Trắc nghiệm Bài tập Chia một số thập phân cho một số tự nhiên có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập Chia một số thập phân cho một số tự nhiên có đáp án

A
Admin
ToánLớp 580 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

7,6 là thương của phép chia nào sau đây?

30,4 : 4

22,6 : 5

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

30,4 : 4 = 7,6

22,6 : 5 = 4,52

Vậy 7,6 là thương của phép chia 30,4 : 4

2. Trắc nghiệm
1 điểm

8,26 là thương của phép chia nào sau đây?

48,6 : 6

41,3 : 5

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

48,6 : 6 = 8,1

41,3 : 5 = 8,26

Vậy 8,26 là thương của phép chia 41,3 : 5

3. Tự luận
1 điểm

Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ trống:

69,5 … 341,5 : 5 + 1

Xem đáp án

Ta có:

69,5 … 341,5:5+169,3

Mà 69,5 > 69,3

Nên 69,5 > 341,5 : 5 + 1

Vậy ta điền dấu > vào chỗ chấm

4. Tự luận
1 điểm

Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ trống:

140 … 41,1 : 3 x 10

Xem đáp án

Ta có:

140 … 41,1:3×10137

Mà 140 > 137

Nên 140 > 41,1 : 3 x 10

Vậy ta điền dấu > vào chỗ chấm

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm y, biết:

y x 16 = 60,8

y = 8,3

y = 3,8

y = 38

y = 0,38

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

y x 16 = 60,8     

           y = 60,8 : 16

          y = 3,8        

Vậy đáp án đúng là y = 3,8

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm y, biết:

y x 24 = 9,12

y = 38

y = 0,038

y = 3,8

y = 0,38

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:

y x 24 = 9,12     

        y = 9,12 : 24

        y = 0,38      

Vậy đáp án đúng là y = 0,38

7. Tự luận
1 điểm

12,8:4.....:.....

Xem đáp án

Theo chiều mũi tên từ trái sang phải, ta có phép tính sau:

12,8 : 4 = 3,2

Vậy ta điền 3,2 vào chỗ chấm thứ nhất

Sau khi điền số 3,2 vào chỗ chấm thứ nhất ta được:

3,2 : 5 = 0,64

Vậy số cần điền vào chỗ chấm thứ hai là 0,64

8. Tự luận
1 điểm

 14,4:12.....+23,1.....

Xem đáp án

Theo chiều mũi tên từ trái sang phải, ta có phép tính sau:

14,4 : 12 = 1,2

Vậy ta điền 1,2 vào chỗ chấm thứ nhất

Sau khi điền số 1,2 vào chỗ chấm thứ nhất ta được:

1,2 + 23,1 = 24,3

Vậy số cần điền vào chỗ chấm thứ hai là 24,3

9. Trắc nghiệm
1 điểm

(1072,8 : 18) : 5 = ?

11,92

59,6

59,06

11,29

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

(1072,8 : 18) : 5 = 59,6 : 5    = 11,92

Vậy đáp án đúng là 11,92

10. Trắc nghiệm
1 điểm

(441,6 : 12) : 4 = ?

0,24

9,8

9,2

2,9

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:

(441,6 : 12) : 4 = 36,8 : 4  = 9,2     

Vậy đáp án đúng là 9,2

11. Tự luận
1 điểm

84,25 : 5 = …

(Ghi chú: viết đáp án ở dạng gọn nhất)

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:  84,25 : 5 = … (Ghi chú: viết đáp án ở dạng gọn nhất) (ảnh 1)

Vậy số cần điền là 16,85

12. Tự luận
1 điểm

105,84 : 9 = …

(Ghi chú: viết đáp án ở dạng gọn nhất)

Xem đáp án

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm: 105,84 : 9 = … (Ghi chú: viết đáp án ở dạng gọn nhất) (ảnh 1)

Vậy số cần điền là 11,76

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Con khỉ nặng 33,6 kg. Con thỏ nặng 2kg. Hỏi cân nặng của con khỉ gấp mấy lần cân nặng của con thỏ?

17 lần

16 lần

15,6 lần

16,8 lần

Xem đáp án

Đáp án D

Cân nặng của con khỉ gấp cân nặng của con thỏ số lần là:

33,6 : 2 = 16,8 (lần)

Đáp số: 16,8 lần

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khu vườn hình chữ nhật có diện tích là 724,5m2, chiều rộng là 21 m. Tìm chiều dài của khu vườn đó.

Một khu vườn hình chữ nhật có diện tích là 724,5m^2, chiều rộng là 21 m. Tìm chiều dài của khu vườn đó. (ảnh 1)

34,5 m

35 m

34,4 m

34,6 m

Xem đáp án

Đáp án A

Chiều dài của khu vườn hình chữ nhật đó là:

724,5 : 21 = 34,5 (m)

Đáp số: 34,5 m

15. Trắc nghiệm
1 điểm

186 là giá trị của biểu thức nào sau đây?

111,6 : 6 x 100

111,6 : 6 x 10

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

111,6 : 6 x 10 = 18,6 x 10    = 186       

111,6 : 6 x 100 = 18,6 x 100     = 1860       

 Vậy 186 là giá trị của biểu thức 111,6 : 6 x 10

16. Trắc nghiệm
1 điểm

1,92 là giá trị của biểu thức nào sau đây?

12,8 x 0,6 : 4

36,12 x 0,5 : 6

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

12,8 x 0,6 : 4 = 7,68 : 4 = 1,92   

36,12 x 0,5 : 6 = 18,06 : 6 = 3,01     

 Vậy 1,92 là giá trị của biểu thức 12,8 x 0,6 : 4

17. Tự luận
1 điểm

Cho phép chia sau:

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm: Cho phép chia sau: 272, 25 Số dư của phép chia trên (ảnh 1)

Số dư của phép chia trên là …

(Ghi chú: viết đáp án ở dạng gọn nhất)

Xem đáp án

Cách tìm số dư:

Dóng dấu phẩy của số bị chia theo 1 đường thẳng đứng từ trên xuống dưới, ta có:

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm: Cho phép chia sau: 272, 25 Số dư của phép chia trên (ảnh 2)

Ta thấy số dư của phép chia trên là 0,02

(vì số 2 đứng ở hàng phần trăm)

Vậy 272,87 : 17 = 16,05 dư 0,02

18. Tự luận
1 điểm

Cho phép chia sau:

Số dư của phép chia trên là …

(Ghi chú: viết đáp án ở dạng gọn nhất)

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm: Cho phép chia sau:  Số dư của phép chia trên 105, 28 (ảnh 1)

Xem đáp án

Cách tìm số dư:

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm: Cho phép chia sau:  Số dư của phép chia trên 105, 28 (ảnh 2)

Dóng dấu phẩy của số bị chia theo 1 đường thẳng từ trên xuống dưới:

Ta thấy số 5 đứng ở hàng phần trăm (hay 0,05)

Vậy 105,8 : 9 = 11,75 dư 0,05

19. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

(Ghi chú: viết đáp án ở dạng gọn nhất)

.....×3136,8

Xem đáp án

Theo chiều mũi tên từ trái sang phải ta có phép tính sau:

? x 3 = 136,8

Số cần tìm là thừa số trong phép nhân có tích là 136,8 và thừa số là 3

Muốn tìm một thừa số ta lấy tích chia cho thừa số kia

Vậy số cần tìm là:

136,8 : 3 = 45,6

Nên ta điền 45,6 vào chỗ chấm

20. Tự luận
1 điểm

 .....×951,3

(Ghi chú: viết đáp án ở dạng gọn nhất)

Xem đáp án

Theo chiều mũi tên từ trái sang phải ta có phép tính sau:

? x 9 = 51,03

Số cần tìm là thừa số trong phép nhân có tích là 51,03 và thừa số là 9

Muốn tìm một thừa số ta lấy tích chia cho thừa số kia

Vậy số cần tìm là:

51,03 : 9 = 5,67

Nên ta điền 5,67 vào chỗ chấm