Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân có đáp án

A
Admin
ToánLớp 566 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân 0,018 đọc là:

Không phẩy không không mười tám

Không phẩy không trăm mười tám

Không phẩy không không tám mươi

Không phẩy mười tám

Xem đáp án

Đáp án: B. Không phẩy không trăm mười tám

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân 0,12 đọc là:

A, Không phẩy mười hai

Không phẩy hai mươi

Không nghìn phẩy mười hai

Mười hai phẩy không

Xem đáp án

Đáp án: A. Không phẩy mười hai

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân 41,106 đọc là:

Bốn mươi mốt phẩy một trăm linh sáu

Bốn mươi mốt phẩy một trăm mười sáu

Bốn mốt phẩy một không sáu

Bốn mốt phẩy một trăm linh sáu

Xem đáp án

Đáp án: A. Bốn mươi mốt phẩy một trăm linh sáu

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân 64,32 đọc là:

Sáu mươi tư phẩy ba hai

Sáu mươi tư phẩy ba mươi hai

Sáu tư phẩy ba hai

Sáu tư phẩy ba mươi hai

Xem đáp án

Đáp án: B. Sáu mươi tư phẩy ba mươi hai

5. Tự luận
1 điểm

Số thập phân có không đơn vị, bốn phần mười, ba phần một trăm viết là …

Xem đáp án

Số thập phân có không đơn vị, bốn phần mười, ba phần trăm viết là: 0,43

Vậy đáp án cần điền là 0,43

6. Tự luận
1 điểm

Số thập phân có sáu đơn vị, tám phần mười, hai phần trăm viết là …

Xem đáp án

Số thập phân có sáu đơn vị, tám phần mười, hai phần trăm viết là: 6, 82

Vậy đáp án cần điền là 6,82.

7. Tự luận
1 điểm

Số thập phân 25,8 khi chuyển thành phân số tối giản thì được ......

Xem đáp án

25,8=25810=25+810=25810=1295

Vậy đáp án cần điền là 129; 5

8. Tự luận
1 điểm

Số thập phân 28,06 khi chuyển thành phân số tối giản thì được ......

Xem đáp án

28,06=286100=28+6100=2806100=140350

Vậy đáp án cần điền là 1403; 50

9. Tự luận
1 điểm

Chuyển phân số thập phân sau thành hỗn số (theo mẫu): 5210=5210; 432100=.........

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống: Chuyển phân số thập phân sau thành hỗn số 52/ 10 = 5 2/ 10 432/ 100 (ảnh 1)

10. Tự luận
1 điểm

Chuyển phân số thập phân sau thành hỗn số (theo mẫu): 5210=5210;1235100=.........

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống: Chuyển phân số thập phân sau thành hỗn số 1235/ 1000 (ảnh 1)

11. Tự luận
1 điểm

Chuyển phân số thập phân sau thành số thập phân (theo mẫu): 5210=5,2; 48710=.........

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống: Chuyển phân số thập phân sau thành số thập phân  487/ 10 (ảnh 1)

12. Tự luận
1 điểm

Chuyển phân số thập phân sau thành số thập phân (theo mẫu): 5210=5,2;325100=.........

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào ô trống: Chuyển phân số thập phân sau thành số thập phân 325/ 100 (ảnh 1)

13. Tự luận
1 điểm

 48,5km2=...m2

Xem đáp án

48,5 km^2 = ... m^2 (ảnh 1)

14. Tự luận
1 điểm

52,6km2=...dam2

Xem đáp án

52,6 km^2 = ... dam^2 (ảnh 1)

15. Tự luận
1 điểm

208dm = … dam

Xem đáp án

208dm = … dam (ảnh 1)

16. Tự luận
1 điểm

58cm = … dm

Xem đáp án

58cm = … dm (ảnh 1)

17. Tự luận
1 điểm

Giá trị chữ số 4 trong số thập phân 12,54 là ......

Xem đáp án

18. Tự luận
1 điểm

Giá trị chữ số 7 trong số thập phân 68,07 là ......

Xem đáp án

19. Tự luận
1 điểm

Một người hai giờ đầu đi được 810 quãng đường AB; giờ thứ ba người đó đã đi hết phần còn lại của quãng đường AB. Vậy giờ thứ ba người đó đi được số phần quãng đường AB là: ...... (quãng đường)

Xem đáp án

Một người hai giờ đầu đi được 8/ 10 quãng đường AB; giờ thứ ba người đó đã đi hết phần còn lại của quãng đường (ảnh 1)

20. Tự luận
1 điểm

Một người giờ đầu đi được 810 quãng đường AB; giờ thứ hai người đó đi được 15100 quãng đường AB; giờ thứ ba người đó đã đi hết phần còn lại của quãng đường AB. Vậy giờ thứ ba người đó đi được số phần quãng đường AB là: ...... (quãng đường)

Xem đáp án

Một người giờ đầu đi được quãng đường AB; giờ thứ ba người đó đã đi hết phần còn lại của quãng đường (ảnh 1)