Trắc nghiệm Bài tập Chia một số tự nhiên cho một số thập phân có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập Chia một số tự nhiên cho một số thập phân có đáp án

A
Admin
ToánLớp 557 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

2,6 nhân với bao nhiêu thì bằng 39?

1,05

0,15

1,5

15

Xem đáp án

Đáp án D

Theo bài ra ta có phép tính sau:

2,6 x ? = 39

Ta thấy số cần tìm là thừa số chưa biết trong phép nhân có tích là 39,

 thừa số thứ nhất là 2,6

Ta có 39 : 2,6 = 15

Vậy số cần tìm là 15

2. Trắc nghiệm
1 điểm

6,8 nhân với bao nhiêu thì bằng 238?

53

0,35

35

3,5

Xem đáp án

Đáp án C

Theo bài ra ta có phép tính sau:

6,8 x ? = 238

Ta thấy số cần tìm là thừa số chưa biết trong phép nhân có tích là 238, thừa số thứ nhất là 6,8

Ta có 238 : 6,8 = 35

Vậy số cần tìm là 35

3. Tự luận
1 điểm

75 : 2,5 = …

Xem đáp án

Đặt tính và thực hiện phép chia như sau:

Ta thấy phần thập phân của số 2,5 có một chữ số

Viết thêm một chữ số 0 vào bên phải số 75 được 750

Bỏ dấu phẩy ở số 2,5 được 25

Thực hiện phép chia 750 : 25

75 : 2,5 = … Đặt tính và thực hiện phép chia (ảnh 1)

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 30

4. Tự luận
1 điểm

25 : 1,25 = ...

Xem đáp án

Đặt tính và thực hiện phép chia như sau:

Ta thấy phần thập phân của số 1,25 có hai chữ số

Viết thêm hai chữ số 0 vào bên phải số 25 được 2500

Bỏ dấu phẩy ở số 1,25 được 125

Thực hiện phép chia 2500 : 125

25 : 1,25 = ... Đặt tính và thực hiện phép chia (ảnh 1)

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 20

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi thực phép tính 45 : 1,5 ta bỏ dấu phẩy ở số chia thì phải thêm vào bên phải số bị chia bao nhiêu chữ số 0?

Một chữ số 0

Hai chữ số 0

Ba chữ số 0

Bốn chữ số 0

Xem đáp án

Đáp án A

Trong phép tính 45 : 1,5 ta thấy:

+ phần thập phân của số 1,5 có một chữ số

+ viết thêm một chữ số 0 vào bên phải số 45 được 450

+ bỏ dấu phẩy ở số 1,5 được 15

Vậy ta thêm vào bên phải số bị chia một chữ số 0

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi thực phép tính 225 : 4,5 ta bỏ dấu phẩy ở số chia thì phải thêm vào bên phải số bị chia bao nhiêu chữ số 0?

Một chữ số 0

Hai chữ số 0

Ba chữ số 0

Bốn chữ số 0

Xem đáp án

Đáp án A

Trong phép tính 225 : 4,5 ta thấy:

+ Phần thập phân của số 4,5 có một chữ số

+ Viết thêm một chữ số 0 vào bên phải số 225 được 2250

+ Bỏ dấu phẩy ở số 4,5 được 45

Vậy ta thêm vào bên phải số bị chia một chữ số 0

7. Tự luận
1 điểm

Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ trống:

324 : 4,8  …  67,5

Xem đáp án

Ta có:

324:4,867,5 …  67,5

Mà 67,5 = 67,5

Vậy 324 : 4,8 = 67,5

8. Tự luận
1 điểm

Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ trống:

38 : 62,5 … 0,68

Xem đáp án

Ta có:

38:62,50,608  …  0,68

Mà 0,608 < 0,68

Vậy 38 : 62,5 < 0,68

9. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của a, biết: 75:112,5

Xem đáp án

Theo chiều mũi tên từ trái sang phải, ta có phép tính sau:

75 : a = 12,5

Trong phép tính trên ta thấy: 75 là số bị chia, thương là 12,5 và a là số chia

Ta có: a = 75 : 12,5

Vậy a = 6

10. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của a, biết: 63:a4,5

Xem đáp án

Theo chiều mũi tên từ trái sang phải, ta có phép tính sau:

63 : a = 4,5

Trong phép tính trên ta thấy: 63 là số bị chia, thương là 4,5 và a là số chia

Ta có: a = 63 : 4,5

Vậy a = 14

11. Trắc nghiệm
1 điểm

(228 : 7,6) : 2,5 = 12. Đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

(228 : 7,6) : 2,5 = 30 : 2,5 = 12   

Vậy (228 : 7,6) : 2,5 = 12

Nên ta chọn đáp án: Đúng

12. Trắc nghiệm
1 điểm

(338 : 1,3) : 10,4 = 2,5. Đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

(338 : 1,3) : 10,4 = 260 : 10,4 = 25      

Vậy (338 : 1,3) : 10,4 = 25

Ta thấy kết quả trên đề bài là sai, nên ta chọn đáp án: Sai

13. Tự luận
1 điểm

4,2 x … = 378

Xem đáp án

Trong phép nhân trên ta thấy 4,2 là thừa số thứ nhất, 378 là tích, và số cần điền vào chỗ chấm là thừa số thứ hai

Ta có:

378 : 4,2 = 90 (vì 3780 : 42 = 90)

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 90

14. Tự luận
1 điểm

6,4 x … = 7200

Xem đáp án

Ta có:

7200 : 6,4 = 1125 (vì 72000 : 64 = 1125)

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 1125

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Một xe ô tô chở 387 kg xoài, biết rằng số xoài đó được chia đều vào các túi nhỏ, mỗi túi đựng 8,6 kg xoài. Hỏi chia được bao nhiêu túi như vậy?

40 túi

54 túi

45 túi

50 túi

Xem đáp án

Đáp án C

Số túi xoài người ta đã chia được là:

387 : 8,6 = 45 (túi)

Đáp số : 45 túi

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết số lớn là 2790, số bé là 6,2. Hỏi số lớn gấp mấy lần số bé?

450 lần

400 lần

40,5 lần

4,5 lần

Xem đáp án

Đáp án A

Số lớn gấp số bé số lần là:

2790 : 6,2 = 450 (lần)

Đáp số : 450 lần

17. Tự luận
1 điểm

Cho bảng sau:

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm: Cho bảng sau: thừa số 1, 9  Hãy điền số thích hợp vào (ảnh 1)

Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm trong bảng trên

Xem đáp án

Ta có:

 817 : 1,9 = 430

Vậy ta điền số 430 vào chỗ chấm

18. Tự luận
1 điểm

Cho bảng sau:

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm: Cho bảng sau: Số bị chia 14 Hãy điền số thích hợp vào chỗ (ảnh 1)

Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm trong bảng trên

Xem đáp án

Ta có:

 14 : 2,8 = 5

Vậy ta điền số chia là 5

19. Tự luận
1 điểm

22:4,4.....:2,5.....

Xem đáp án

Kể từ trái sang phải, ta thấy có hai chỗ chấm cần điền

+ Bước 1: Tìm số điền vào chỗ chấm thứ nhất (kể từ trái sang phải)

Theo chiều mũi tên từ trái sang phải ta có:

22 : 4,4 = 5

+ Bước 2: Tìm số điền vào chỗ chấm thứ hai

Sau khi điền 5 vào chỗ chấm thứ nhất ta có phép tính sau:

5 : 2,5 = 2

Vậy hai số cần điền vào chỗ chấm từ trái sang phải lần lượt là: 5; 2

20. Tự luận
1 điểm

816:5,1.....:0,8.....

Xem đáp án

Kể từ trái sang phải, ta thấy có hai chỗ chấm cần điền

+ Bước 1: Tìm số điền vào chỗ chấm thứ nhất (kể từ trái sang phải)

Theo chiều mũi tên từ trái sang phải ta có:

816 : 5,1 = 160

+ Bước 2: Tìm số điền vào chỗ chấm thứ hai

Sau khi điền 160 vào chỗ chấm thứ nhất ta có phép tính sau:

160 : 0,8 = 200

Vậy hai số cần điền vào chỗ chấm từ trái sang phải lần lượt là: 160; 200