Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Khái niệm số thập phân có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Khái niệm số thập phân có đáp án

A
Admin
ToánLớp 554 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Bạn An đọc số thập phân 0,139  là: " Không phẩy một trăm ba mươi chín."

Theo em bạn An đọc đúng hay sai?

Xem đáp án

Đáp án: Đúng

2. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân sau thành phân số thập phân: 0,12=......

Xem đáp án

Đáp án: 0,12=12100

3. Tự luận
1 điểm

Bạn An đọc số thập phân 0,009  là: " Không phẩy không không chín."

Theo em bạn An đọc đúng hay sai?

Xem đáp án

Đáp án: Đúng

4. Tự luận
1 điểm

Bạn An đọc số thập phân 0,321 là: " Không phẩy ba trăm hai mươi mốt."

Theo em bạn An đọc đúng hay sai?

Xem đáp án

Đáp án: Đúng

5. Tự luận
1 điểm

Số thập phân 42, 38 có phần nguyên ở bên phải dấu phẩy, phần thập phân ở bên trái dấu phẩy. Đúng hay sai?

Xem đáp án

Đáp án: Sai

6. Tự luận
1 điểm

Số thập phân 52,40 có phần nguyên ở bên trái dấu phẩy, phần thập phân ở bên phải dấu phẩy. Đúng hay sai?

Xem đáp án

Đáp án: Đúng

7. Tự luận
1 điểm

Đổi số đo độ dài sau ra phân số thập phân: 4cm = ......m

Xem đáp án

Đáp án: 4 và 100

8. Tự luận
1 điểm

Đổi số đo độ dài sau ra phân số thập phân: 1dm = ......m

Xem đáp án

Đáp án: 1 và 10

9. Tự luận
1 điểm

Đổi phân số thập phân sau ra số thập phân: 210 m = ... m

Xem đáp án

Đáp án: 0,2

10. Tự luận
1 điểm

Đổi  phân số thập phân sau ra số thập phân: 2100m = ... m

Xem đáp án

Đáp án: 0,02

11. Tự luận
1 điểm

Hỗn số 4310 có thể chuyển thành phân số thập phân. Đúng hay sai?

Xem đáp án

Đáp án: Đúng

12. Tự luận
1 điểm

Phân số 2100 là phân số thập phân. Đúng hay sai?

Xem đáp án

Đáp án: Sai

13. Tự luận
1 điểm

Chuyển hỗn số sau thành số thập phân: 3610=......

Xem đáp án

Đáp án: 3,6

14. Tự luận
1 điểm

Viết hỗn số sau thành số thập phân: 3710=......

Xem đáp án

Đáp án: 3,7

15. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống sau: 32,8 dm = … cm

Xem đáp án

Đáp án: 328

16. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống sau: 4,8m = … dm 

Xem đáp án

Đáp án: 48 dm

17. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào ô trống sau: 358=......

Xem đáp án

Đáp án: 3,625

18. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào ô trống sau: 1235=......

Xem đáp án

Đáp án: 12,6

19. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào ô trống sau: 24mm  = … hm

Xem đáp án

Đáp án: 0,00024

20. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào ô trống sau: 15m = … km

Xem đáp án

Đáp án: 0,015