Trắc nghiệm Bài kiểm tra chương 3 cơ bản có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Bài kiểm tra chương 3 cơ bản có đáp án

A
Admin
ToánLớp 559 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật có số đo như hình  vẽ. Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật đó. A. 250cm^ 2   (ảnh 1)

Cho hình hộp chữ nhật có số đo như hình vẽ. Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật đó.

250cm2

260cm2

270cm2

280cm2

Xem đáp án

Chu vi mặt đáy của hình hộp chữ nhật đó là:

(9 + 5) x 2 = 28 (cm)

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:

28 x 10 = 280 (cm2)

Đáp số: 280cm2

Chọn D

2. Tự luận
1 điểm

6 000 000 cm3 = … m3

Xem đáp án

Ta có: 1m3 = 1 000 000cm3

Mà 6 000 000 : 1 000 000 = 6

Nên 6 000 000cm3 = 6 m3

Vậy số cần điền vào ô trống là: 6

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương có số đo như hình vẽ  Tính thể tích của hình lập phương đó. A. 64cm^ 3  (ảnh 1)

Cho hình lập phương có số đo như hình vẽ. Tính thể tích của hình lập phương đó.

64cm3

128 cm3

384cm3

512cm3

Xem đáp án

Thể tích của hình lập phương đó là:

8 x 8 x 8 = 512 (cm3)

Đáp số: 512cm3

Chọn D

4. Tự luận
1 điểm

1 dm3 = … cm3

Xem đáp án

Ta có: 1 dm3 = 1000 cm3

Vậy số cần điền vào ô trống là: 1000

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có số đo như hình vẽ. Tính diện tích tam giác ABC. A. 25cm^ 2  (ảnh 1)

Cho tam giác ABC có số đo như hình vẽ. Tính diện tích tam giác ABC.

25cm2

26 cm2

27 cm2

28 cm2

Xem đáp án

Diện tích tam giác ABC là:

(9 x 6) : 2 = 27 (cm2)

Đáp số: 27cm2

Chọn C

6. Tự luận
1 điểm

5000 cm3 = … dm3

Xem đáp án

Ta có: 1 dm3 = 1000cm3

Mà 5000 : 1000 = 5

Nên 5000cm3 = 5 dm3

Vậy số cần điền vào ô trống là: 5

7. Tự luận
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật có số đo như hình vẽ. Vậy thể tích của hình hộp chữ nhật đó là: …cm^ 3 (ảnh 1)

Cho hình hộp chữ nhật có số đo như hình vẽ. Vậy thể tích của hình hộp chữ nhật đó là: …cm3

Xem đáp án

Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là:

7 x 5 x 9 = 315 (cm3)

Đáp số: 315cm3

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật có số đo như hình vẽ. Tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật đó. A. 375cm^ 2   (ảnh 1)

Cho hình hộp chữ nhật có số đo như hình vẽ. Tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật đó.

375cm2

376cm2

377cm2

378cm2

Xem đáp án

Chu vi đáy của hình hộp chữ nhật là:

(10 + 6) x 2 = 32 (cm)

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:

32 x 8 = 256 (cm2)

Diện tích đáy của hình hộp chữ nhật là:

10 x 6 = 60 (cm2)

Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật là:

256 + 60 x 2 = 376 (cm2)

Đáp số: 376cm2

Chọn B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình tròn có đường kính 5 dm. Tính chu vi hình tròn đó.

15,7 dm

15,8 dm

16,7 dm

16,8 dm

Xem đáp án

Chu vi hình tròn đó là:

5 x 3,14 = 15,7 (dm)

Đáp số: 15,7 dm

Chọn A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thang có độ dài đáy lần lượt là 12 cm và 9 cm; chiều cao là 6 cm. Tính diện tích hình thang đó.

62cm2

63cm2

64cm2

65cm2

Xem đáp án

Tổng độ dài đáy của hình thang đó là:

12 + 9 = 21 (cm)

Diện tích của hình thang đó là:

(21 x 6) : 2 = 63 (cm2)

Đáp số: 63cm2

Chọn B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có số đo như hình vẽ . Tính diện tích tam giác ABC. A. 15,5cm^ 2  (ảnh 1)

Cho tam giác ABC có số đo như hình vẽ. Tính diện tích tam giác ABC.

15,5cm2

16,5cm2

17,5cm2

18,5cm2

Xem đáp án

Diện tích tam giác ABC là:

(7 x 5) : 2 = 17,5 (cm2)

Đáp số: 17,5cm2

Chọn C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình tròn như hình vẽ. Tính diện tích hình tròn.  A. 75,5cm^ 2 B. 76,5cm^ 2   C. 77,5cm^ 2  (ảnh 1)

Cho hình tròn như hình vẽ. Tính diện tích hình tròn.

75,5cm2

76,5cm2

77,5cm2

78,5cm2

Xem đáp án

Diện tích của hình tròn đó là:

5 x 5 x 3,14 = 78,5 (cm2)

Đáp số: 78,5 (cm2)

Chọn D

13. Tự luận
1 điểm

8m3 = … dm3

Xem đáp án

Ta có: 1m3 = 1000dm3

Nên 8m3 = 1000dm3 x 8 = 8000dm3

Vậy số cần điền vào ô trống là: 8000

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương có số đo như hình vẽ. Tính diện tích toàn phần của hình lập phương đó. A. 100cm^ 2   (ảnh 1)

Cho hình lập phương có số đo như hình vẽ. Tính diện tích toàn phần của hình lập phương đó.

100cm2

120cm2

150cm2

125cm2

Xem đáp án

Diện tích một mặt của hình lập phương đó là:

5 x 5 = 25 (cm2)

Diện tích toàn phần của hình lập phương đó là:

25 x 6 = 150 (cm2)

Đáp số: 150cm2

Chọn C 

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương có số đo như hình vẽ  Tính diện tích xung quanh của hình lập phương đó. A. 16cm^ 2 (ảnh 1)

Cho hình lập phương có số đo như hình vẽ. Tính diện tích xung quanh của hình lập phương đó.

16cm2

64cm2

96cm2

100cm2

Xem đáp án

Diện tích một mặt của hình lập phương đó là:

4 x 4 = 16 (cm2)

Diện tích xung quanh của hình lập phương đó là:

16 x 4 = 64 (cm2)

Đáp số: 64cm2

Chọn B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hình sau, hình nào là hình thang?

Trong các hình sau, hình nào là hình thang? (ảnh 1)

Trong các hình sau, hình nào là hình thang? (ảnh 2)

Trong các hình sau, hình nào là hình thang? (ảnh 3)

Trong các hình sau, hình nào là hình thang? (ảnh 4)

Xem đáp án

ĐÁP ÁN ĐÚNG : A.

17. Tự luận
1 điểm

Điền số thập phân thu gọn nhất vào ô trống.  Cho hình tròn (O) như hình vẽ. Vậy chu vi của hình tròn (O) là: … cm (ảnh 1)

Cho hình tròn (O) như hình vẽ. Vậy chu vi của hình tròn (O) là: … cm

Xem đáp án

Đường kính của hình tròn đó là:

3 x 2 = 6 (cm)

Chu vi của hình tròn đó là:

6 x 3,14 = 18,84 (cm)

Đáp số: 18,84 (cm)

18. Tự luận
1 điểm

Cho hình thang ABCD có số đo như hình vẽ. Vậy diện tích hình thang ABCD là: … cm^ 2 (ảnh 1)

Cho hình thang ABCD có số đo như hình vẽ. Vậy diện tích hình thang ABCD là: … cm2

Xem đáp án

Tổng độ dài đáy của hình thang đó là:

10 + 6 = 16 (cm)

Diện tích của hình thang đó là:

(16 x 5) : 2 = 40 (cm2)

Đáp số: 40cm2

19. Tự luận
1 điểm

Điền số thập phân thu gọn nhất vào ô trống.  Cho hình tròn như hình vẽ Vậy diện tích của hình tròn đó là: … dm^ 2 (ảnh 1)

Cho hình tròn như hình vẽ. Vậy diện tích của hình tròn đó là: … dm2

Xem đáp án

Diện tích của hình tròn đó là:

8 x 8 x 3,14 = 200,96 (dm2)

Đáp số: 200,96 (dm2)

20. Tự luận
1 điểm

Điền số thập phân thu gọn nhất vào ô trống.  Cho hình tròn (O) như hình vẽ Vậy chu vi của hình tròn (O) là: … cm (ảnh 1)

Cho hình tròn (O) như hình vẽ. Vậy chu vi của hình tròn (O) là: … cm

Xem đáp án

Chu vi hình tròn (O) đó là:

8 x 3,14 = 25,12 (cm)

Đáp số: 25,12