Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Luyện tập chung về số thập phân có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Luyện tập chung về số thập phân có đáp án

A
Admin
ToánLớp 562 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân (gọn nhất).

41yến 32dag = … yến

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống: Viết số đo sau dưới dạng số thập phân (gọn nhất) 41yến 32dag = … yến (ảnh 1)

2. Tự luận
1 điểm

Viết số đo khối lượng sau dưới dạng số thập phân (gọn nhất).

8kg = … yến

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống:  Viết số đo khối lượng sau dưới dạng số thập phân (gọn nhất).  8kg = … yến (ảnh 1)

3. Tự luận
1 điểm

Số thập phân 547,609 đọc là: Năm trăm bốn mươi bảy phẩy sáu trăm linh chín

Đúng hay sai?

Xem đáp án

Đáp án: Đúng.

4. Tự luận
1 điểm

Số thập phân 46,382 đọc là: Bốn mươi sáu phẩy ba trăm hai tám

Đúng hay sai?

Xem đáp án

Đáp án: Sai

5. Tự luận
1 điểm

Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của số thập phân sau để phần thập phân có 4 chữ số.

384,05 =…

Xem đáp án

Ta có 384,05 = 384,0500

Vậy đáp án cần điền là 384,0500

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nào dưới đây bằng với số 73,0500:

73,05

73,050

73,05000

Cả ba đáp án trên đều đúng

Xem đáp án

Số 73,0500 có thể thêm hoặc bớt vào tận cùng bên phải phần

thập phân các chữ số 0 để được một số thập phân bằng 73,0500

Ta có 73,0500 = 73,050 = 73,05 = 73,05000 =...

Vậy đáp án đúng là: Cả ba đáp án trên đều đúng.

Chọn D

7. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, < , = thích hợp vào ô trống

So sánh hai số thập phân sau: 38,64 … 38,604

Xem đáp án

Ta thấy hai số thập phân 38,64 và 38,604

Có cùng phần nguyên: 38 = 38

Có cùng hàng phần mười: 6 = 6

Có hàng phần trăm: 4 > 0

nên số 38,64 > 38,604

Vậy đáp án cần điền là dấu: >

8. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, < , = thích hợp vào ô trống

So sánh hai số sau: 38,509 … 38,9

Xem đáp án

Ta thấy hai số thập phân 38,509 và 38,9

Có cùng phần nguyên: 38 = 38

Có hàng phần mười: 5 < 9

nên số 38,509 < 38,9

Vậy đáp án cần điền là dấu: <

9. Tự luận
1 điểm

Giá trị chữ số 4 trong số thập phân 34,08 là …

Xem đáp án

Chữ số 4 của số thập phân 34, 08 nằm ở hàng đơn vị của phần nguyên

nên có giá trị là 4.

Vậy đáp án cần điền điền là: 4

10. Tự luận
1 điểm

Giá trị chữ số 7 trong số thập phân 18,179 là ......

Xem đáp án

Giá trị chữ số 7 trong số thập phân 18,179 là (ảnh 1)

11. Tự luận
1 điểm

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân (gọn nhất). 24m 6dm = dam

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống:  Viết số đo sau dưới dạng số thập phân (gọn nhất). 24m 6dm = dam (ảnh 1)

12. Tự luận
1 điểm

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân (gọn nhất).

6km 7dm = … km

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống:  Viết số đo sau dưới dạng số thập phân (gọn nhất).  6km 7dm = … km (ảnh 1)

13. Tự luận
1 điểm

Viết số đo diện tích sau dưới dạng số thập phân (gọn nhất).

5m2 = … dam2

Xem đáp án

Viết số đo diện tích sau dưới dạng số thập phân (gọn nhất).  5m^2 = … dam^2 (ảnh 1)

14. Tự luận
1 điểm

Viết số đo diện tích sau dưới dạng số thập phân (gọn nhất).

12dm24mm2=dm2

Xem đáp án

Viết số đo diện tích sau dưới dạng số thập phân (gọn nhất). 12 dm^2 4 mm^2 =... dm^2 (ảnh 1)

15. Tự luận
1 điểm

Viết phân số sau thành số thập phân (gọn nhất) 25500=

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống:  Viết phân số sau thành số thập phân gọn nhất 25/ 500 (ảnh 1)

16. Tự luận
1 điểm

Viết phân số sau thành số thập phân (gọn nhất) 425=

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống:  Viết phân số sau thành số thập phân gọn nhất 4/ 25 (ảnh 1)

17. Tự luận
1 điểm

Một hình tam giác có độ dài hai cạnh lần lượt là 38cm và 44cm. Biết độ dài cạnh thứ ba bằng trung bình cộng của độ dài hai cạnh kia. Hãy tính chu vi hình tam giác theo đơn vị m.

Chu vi hình tam giác là … m

Xem đáp án

Độ dài cạnh thứ ba của hình tam giác là:

(38 + 44) : 2 = 41 (cm)

Chu vi hình tam giác đó là:

38 + 44 + 41 = 123 (cm)

Đổi 123cm = 1,23m

18. Tự luận
1 điểm

Buổi sáng mẹ bán được 39kg cam, buổi chiều mẹ bán được số cam bằng 13 số cam buổi sáng. Tính số tạ cam cả hai buổi mẹ bán được?

Cả hai buổi mẹ bán được … tạ cam

Xem đáp án

Số ki-lô-gam cam buổi chiều mẹ bán được là:

39 : 3 = 13 (kg)

Số ki-lô-gam cam cả hai buổi mẹ bán được là:

39 + 13 = 52 (kg)

Đổi 52kg = 0,52tạ

Đáp số: 0,52 tạ

19. Tự luận
1 điểm

Số: Ba mươi hai phẩy bốn nghìn không trăm linh sáu viết là  …

Xem đáp án

Số: Ba mươi hai phẩy bốn nghìn không trăm linh sáu viết là: 32,4006

Vậy đáp án cần điền là 32,4006

20. Tự luận
1 điểm

Số: Ba trăm linh sáu phẩy bốn nghìn không trăm linh lăm viết là  …

Xem đáp án

Số: Ba trăm linh sáu phẩy bốn nghìn không trăm linh lăm viết là: 306,4005

Vậy đáp án cần điền là 306,4005