Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Luyện tập chung về phép nhân có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Luyện tập chung về phép nhân có đáp án

A
Admin
ToánLớp 569 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

27,49+25,83.....×4.....

Xem đáp án

Ta thực hiện tính từ trái qua phải được:

27,49  +  25,83  =  53,32

53,32  x  4  =  213,28

Vậy các số cần điền vào chỗ chấm theo thứ tự từ trái qua phải lần lượt là: 53,32  ;  213,28

2. Tự luận
1 điểm

518,07219,17.....+205,78.....

Xem đáp án

Ta thực hiện tính từ trái qua phải được:

518,07  -  219,17  =  298,9

298,9  +  205,78  =  504,68

Vậy các số cần điền vào chỗ chấm theo thứ tự từ trái qua phải lần lượt là: 298,9  ;  504,68

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm y, biết:

145,27  +  y  =  205,86

y = 60,58

y = 60,59

y = 60,68

y = 60,69

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

145,27  +  y  =  205,86

y  =  205,86  -  145,27

y  =  60,59

Vậy ta chọn đáp án đúng là: y  =  60,59

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm y, biết:

y  :  6,2  =  17,32

y = 105,384

y = 106,384

y = 107,384

y = 108,384

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:

y  :  6,2  =  17,32

y            =  17,32  x  6,2

y            =       107,384

Vậy ta chọn đáp án đúng là: y  =  107,384

5. Trắc nghiệm
1 điểm

 7,18  x  2  ?  14,7

>

<

=

Xem đáp án

Đáp án B

7,18×214,36 ? 14,7

Mà 14,36  <  14,7

Nên 7,18  x  2  <  14,7

Vậy ta chọn đáp án đúng là: <

6. Trắc nghiệm
1 điểm

71,92  -  52,47   ?  18,45

>

<

=

Xem đáp án

Đáp án A

71,9252,4719,45 ? 18,45

Mà 19,45  >  18,45

Nên 71,92  -  52,47  >  18,45

Vậy ta chọn đáp án đúng là: >

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD có số đo như hình vẽ Tính chu vi hình chữ nhật ABCD  A. 52, 5 cm (ảnh 1)

Cho hình chữ nhật ABCD có số đo như hình vẽ. Tính chu vi hình chữ nhật ABCD

52,5 cm

52,6 cm

52,7 cm

52,8 cm

Xem đáp án

Đáp án D

Chu vi hình chữ nhật ABCD là:

(18,5  +  7,9)  x  2  =  52,8 (cm)

Đáp số: 52,8cm

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD có số đo như hình vẽ Tính chu vi hình chữ nhật ABCD  A. 62, 01 cm (ảnh 1)

Cho hình chữ nhật ABCD có số đo như hình vẽ. Tính chu vi hình chữ nhật ABCD

62,01 cm

62,02 cm

62,03 cm

62,04 cm

Xem đáp án

Đáp án B

Chu vi hình chữ nhật ABCD là:

(19,8 + 11,21) x 2 = 62,02 (cm)

Đáp số: 62,02cm

9. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:                              

28,76  x  15,47  +  28,76  x  84,53

=  …  x  ( 15,47  +  … )

=  …  x  …  =  …

Xem đáp án

28,76  x  15,47  +  28,76  x  84,53

= 28,76 x (15,47 + 84,53 )

= 28,76  x  100 = 2876

Vậy các số cần điền vào chỗ chấm là: 28,76;  84,53;  28,76;  100;  2876

10. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:                              

18,186  x  128,76  -  18,186  x  28,76

=  …  x  ( …  -  … )

=  …  x  … =  …

Xem đáp án

18,186  x  128,76  -  18,186  x  28,76

=  18,186  x  ( 128,76  -  28,76 )

= 18,186  x  100

= 1818,6

Vậy các số cần điền vào chỗ chấm là: 18,186 ; 128,76 ; 28,76 ; 18,186 ; 100 ; 1818,6

11. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: 85,176  x  1000  =  …

Xem đáp án

Ta có:

85,176  x  1000  =  85176

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là: 85176

12. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: 55,91  x  0,1  =  …

Xem đáp án

Ta có:

55,91  x  0,1  =  5,591

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là: 5,591

13. Tự luận
1 điểm

Số bị trừ  551, 74   41,  87  Số trừ  258, 67  21,  56 Hiệu Ta có: 551,74  -  258,67 (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta có:

551,74  -  258,67  =  293,07

41,87  -  21,56  =  20,31

Vậy các số cần điền vào chỗ chấm lần lượt từ trái qua phải là: 293,07  ;  20,31

14. Tự luận
1 điểm

Số hạng 125,47   21,96  147,43  705,43  Tổng (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta có:

125,47  +  21,96  =  147,43

705,43  +  84,18  =  789,61

Vậy các số cần điền vào chỗ chấm lần lượt từ trái qua phải là: 147,43  ;  789,61

15. Trắc nghiệm
1 điểm

 Biết trung bình cộng của 4 số là 27,43. Vậy tổng của 4 số đó là:

108,72

109,72

108,74

109,74

Xem đáp án

Đáp án B

Tổng của 4 số đó là:

27,43  x  4  =  109,72

Vậy ta chọn đáp án đúng là: 109,72

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Biết trung bình cộng của 8 số là 16,95. Vậy tổng của 8 số đó là:

135,5

135,6

135,7

135,8

Xem đáp án

Đáp án B

Tổng của 8 số đó là:

16,95  x  8  =  135,6

Vậy ta chọn đáp án đúng là: 135,6

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cửa hàng tuần lễ đầu bán được 219,5 m vải. Tuần lễ sau cửa hàng đó bán được nhiều hơn tuần lễ đầu 85,8 m vải. Hỏi cả hai tuần lễ cửa hàng đó bán được tất cả bao nhiêu mét vải?

524,5 m

524,6 m

524,7 m

524,8 m

Xem đáp án

Đáp án D

Tuần lễ sau cửa hàng đó bán được là:

219,5  +  85,8  =  305,3 (m)

Cả hai tuần lễ cửa hàng đó bán được số mét vải  là:

219,5  +  305,3  =  524,8 (m)

Đáp số: 524,8 m

18. Trắc nghiệm
1 điểm

 Một thùng táo nặng 25,5 kg. Hỏi 6 thùng táo như thế nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

150 kg

151 kg

152 kg

153 kg

Xem đáp án

Đáp án D

6 thùng táo nặng là:

25,5  x  6  =  153 ( kg )

Đáp số: 153 kg

19. Tự luận
1 điểm

214,54  x  7  =  …

Xem đáp án

Ta đặt tính và tính:

7 nhân 21454 bằng 150178.

Phần thập phân của số 214,54 có hai chữ số, ta dùng dấu phẩy tách ở tích ra hai chữ số kể từ phải sang trái.

Vậy 214,54  x  7  =  1501,78

Số cần điền vào chỗ chấm là: 1501,78

20. Tự luận
1 điểm

318,63  x  9  =  …

Xem đáp án

Ta đặt tính và tính:

9 nhân 31863 bằng 286767.

Phần thập phân của số 318,63 có hai chữ số, ta dùng dấu phẩy tách ở tích ra hai chữ số kể từ phải sang trái.

Vậy 318,63  x  9  =  2867,67

Số cần điền vào chỗ chấm là: 2867,67