(Trả lời ngắn) 15 bài tập Hóa 10 Kết nối tri thức Bài 6: Xu hướng biến đổi một số tính chất của nguyên tử các nguyên tố trong một chu kì và trong một nhóm (có lời giải)
Đề thi

(Trả lời ngắn) 15 bài tập Hóa 10 Kết nối tri thức Bài 6: Xu hướng biến đổi một số tính chất của nguyên tử các nguyên tố trong một chu kì và trong một nhóm (có lời giải)

A
Admin
Hóa họcLớp 1067 lượt thi
27 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

a. Hydroxide tương ứng của Na2O là NaOH; MgO là Mg(OH)2 đều thể hiện tính base.

Xem đáp án

a. Đúng

2. Tự luận
1 điểm

b. Hydroxide tương ứng của P2O5 là H3PO4 thể hiện tính acid.

Xem đáp án

b. Đúng

3. Tự luận
1 điểm

c. Tính base của NaOH yếu hơn Mg(OH)2.

Xem đáp án

c. Sai

Tính base: NaOH > Mg(OH)2.

4. Tự luận
1 điểm

d. 1 mol P2O5 tác dụng tối đa được với 3 mol NaOH trong dung dịch.

Xem đáp án

d. Sai

P2O5 + 6NaOH ----> 2Na3PO4 + 3H2O

5. Tự luận
1 điểm

a. R ở ô số 12, chu kì 3 và nhóm IIA trong bảng tuần hoàn

Xem đáp án

Cấu hình electron của R: 1s22s22p63s2

a. Đúng

6. Tự luận
1 điểm

b. Oxide cao nhất và hydroxide tương ứng của R là: RO (basic oxide), R(OH)2 (base).

Xem đáp án

Cấu hình electron của R: 1s22s22p63s2

b. Đúng

7. Tự luận
1 điểm

c. R là một kim loại, tính kim loại của R mạnh hơn Na.

Xem đáp án

Cấu hình electron của R: 1s22s22p63s2

c. Sai

Tính kim loại của R > Na.

8. Tự luận
1 điểm

d. Oxide cao nhất và hydroxide tương ứng của R là: RO3 (acidic oxide), H2RO4 (acid).

Xem đáp án

Cấu hình electron của R: 1s22s22p63s2

d. Sai

9. Tự luận
1 điểm

a. Số hiệu nguyên tử của R bằng 17.

Xem đáp án

Cấu hình electron của R: 1s22s22p63s23p5

a. Đúng

10. Tự luận
1 điểm

b. R ở ô số 17, chu kì 3 và nhóm VIIIA trong bảng tuần hoàn.

Xem đáp án

Cấu hình electron của R: 1s22s22p63s23p5

b. Sai

R ở nhóm VIIA

11. Tự luận
1 điểm

c. Oxide cao nhất và hydroxide của R lần lượt là: R2O và ROH có tính base.

Xem đáp án

Cấu hình electron của R: 1s22s22p63s23p5

c. Sai

Oxide cao nhất và hydroxide của R lần lượt là: R2O7 và HRO4 có tính acid.

12. Tự luận
1 điểm

d. R là phi kim, tính phi kim của R nhỏ hơn S.         

Xem đáp án

Cấu hình electron của R: 1s22s22p63s23p5

d. Sai

Tính phi kim của R > S.

13. Tự luận
1 điểm

Khoảng cách hai hạt nhân giữa 2 nguyên tử hydrogen (H) trong phân tử H2 là 74 pm. Bán kính nguyên tử H là bao nhiêu pm?

Xem đáp án

Bán kính nguyên tử H là 37 pm.

14. Tự luận
1 điểm

Almelec là hợp kim của aluminium với một lượng nhỏ magnesium và silicon (98,8% aluminium; 0,7% magnesium và 0,5% silicon). Almelec được sử dụng làm dây điện cao thế do nhẹ, dẫn điện tốt và bền. Bán kính nguyên tử của 3 nguyên tố trên là 143 pm; 118 pm; 160 pm. Cho biết bán kính nguyên tử của nguyên tố aluminium?

Xem đáp án

⇒ Thứ tự tăng dần về bán kính nguyên tử là Si (Z = 14) < Al (Z = 13) < Mg (Z = 12). Vậy, bán kính nguyên tử của Al là 143 pm.

15. Tự luận
1 điểm

Cho các oxide sau: Na2O, MgO, CaO, P2O5, SO3, Cl2O7. Số basic oxide là bao nhiêu?  

Xem đáp án

Số basic oxide là 03: Na2O, MgO và CaO.

16. Tự luận
1 điểm

Cho các oxide sau: CO2, CaO, SO3, P2O5, BaO và Na2O. Số oxide tạo ra môi trường acid khi cho vào nước là bao nhiêu?  

Xem đáp án

Số oxide tạo ra môi trường acid khi cho vào nước là 03: CO2, SO3 và P2O5.

CO2 + H2O ---->  H2CO3SO3 + H2O ---->  H2SO4P2O5 + 3H2O ----> 2H3PO4

17. Tự luận
1 điểm

X là một nguyên tố chu kì 3, nguyên tử có 5 electron lớp ngoài cùng. Tổng số nguyên tử có trong một phân tử hydroxide cao nhất của X là bao nhiêu?

Xem đáp án

X ở chu kì 3, nguyên tử có 5 electron ở lớp ngoài cùng. Vậy, X, oxide cao nhất và hydroxide của X lần lượt là:P, P2O5 và H3PO4. Tổng số nguyên tử trong hydroxide là 08.

18. Tự luận
1 điểm

Một kim loại M phản ứng mãnh liệt với nước tạo thành dung dịch MОН. Nếu M là nguyên tố chu kì 4, số hiệu nguyên tử của M bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

Theo bài ra, M thuộc nhóm IA, chu kì 4. Cấu hình electron của M: 1s22s22p63s23p64s1. Số hiệu nguyên tử của M là 19.

19. Tự luận
1 điểm

Cho 6 nguyên tố có số hiệu nguyên từ lần lượt là 6, 11, 14, 15, 17 và 20. Trong số các nguyên tố trên có bao nhiêu nguyên tố mà oxide cao nhất của chúng là một acidic oxide?

Xem đáp án

C (Z = 6), nhóm IVA. Công thức oxide cao nhất CO2 (acidic oxide);

Na (Z = 11), nhóm IA. Công thức oxide cao nhất Na2O (basic oxide);

Si (Z = 14), nhóm IVA. Công thức oxide cao nhất SiO2 (acidic oxide);

P (Z = 15), nhóm VA. Công thức oxide cao nhất P2O5 (acidic oxide);

Cl (Z = 17), nhóm VIIA. Công thức oxide cao nhất Cl2O7 (acidic oxide);

Ca (Z = 20), nhóm IIA. Công thức oxide cao nhất CaO (basic oxide);

Số acidic oxide là 04: CO2, SiO2, P2O5 và Cl2O7

20. Tự luận
1 điểm

Cho 6 nguyên tố có số hiệu nguyên tử lần lượt là 7, 11, 12, 16, 17 và 19. Trong số các nguyên tố trên có bao nhiêu nguyên tố mà hydroxide cao nhất của chúng có tính base?

Xem đáp án

N (Z = 7), nhóm VA. Công thức hydroxide cao nhất HNO3 (tính acid);

Na (Z = 11), nhóm IA. Công thức hydroxide cao nhất NaOH (tính base);

Mg (Z = 12), nhóm IIA. Công thức hydroxide cao nhất Mg(OH)2 (tính base);

S (Z = 16), nhóm VIA. Công thức hydroxide cao nhất H2SO4 (tính acid);

Cl (Z = 17), nhóm VIIA. Công thức hydroxide cao nhất HClO4 (tính acid);

K (Z = 19), nhóm IA. Công thức hydroxide cao nhất KOH (tính base);

Số acidic oxide là 03: NaOH, Mg(OH)2 và KOH

21. Tự luận
1 điểm

Nguyên tố Y thuộc chu kì 3 trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Công thức oxide cao nhất của Y là Y2O5. Khi cho 1 mol Y2O5 tác dụng với dung dịch NaOH dư thì số mol NaOH phản ứng là bao nhiêu?           

Xem đáp án

Y thuộc chu kì 3, oxide cao nhất là Y2O5 (Y thuộc nhóm VA). Vậy Y và oxide Y là: P và P2O5.

P2O5 + 6NaOH blobid0-1753426490.dat 2Na3PO4 + 3H2O

Vậy, 1 mol P2O5 tác dụng tối đa với 6 mol NaOH

22. Tự luận
1 điểm

Nguyên tố X thuộc chu kì 3 trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Công thức hydroxide ứng với hóa trị cao nhất của X là H2XO4. Khi cho 1 mol oxide cao nhất của X tác dụng với dung dịch NaOH dư thì số mol NaOH phản ứng là bao nhiêu?     

Xem đáp án

X thuộc chu kì 3, hydroxide ứng với hóa trị cao nhất là H2XO4 (X thuộc nhóm VIA). Vậy X và oxide X là: S và SO3.

SO3 + 2NaOH blobid1-1753426523.dat Na2SO4 + H2O

Vậy, 1 mol SO3 tác dụng tối đa với 2 mol NaOH

23. Tự luận
1 điểm

X là một nguyên tố chu kì 3, nguyên tử có 3 electron lớp ngoài cùng. Khi cho 1,0 mol hydroxide cao nhất của X tác dụng vừa đủ với x mol HCl. Giá trị của x bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

X thuộc chu kì 3, có 3 electron lớp ngoài cùng. Vậy X và hydroxide X là: Al và Al(OH)3.

Al(OH)3 + 3HCl blobid2-1753426542.dat AlCl3 + 3H2O

Vậy, 1 mol Al(OH)3 tác dụng vừa đủ với 3 mol HCl

24. Tự luận
1 điểm

X là một nguyên tố chu kì 4, nhóm IA. Khi cho 2,0 mol hydroxide cao nhất của X tác dụng vừa đủ với x mol HCl. Giá trị của x bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

X thuộc chu kì 3, nhóm IA. Vậy X và hydroxide X là: K và KOH.

KOH + HCl blobid3-1753426566.dat KCl + H2O

Vậy, 2 mol KOH tác dụng vừa đủ với 2 mol HCl

25. Tự luận
1 điểm

Nguyên tố X thuộc chu kỳ 3 trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học. Công thức oxide cao nhất của X là XO3. Khi cho 2 mol XO3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thì số mol NaOH phản ứng là bao nhiêu?

Xem đáp án

X chu kì 3, oxide cao nhất XO3 (X nhóm VIA). Vậy X và oxide X là S và SO3.

SO3 + 2NaOH blobid4-1753426600.dat Na2SO4 + H2O

Vậy, 2 mol X tác dụng tối đa được với 4 mol NaOH.

26. Tự luận
1 điểm

Nguyên tử nguyên tố R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 36. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12. Cho 0,05 mol hydroxide của R phản ứng vừa đủ với 250 mL HCl aM trong dung dịch. Giá trị của a là bao nhiêu?       

Xem đáp án

blobid5-1753426616.dat. Vậy, R là Mg. Công thức hydroxide tương ứng là Mg(OH)2.

Mg(OH)2 + 2HCl blobid6-1753426616.dat MgCl2 + 2H2O

blobid7-1753426616.dat

27. Tự luận
1 điểm

Nguyên tử X có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là ns2np3. Trong công thức oxide cao nhất của X, nguyên tố oxygen chiếm 56,34% về khối lượng. Hòa tan hết 0,1 mol oxide cao nhất của X vào 83,8 gam nước, thu được dung dịch Y. Nồng độ phần trăm chất tan có trong dung dịch Y là bao nhiêu phần trăm?

Xem đáp án

Oxide cao nhất của X: X2O5

blobid8-1753426651.dat

P2O5 + 3H2O blobid9-1753426651.dat 2H3PO4

blobid10-1753426651.dat

blobid11-1753426651.dat

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả