Trắc nghiệm Bài kiểm tra chương 3 cơ bản có đáp án
20 câu hỏi
Cho hình hộp chữ nhật có số đo như hình vẽ. Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật đó.
250cm2
260cm2
270cm2
280cm2
Chu vi mặt đáy của hình hộp chữ nhật đó là:
(9 + 5) x 2 = 28 (cm)
Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:
28 x 10 = 280 (cm2)
Đáp số: 280cm2
Chọn D
6 000 000 cm3 = … m3
Ta có: 1m3 = 1 000 000cm3
Mà 6 000 000 : 1 000 000 = 6
Nên 6 000 000cm3 = 6 m3
Vậy số cần điền vào ô trống là: 6
Cho hình lập phương có số đo như hình vẽ. Tính thể tích của hình lập phương đó.
64cm3
128 cm3
384cm3
512cm3
Thể tích của hình lập phương đó là:
8 x 8 x 8 = 512 (cm3)
Đáp số: 512cm3
Chọn D
1 dm3 = … cm3
Ta có: 1 dm3 = 1000 cm3
Vậy số cần điền vào ô trống là: 1000
Cho tam giác ABC có số đo như hình vẽ. Tính diện tích tam giác ABC.
25cm2
26 cm2
27 cm2
28 cm2
Diện tích tam giác ABC là:
(9 x 6) : 2 = 27 (cm2)
Đáp số: 27cm2
Chọn C
5000 cm3 = … dm3
Ta có: 1 dm3 = 1000cm3
Mà 5000 : 1000 = 5
Nên 5000cm3 = 5 dm3
Vậy số cần điền vào ô trống là: 5
Cho hình hộp chữ nhật có số đo như hình vẽ. Vậy thể tích của hình hộp chữ nhật đó là: …cm3
Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là:
7 x 5 x 9 = 315 (cm3)
Đáp số: 315cm3
Cho hình hộp chữ nhật có số đo như hình vẽ. Tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật đó.
375cm2
376cm2
377cm2
378cm2
Chu vi đáy của hình hộp chữ nhật là:
(10 + 6) x 2 = 32 (cm)
Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:
32 x 8 = 256 (cm2)
Diện tích đáy của hình hộp chữ nhật là:
10 x 6 = 60 (cm2)
Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật là:
256 + 60 x 2 = 376 (cm2)
Đáp số: 376cm2
Chọn B
Cho hình tròn có đường kính 5 dm. Tính chu vi hình tròn đó.
15,7 dm
15,8 dm
16,7 dm
16,8 dm
Chu vi hình tròn đó là:
5 x 3,14 = 15,7 (dm)
Đáp số: 15,7 dm
Chọn A
Cho hình thang có độ dài đáy lần lượt là 12 cm và 9 cm; chiều cao là 6 cm. Tính diện tích hình thang đó.
62cm2
63cm2
64cm2
65cm2
Tổng độ dài đáy của hình thang đó là:
12 + 9 = 21 (cm)
Diện tích của hình thang đó là:
(21 x 6) : 2 = 63 (cm2)
Đáp số: 63cm2
Chọn B
Cho tam giác ABC có số đo như hình vẽ. Tính diện tích tam giác ABC.
15,5cm2
16,5cm2
17,5cm2
18,5cm2
Diện tích tam giác ABC là:
(7 x 5) : 2 = 17,5 (cm2)
Đáp số: 17,5cm2
Chọn C
Cho hình tròn như hình vẽ. Tính diện tích hình tròn.
75,5cm2
76,5cm2
77,5cm2
78,5cm2
Diện tích của hình tròn đó là:
5 x 5 x 3,14 = 78,5 (cm2)
Đáp số: 78,5 (cm2)
Chọn D
8m3 = … dm3
Ta có: 1m3 = 1000dm3
Nên 8m3 = 1000dm3 x 8 = 8000dm3
Vậy số cần điền vào ô trống là: 8000
Cho hình lập phương có số đo như hình vẽ. Tính diện tích toàn phần của hình lập phương đó.
100cm2
120cm2
150cm2
125cm2
Diện tích một mặt của hình lập phương đó là:
5 x 5 = 25 (cm2)
Diện tích toàn phần của hình lập phương đó là:
25 x 6 = 150 (cm2)
Đáp số: 150cm2
Chọn C
Cho hình lập phương có số đo như hình vẽ. Tính diện tích xung quanh của hình lập phương đó.
16cm2
64cm2
96cm2
100cm2
Diện tích một mặt của hình lập phương đó là:
4 x 4 = 16 (cm2)
Diện tích xung quanh của hình lập phương đó là:
16 x 4 = 64 (cm2)
Đáp số: 64cm2
Chọn B
Trong các hình sau, hình nào là hình thang?
ĐÁP ÁN ĐÚNG : A.
Cho hình tròn (O) như hình vẽ. Vậy chu vi của hình tròn (O) là: … cm
Đường kính của hình tròn đó là:
3 x 2 = 6 (cm)
Chu vi của hình tròn đó là:
6 x 3,14 = 18,84 (cm)
Đáp số: 18,84 (cm)
Cho hình thang ABCD có số đo như hình vẽ. Vậy diện tích hình thang ABCD là: … cm2
Tổng độ dài đáy của hình thang đó là:
10 + 6 = 16 (cm)
Diện tích của hình thang đó là:
(16 x 5) : 2 = 40 (cm2)
Đáp số: 40cm2
Cho hình tròn như hình vẽ. Vậy diện tích của hình tròn đó là: … dm2
Diện tích của hình tròn đó là:
8 x 8 x 3,14 = 200,96 (dm2)
Đáp số: 200,96 (dm2)
Cho hình tròn (O) như hình vẽ. Vậy chu vi của hình tròn (O) là: … cm
Chu vi hình tròn (O) đó là:
8 x 3,14 = 25,12 (cm)
Đáp số: 25,12

