Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Chia một số thập phân cho một số tự nhiên có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Chia một số thập phân cho một số tự nhiên có đáp án

A
Admin
ToánLớp 551 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

1,5 : 5 = …

(viết đáp án ở dạng gọn nhất)

Xem đáp án

1,5 : 5 = … (viết đáp án ở dạng gọn nhất (ảnh 1)

Đặt tính và thực hiện tính như sau:

Vậy số cần điền là 0,3

2. Tự luận
1 điểm

 8,5 : 5 = …

(viết đáp án ở dạng gọn nhất)

Xem đáp án

8,5 : 5 = … (viết đáp án ở dạng gọn nhất (ảnh 1)

Đặt tính và thực hiện tính như sau:

Vậy số cần điền là 1,7

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm y, biết:

y x 5 = 41,5

y = 3,8

y = 8,3

y = 9,3

y = 8,5

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

y x 5 = 41,5    

      y = 41,5 : 5

      y = 8,3     

Vậy đáp án đúng là y = 8,3

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm y, biết:

y x 4 = 17,6

y = 44

y = 3,4

y = 4,4

y = 4,04

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:

y x 4 = 17,6    

      y = 17,6 : 4

      y = 4,4     

Vậy đáp án đúng là y = 4,4

5. Tự luận
1 điểm

Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ trống:

40,4 : 4 … 10

Xem đáp án

Ta có:

40,4:410,1  ?  10

 Mà 10,1 > 10

Nên 40,4 : 4 > 10

Vậy ta điền dấu >

6. Tự luận
1 điểm

Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ trống:  21,6 : 4 … 5,5

Xem đáp án

Ta có:

21,6:45,4  ?   5,5

 Mà 5,4 < 5,5

Nên 21,6 : 4 < 5,5

Vậy ta điền dấu <

7. Trắc nghiệm
1 điểm

2,6 là kết quả của phép chia 10,4 : 4. Đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đáp án A

Đặt tính và thực hiện tính như sau:

2,6 là kết quả của phép chia 10,4 : 4. Đúng hay sai A. Đúng B. Sai (ảnh 1)

Vậy 2,6 là kết quả của phép chia 10,4 : 4

Nên ta chọn đáp án: Đúng

8. Trắc nghiệm
1 điểm

3,4 là kết quả của phép chia 30,6 : 9. Đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đáp án A

Đặt tính và thực hiện tính như sau:

3,4 là kết quả của phép chia 30,6 : 9. Đúng hay sai  A. Đúng   B. Sai (ảnh 1)

Vậy 3,4 là kết quả của phép chia 30,6 : 9

Nên ta chọn đáp án: Đúng

9. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm: số bị chia 14, 8 số chia 4 thương (Ghi chú: viết đáp án ở dạng ngắn gọn nhất) (ảnh 1)

(Ghi chú: viết đáp án ở dạng ngắn gọn nhất)

Xem đáp án

Ta có:

14,8 : 4 = 3,7

Vậy đây là phép chia hết

Nên ta điền thương là 3,7

10. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:số bị chia 16, 8  (Ghi chú: viết đáp án ở dạng ngắn gọn nhất (ảnh 1)

(Ghi chú: viết đáp án ở dạng ngắn gọn nhất)

Xem đáp án

Ta có:

16,8 : 2 = 8,4

Vậy đây là phép chia hết

Nên ta điền thương là 8,4

11. Tự luận
1 điểm

Thương của 42,8 và 8 là …

(Ghi chú: viết đáp án ở dạng gọn nhất)

Xem đáp án

Thương của 42,8 và 8 là:

42,8 : 8 = 5,35

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 5,35

12. Tự luận
1 điểm

Thương của 44,7 và 2 là …

(Ghi chú: viết đáp án ở dạng gọn nhất)

Xem đáp án

Thương của 44,7 và 2 là:

44,7 : 2 = 22,35

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 22,35

13. Trắc nghiệm
1 điểm

8 nhân với bao nhiêu thì bằng 13,6?

0,17

17

7,1

1,7

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:

13,6 : 8 = 1,7

Nên thừa số còn lại trong phép nhân trên là 1,7

Hay 8 nhân với 1,7 thì bằng 13,6

14. Trắc nghiệm
1 điểm

2 nhân với bao nhiêu thì bằng 28,5?

1,425

14,25

14,52

15, 2

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

28,5 : 2 = 14,25

Nên thừa số còn lại trong phép nhân trên là 14,25

Hay 2 nhân với 14,25 thì bằng 28,5

15. Trắc nghiệm
1 điểm

17,6 : 4 = 4,5. Đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đáp án B

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 17,6 : 4 = 4,5. Đúng hay sai? Đúng  Sai (ảnh 1)

Ta có:

Vậy 17,6 : 4 = 4,4

 Nên ta chọn đáp án: Sai

16. Trắc nghiệm
1 điểm

25,6 : 5 = 5,13. Đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

25,6 : 5 = 5,13. Đúng hay sai? Đúng   Sai (ảnh 1)

Vậy 25,6 : 5 = 5,12

Nên ta chọn đáp án: Sai

17. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm: Cho phép chia sau: Số dư trong phép chia trên là … (ảnh 1)

Cho phép chia sau:

Số dư trong phép chia trên là …

(Ghi chú: viết đáp án ở dạng gọn nhất)

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm: Cho phép chia sau: Số dư trong phép chia trên là … (ảnh 2)

Ta thấy số 2 đứng ở hàng phần mười (hay 0,2)

Vậy 55,4 : 6 = 9,2 dư 0,2

Nên ta điền số dư là 0,2 vào chỗ chấm

18. Tự luận
1 điểm

Cho phép chia sau:

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm: Cho phép chia sau: 12, 5  Số dư trong phép chia trên là … (ảnh 1)

Số dư trong phép chia trên là …

(Ghi chú: viết đáp án ở dạng gọn nhất)

Xem đáp án

Ta thấy số 1 đứng ở hàng phần mười (hay 0,1)

Vậy 12,5 : 4 = 3,1 dư 0,1

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm: Cho phép chia sau: 12, 5  Số dư trong phép chia trên là … (ảnh 2)

Do đó ta điền số dư là 0,1 vào chỗ chấm

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Dê mẹ nặng 55,2 kg, dê con nặng bằng 13 dê mẹ. Tìm cân nặng của dê con.

19 kg

18,4 kg

16,5 kg

17 kg

Xem đáp án

Đáp án B

Cân nặng của dê con là:

55,2 : 3 = 18,4 (kg)

Đáp số: 18,4 kg

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Bao táo thứ nhất nặng 49,6 kg, cân nặng của bao táo thứ hai bằng 12 cân nặng của bao táo thứ nhất. Hỏi bao táo thứ hai nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

25 kg

24,6 kg

24,8 kg

28 kg

Xem đáp án

Đáp án C

Cân nặng của bao táo thứ hai là:

49,6 : 2 = 24,8 (kg)

Đáp số: 24,8 kg