Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Luyện tập chung có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Luyện tập chung có đáp án

A
Admin
ToánLớp 557 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Chuyển phân số sau thành phân số thập phân:

172=

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống: Chuyển phân số sau thành phân số thập phân 17/ 2 (ảnh 1)

2. Tự luận
1 điểm

Chuyển phân số sau thành phân số thập phân:

3120=......

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống: Chuyển phân số sau thành phân số thập phân 31/ 20 (ảnh 1)

3. Tự luận
1 điểm

Chuyển hỗn số sau thành phân số:

8715=......

Xem đáp án

8715=8+715=8×15+715=12715

4. Tự luận
1 điểm

Chuyển hỗn số sau thành phân số:

5815=......

Xem đáp án

5815=5+815=5×15+815=8315

5. Tự luận
1 điểm

Viết các số đo độ dài:

6m 7cm = .........m.

Xem đáp án

6m7cm=6m+7100m=67100m

6. Tự luận
1 điểm

8m 21cm =.........m.

Xem đáp án

8m 21cm =8m+21100m=821100m=821100m

7. Tự luận
1 điểm

Tính rồi rút gọn:

5634=...

Xem đáp án

5634=20241824=201824=224=112

8. Tự luận
1 điểm

116117=......

Xem đáp án

116117=7687=49424842=494842=142

9. Tự luận
1 điểm

25+57=......

Xem đáp án

25+57=1435+2535=14+2535=3925

10. Tự luận
1 điểm

37÷45=......

Xem đáp án

37÷45=37×54=3×57×4=1528

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm y biết:

y÷37=45

y=1035

y=1135

y=1235

y=1335

Xem đáp án

Lựa chọn đáp án đúng nhất: Tìm y biết: y : 3/7 = 4/5  A. y= 10/ 35  B. y= 11/ 35  C. y= 12/ 35  (ảnh 1)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm y biết:

y+512=78

y=1024

y=1124

y=1224

y=1324

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống: Tìm y biết: y + 5/12 = 7/8  A. y= 10/ 24  B. y= 11/ 34  C. y= 12/ 34 (ảnh 1)

13. Tự luận
1 điểm

Biết 710 quãng đường AB dài 49km. Vậy cả quãng đường AB dài … km.

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống: Biết 7/10 quãng đường AB dài 49km Vậy cả quãng đường AB dài … km. (ảnh 1)

14. Tự luận
1 điểm

Một ô tô ngày đầu đi được 25 quãng đường, ngày thứ hai đi được 13 quãng đường. Vậy cả 2 ngày ô tô đi được …  quãng đường.

Xem đáp án

Lựa chọn đáp án đúng nhất Điền đáp án đúng vào ô trống: Một ô tô ngày đầu đi được  2/ 5 quãng đường, (ảnh 1)

15. Trắc nghiệm
1 điểm

813×54=?

1310

13

1013

10013

Xem đáp án

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 8/13 x 5/4 = ?  A. 13/ 10  B. 13  C. 10/ 13  D. 100/ 13 (ảnh 1)

16. Trắc nghiệm
1 điểm

57÷34=?

2120

2021

1

2221

Xem đáp án

57÷34=57×43=5×47×3=2021

Chọn B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

13+27+34=?

2921

2129

11584

84115

Xem đáp án

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 1/3 + 2/7 + 3/4  A. 29/ 21  B. 21/ 29  C. 115/ 84  D. 84/ 115 (ảnh 1)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

9m 8dm = ?

90m

9810m

90dm

9810dm

Xem đáp án

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 9m 8dm = ?  A. 90 m  B. 9 8/10 m  C. 90 dm D. 9 8/ 10 dm (ảnh 1)

19. Tự luận
1 điểm

Viết kết quả dưới dạng số thập phân:

5dm = ......m

Xem đáp án

Viết kết quả dưới dạng số thập phân: 5dm (ảnh 1)

20. Tự luận
1 điểm

3g = ......kg

Xem đáp án

3g = .../... kg (ảnh 1)