậy ta chọn đáp án đúng là: y  =  30,6

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm y, biết:

y  :  2,8  =  4,5

y = 11,5

y = 11,6

y = 12,5

y = 12,6

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:

y  :  2,8  =  4,5

y            =  4,5  x  2,8

y            =     12,6

Vậy ta chọn đáp án đúng là: y  =  12,6

8. Trắc nghiệm
1 điểm

12,4  x  5,6  ?  69,55

>

<

=

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

12,4×5,669,44  ?    69,55

Mà 69,44  <  69,55

Nên 12,4  x  5,6  <  69,55

Vậy ta chọn đáp án đúng là: <

9. Trắc nghiệm
1 điểm

5,6  x  9,1  ?  50,95

>

<

=

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

5,6×9,150,96  ?   50,95

Mà 50,96  >  50,95

Nên 5,6  x  9,1  >  50,95

Vậy ta chọn đáp án đúng là: >

10. Tự luận
1 điểm

3,6  x  9,1  =  9,1  x  …

Xem đáp án

Ta có:

+ Phép nhân các số thập phân có tính chất giao hoán: Khi đổi chỗ hai thừa số của một tích thì tích không thay đổi. ( hay a  x  b  =  b  x  a )

Nên 3,6  x  9,1  =  9,1  x  3,6

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là: 3,6

11. Trắc nghiệm
1 điểm

5,4  x  8,2  =  8,2  x  5,4. Đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

+ Phép nhân các số thập phân có tính chất giao hoán: Khi đổi chỗ hai thừa số của một tích thì tích không thay đổi. ( hay a  x  b  =  b  x  a )

Nên 5,4  x  8,2  =  8,2  x  5,4

Vậy ta chọn đáp án: " Đúng "

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD có số đo như hình vẽ. Tính diện tích hình chữ nhật ABCD.

Cho hình chữ nhật ABCD có số đo như hình vẽ. Tính diện tích hình chữ nhật ABCD.  A. 12, 15 cm ^2 (ảnh 1)

12,15 cm2

12,16 cm2

12,17 cm2

12,18 cm2

Xem đáp án

Đáp án A

Diện tích hình chữ nhật ABCD là:

3,8  x  3,2  =  12,16 ( cm2 )

Đáp số: 12,16 cm2

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD có số đo như hình vẽ Tính diện tích hình chữ nhật ABCD  A. 310, 3 (ảnh 1)

Cho hình chữ nhật ABCD có số đo như hình vẽ. Tính diện tích hình chữ nhật ABCD

310,3 cm2

310,31 cm2

310,32 cm2

310,33 cm2

Xem đáp án

Đáp án B

Diện tích hình chữ nhật ABCD là:

20,15  x  15,4  =  310,31 ( cm2 )

Đáp số: 310,31 cm2

14. Tự luận
1 điểm

Thừa số  8, 7  15,  16  4,  9  5,  25 Tích  (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta có:  8,7  x  4,9  =  42,63

             15,16  x  5,25  =  79,59

Vậy các số cần điền vào chỗ chấm lần lượt là: 42,63  ;  79,59

15. Tự luận
1 điểm

ĐThừa số  7, 84  8,  32   5,  9  4, 5  Tích  (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta có:  7,84  x  5,9  =  46,256

             8,32  x  4,5  =  37,44

Vậy các số cần điền vào chỗ chấm lần lượt là: 46,256  ;  37,44

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích của 24,18 và 4,2 là:

100,555

100,556

101,555

101,556

Xem đáp án

Đáp án D

Tích của 24,18 và 4,2 là:

24,18  x  4,2  =  101,556

Vậy ta chọn đáp án đúng là: 101,556

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích của 12,5 và 8,5 là:

105,25

106,25

107,25

108,25

Xem đáp án

Đáp án B

Tích của 12,5 và 8,5 là:

12,5  x  8,5  =  106,25

Vậy ta chọn đáp án đúng là: 106,25

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Mỗi bao gạo nặng 9,8 kg. Hỏi 3,5 bao gạo như thế nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

33,2 kg

33,3 kg

34,2 kg

34,3 kg

Xem đáp án

Đáp án D

3,5 bao gạo nặng là:

9,8  x  3,5  =  34,3 ( kg )

Đáp số: 34,3 kg

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Môt mảnh vườn hình vuông có độ dài mỗi cạnh là 3,6 m. Tính diện tích mảnh vườn đó

12,95 m2

12,96 m2

12,97 m2

12,98 m2

Xem đáp án

Đáp án B

Diện tích mảnh vườn đó là:

3,6  x  3,6  =  12,96 ( m2 )

Đáp số: 12,96 m2

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Biết trung bình cộng của năm số bằng  84,1. Vậy tổng của năm số đó là:

410,5

420,5

430,5

440,5

Xem đáp án

Đáp án B

Tổng của năm số đó là:

84,1  x  5  =  420,5

Vậy ta chọn đáp án đúng là: 420,5