Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Vật Lí cực hay có lời giải (Đề số 10)
40 câu hỏi
Cho hai điện tích đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Chọn đáp án A
Hai điện tích đẩy nhau ![]()
Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng
tăng cường độ chùm sáng
tán sắc ánh sáng
nhiễu xạ ánh sáng
giao thoa ánh sáng
Chọn đáp án B
Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng tán sắc ánh sáng
Đơn vị của từ thông là
Tesla (T).
Fara (F).
Henry (H).
Vêbe (Wb).
Chọn đáp án D
Đơn vị của từ thông là Wb.
Trong chuỗi phóng xạ: các tia phóng xạ được phóng ra theo thứ tự
D.
Chọn đáp án C
Thứ tự đúng là
Đối với âm cơ bản và họa âm thứ 2 do cùng một dây đàn phát ra thì
Tốc độ âm cơ bản gấp đôi tốc độ họa âm thứ 2.
Tần số họa âm thứ 2 gấp đôi tần số cơ bản.
Họa âm thứ 2 có cường độ âm lớn hơn cường độ âm cơ bản.
Tần số âm cơ bản lớn gấp đôi tần số họa âm thứ 2.
Chọn đáp án C
Tần số họa âm thứ 2 có cường độ âm lớn hơn cường độ âm cơ bản.
Sóng nào sau đây không phải là sóng điện từ
Sóng của đài phát thanh.
Ánh sáng phát ra từ ngọn đèn.
Sóng của đài truyền hình.
Sóng phát ra từ loa phát thanh.
Chọn đáp án D
Sóng phát ra từ loa phát thanh là sóng âm.
Sắp xếp nào sau đây là đúng về sự tăng dần quãng đường đi được của các tia phóng xạ trong không khí
Chọn đáp án C
Sắp xếp theo thứ tự tăng dần quãng đường đi được của các tia phóng xạ trong không khí là
Đáp án nào sau đây đúng khi nói về tương tác giữa hai dòng điện thẳng song song
Cùng chiều thì hút nhau.
Ngược chiều thì hút nhau.
Cùng chiều thì đẩy nhau, ngược chiều thì hút nhau.
Cùng chiều thì đẩy nhau.
Chọn đáp án C
Hai dòng điện thẳng song song cùng chiều đẩy nhau, ngược chiều thì hút nhau.
Số đo của vôn kế xoay chiều chỉ
Giá tri tức thời của điện áp xoay chiều.
Giá trị cực đại của điện áp xoay chiều.
Giá trị trung bình của điện áp xoay chiều.
Giá trị hiệu dụng của điện áp xoay chiều
Chọn đáp án D
Số đo của vôn kế xoay chiều chỉ giá trị hiệu dụng của điện áp xoay chiều.
Khi sóng điện từ và sóng âm truyền từ không khí vào nước thì
Bước sóng của điện từ giảm, bước sóng của sóng âm tăng.
Bước sóng của sóng điện từ và tốc độ truyền sóng âm đều giảm.
Bước sóng của sóng điện từ và sóng âm đều giảm.
Bước sóng của sóng điện từ tăng và có tốc độ truyền sóng âm giảm.
Chọn đáp án A
Sóng điện từ có bước sóng giảm và sóng âm có bước sóng tăng.
Mạch dao động LC dao động điều hòa với tần số f, khi đó
Chọn đáp án D
Tần số
Trong thí nghiệm Y – âng với ánh sáng trắng, thay kính lóc sắc theo thứ tự là: vàng, lục, tím. Khoảng vân được đo bằng thì
Chọn đáp án D
Khoảng vân tỉ lệ với bước sóng ![]()
Hạt proton có năng lượng toàn phần lớn gấp 3 lần năng lượng nghỉ của nó. Tốc độ của hạt proton này là
Hạt proton có năng lượng toàn phần lớn gấp 3 lần năng lượng nghỉ của nó. Tốc độ của hạt proton này là
Chọn đáp án C
Năng lượng của hạt proton theo thuyết tương đối

Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không
có độ lớn tỉ lệ với tích độ lớn hai điện tích.
là lực hút khi hai điện tích đó trái dấu.C. có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
có phương là đường thẳng nối hai điện tích.
Chọn đáp án C
Áp dụng công thức tính lực điện Cu lông:
ta thấy lực điện tỷ lệ nghịch với bình phương khoảng cách do đó câu C sai
Khi nung nóng một chất khí ở áp suất cao đến nhiệt độ cao nhất định thì nó sẽ phát quang phổ
Liên tục.
Vạch phát xạ.
Hấp thụ vạch.
Hấp thụ đám.
Chọn đáp án A
Quang phổ liên tục do các vật rắn, chất lỏng hoặc chất khí ở áp suất thấp được nung nóng đến phát sáng.
Một con lắc đơn có chiều dài 121cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường . Lấy . Chu kì dao động của con lắc là
0,5s.
2s.
2,2s.
1s.
Chọn đáp án C
Chu kỳ dao động của con lắc 
Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian 27s. Chu kì dao động của sóng biển là
3s.
2,8s.
2,7s.
2,45s.
Chọn đáp án C
Chu kỳ dao động của sóng ![]()
Có hai tia sáng truyền qua một thấu kính như hình vẽ, tia (2) chỉ có phần ló. Chọn câu đúng

Thấu kính là hội tụ; A là ảnh thật.
Thấu kính là hội tụ; A là vật ảo.
Thấu kính là phân kì; A là là ảnh thật.
Thấu kính là phân kì; A là vật ảo.
Chọn đáp án C
Thấu kính là thấu kính phân kỳ, A là ảnh thật.
Đường truyền của hai tia sáng đặc biệt qua thấu kính phân kì:
Tia tới song song với trục chính thì tia ló kéo dài qua tiêu điểm.
Tia tới đến quang tâm thì tia ló tiếp tục truyền thẳng theo phương của tia tới
Hạt nhân đơteri có khối lượng . Biết khối lượng prôtôn là và của nơtron là . Năng lượng liên kết của hạt nhân xấp xỉ bằng
1,67 MeV.
1,86 MeV.
2,24 MeV.
2,02 MeV.
Chọn đáp án C
Hạt nhân có Z = 1 và số nơtron là A – Z = 1
Năng lượng liên kết của hạt nhân

Trong giờ thực hành, để đo điện trở của dụng cụ, người ta mắc nối tiếp điện trở đối với biến trở vào mạch điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch dòng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi, tần số xác định. Kí hiệu lần lượt là điện áp giữa hai đầu và . Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc giữa là
Đoạn thẳng.
Đường elip.
Đường Hypebol.
Đường Hypebol.
Chọn đáp án A
Ta có luôn cùng pha nên đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc giữa là đoạn thẳng.
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng khe Y – âng thực hiện đồng thời với hai ánh sáng đơn sắc, khoảng vân giao thoa trên màn lần lượt là . Biết trường giao thoa rộng L = 9,6mm. Hỏi số vị trí mà vân tối của bức xạ trung với vân sáng của bức xạ là bao nhiêu?
3.
2.
4.
5.
Chọn đáp án D
Ta có ![]()
Một tụ điện có điện dung được nạp một lượng điện tích nhất định. Sau đó nối hai bản tụ vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm . Bỏ qua điện trở dây nối. Thời gian ngắn nhất kể từ lúc nối đến khi năng lượng từ trường của cuộn dây bằng ba lần năng lượng điện trường trong tụ là
Chọn đáp án A
Chu kỳ ![]()
Lúc đầu điện trường cực đại
Thời gian ngắn nhất kể từ lúc nối đến khi năng lượng từ trường của cuộn dây bằng ba lần năng lượng điện trường trong tụ là ![]()
Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử Hiđrô, chuyển động của electron quanh hạt nhân là chuyển động tròn đều. Biết bán kính Bo là . Khi nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích thứ nhất thì tốc độ của electron trên quỹ đạo gần đúng là bao nhiêu?
Chọn đáp án C
Khi nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích thứ nhất ![]()
Lực tương tác đóng vai trò lực hướng tâm

Vật sáng AB đặt trước thấu kính hội tụ, cho ảnh . Khoảng cách giữa AB và A’B’ là 180cm. Tiêu cự của thấu kính là
f = 36cm.
f = 40cm.
f = 30cm.
f = 45cm.
Chọn đáp án B
Ta có L = d + d’ = 180cm. Lại có 
Tiêu cự của thấu kính là ![]()
Một mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp vào nguồn điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi, tần số f = 55Hz, điện trở hệ số tự cảm L = 0,3H. Điện tích cực đại trên bản tụ điện đạt giá trị lớn nhất thì điện dung C của tụ điện có giá trị gần đúng là
Chọn đáp án C
Ta có Q = C.U
Điện tích trên tụ cực đại khi điện áp trên tụ cực đại.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình (x tính bằng cm, t tính bằng s) thì
Tốc độ của chất điểmt tại vị trí cân bằng là 4cm/s.
Chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 4cm.
Chu kì dao động là 4s.
Lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox.
Chọn đáp án D
Lúc t = 0 chất điểm đang ở li độ x = 2cm và chuyển động theo chiều âm trục Ox.
Một ống Rơnghen phát ra tia X có bước sóng ngắn nhất là . Để tăng độ cứng của tia X, nghĩa là giảm bước sóng của nó, ta tăng hiệu điện thế hai cực của ống thêm 3300V. Tính bước sóng ngắn nhất ống phát ra khi đó
Chọn đáp án D
Ta có ![]()
Khi tăng hiệu điện thế hai đầu cực lên 3300V

Dung dịch Fluorêxêin hấp thụ ánh sáng có bước sóng và phát ra ánh sáng có bước sóng . Người ta gọi hiệu suất của sự phát quang là tỉ số giữa năng lượng ánh sáng phát quang và năng lượng của ánh sáng hấp thụ. Biết hiệu suất của sự phát quang của dung dịch Fluorêxêin là 75%. Số phần trăm của photon bị hấp thụ đã dẫn đến sự phát quang của dung dịch là
66,8%.
75,0%.
79,6%.
82,7%.
Chọn đáp án C
Gọi N, n là số hạt proton chiếu đến và số hạt photon phát ra.
Hiệu suất của sự phát quang:

Số phần trăm hạt photon bị hấp thụ dẫn đến sự phát quang là

Cho mạch điện xoay chiều AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp, đoạn AM gồm biến trở R và tụ điện có điện dung , đoạn MB chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự cảm có thể điều chỉnh được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều ổn định . Khi thay đổi độ tự cảm đến giá trị L0 ta thấy điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM luôn không đổi với mọi giá trị của biến trở R. Độ tử cảm L0 có giá trị bằng
Chọn đáp án D
![]()
Ta có:

L thay đổi để UAM không phụ thuộc vào R

Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối, ampe kế của điện trở không đáng kể, vôn kế điện trở vô cùng lớn. Biết E = 3V, ampe kế chỉ 0,3A, vôn kế chỉ 1,2V. Điện trở trong r của nguồn bằng

Chọn đáp án C
Ta có: U2 = I2R2 = IR2 ![]()
Lại có: 
Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối, ampe kế của điện trở không đáng kể, vôn kế điện trở vô cùng lớn. Biết E = 3V, ampe kế chỉ 0,3A, vôn kế chỉ 1,2V. Điện trở trong r của nguồn bằng

Chọn đáp án C
Ta có: U2 = I2R2 = IR2 ![]()
Lại có: 
Dùng proton bắn vào hạt nhân đứng yên gây ra phản ứng . Phản ứng này tỏa ra năng lượng bằng W = 2,1MeV. Hạt nhân và hạt bay ra với các động năng lần lượt là 3,58MeV và 4MeV. Lầy gần đúng khối lượng các hạt nhân, tính theo đơn vị u, bằng số khối. Góc giữa các hướng chuyển động của hạt và hạt Li gần bằng
Chọn đáp án B
Ta có:

Định luật bảo toàn động lượng

Thực hiện thí nghiệm Y – âng về giao thoa với ánh sáng có bước sóng . Trên màn quan sát, tại điểm M có vân sáng. Giữ cố định các điều kiện khác, di chuyển dần màn quan sát dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe ra xa một đoạn nhỏ nhất là thì M chuyển thành vân tối. Dịch thêm một đoạn nhỏ nhất thì M lại là vân tối. Khoảng cách hai khe đến màn khi chưa dịch chuyển bằng
1,8m.
1m.
2m.
1,5m.
Chọn đáp án B
Ban đầu, tại M là vân sáng: ![]()
Dịch ra xa , tại M là vân tối: 
Dịch thêm đoạn , tại M là vân tối: 
Từ (1) và (2), được 
Từ (1) và (3), được 
Giải hệ (a) và (b) được k = 4, D = 1m.
Cho mạch điện như hình vẽ. Đặt vào hai đầu AB một hiệu điện thế xoay chiều . Biết công suất định mức của bóng đèn dây tóc Đ (coi như một điện trở thuần) là 200W và đèn sáng bình thường. Điện trở thuần của cuộn dây là . Biểu thức của dòng điện trong mạch là

Chọn đáp án A
Để bóng đèn sáng bình thường thì dòng điện qua bóng phải bằng dòng định mức của bóng. Mà mỗi bóng đèn thì có duy nhất một giá trị định mức xác định (1).
Công suất toàn mạch

Xét ![]()
Theo (1) thì (3) có duy nhất một nghiệm
mạch xảy xa hiện tượng cộng hưởng điện
![]()
Từ (2) ta có:

Biểu thức dòng điện trong mạch là 
Một con lắc lò xo, vật nhỏ, dao động có khối lượng m = 100g dao động điều hòa theo phương trùng với trục của lò xo. Biết đồ thị phụ thuộc thời gian vận tốc của vật như hình vẽ. Độ lớn lực kéo về tại thời điểm 11/3s là

0,123N.
0,5N.
10N.
0,2N.
Chọn đáp án A
Từ đồ thị thì ta thấy khoảng thời gian kể từ khi vật bắt đầu chuyển động ở vị trí

Tại vị trí
đang chuyển động về cực đại
mà vận tốc nhanh hơn pha li độ một góc nên

Độ lớn lực kéo về tại thời điểm 11/3s là:
![]()
Điểm sáng A đặt trên trục chính của một thấu kính, cách thấu kính 30cm. Chọn trục tọa độ Ox vuông góc với trục chính, gốc O nằm trên trục chính của thấu kính. Cho A dao động điều hòa theo phương của trục Ox. Biết phương trình dao động của A và ảnh A’ của nó wua thấu kính được biểu diễn như hình vẽ. Tiêu cự của thấu kính là

– 10cm.
10cm.
– 15cm.
15cm.
Chọn đáp án B
Từ đồ thị, ta thấy rằng ảnh nhỏ hơn vật 2 lần và ảnh ngược chiều so với vật
thấu kính là thấu kính hội tụ (chỉ có thấu kính hội tụ mới cho ảnh ngược chiều và nhỏ hơn vật từ vật thật)

Đặt điện áp ( không đổi) vào đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp hiệu dụng UL giữa hai đầu cuộn cảm và hệ số công suất của đoạn mạch theo giá trị của độ tự cảm L. Giá trị của gần nhất với giá trị nào sau đây?

240V.
165V.
220V.
185V.
Chọn đáp án B
Khi xảy ra cực đại của điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm thuần ![]()
Ta chuẩn hóa 
Hệ số công suất mạch tương ứng

Kết hợp với

Một thiết bị dùng để xác định mức cường độ âm được phát ra từ một nguồn âm đẳng hướng đặt tại điểm O, thiết bị bắt đầu chuyển động nhanh dần đều từ điểm M đến điểm N với gia tốc , biết vuông tại O. Chọn mốc thời gian kể từ thời điểm máy bắt đầu chuyển động thì mức cường độ âm lớn nhất mà máy đo được khi đi từ M đến N là bao nhiêu và tại thời điểm nào? Biết mức cường độ âm đo được tại M là 60dB.
66,02 dB và tại thời điểm 2s.
65,25 dB và tại thời điểm 4s.
66,02 dB và tại thời điểm 2,6s.
61,25 dB và tại thời điểm 2s.
Chọn đáp án D

Khi xác định mức cường độ âm di chuyển từ M đến N thì thu được mức cường độ âm lớn nhất tại U với I là đường vuông góc hạ từ O xuống MN
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta tìm được
Mức cường độ âm tại I:

Thời gian để thiết bị chuyển động từ M đến I: 
Cho mạch điện như hình vẽ. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc thời gian của điện áp hai đầu đoạn mạch. Biết . Mỗi hộp chỉ chứa một loại linh kiện trong số các linh kiện sau: điện trở thuần R, tụ điện C, cuộn cảm L hoặc cuộn dây không thuần cảm (r,L). Tính .


6 V
Chọn đáp án C
Nhìn đồ thị

Xét t = 2,5s ![]()
Nhận xét:
, mặt khác ![]()
Y sẽ là ZC, Z là cuộn dây không thuần cảm.
X chỉ có thể là R và trong mạch có dạng cộng hưởng.
UL = UC = 4V, UR = 5V, ULr = 5V Ur = 3V.
UL = UC = 4V, UR = 5V, ULr = 5V
Ur = 3V.

Một sóng hình sin lan truyền trên mặt nước từ nguồn O với bước sóng . Ba điểm A, B, C trên hai phương truyền sóng sao cho OA vuông góc với OC và B là một điểm thuộc tia OA sao cho OB > OA. Biết . Tại thời điểm người ta quan sát thấy giữa A và B có 5 đỉnh sóng (kể cả A và B) và lúc này góc đạt giá trị lớn nhất. Số điểm dao động ngược pha với nguồn trên đoạn AC bằng
4.
5.
6.
7.
Chọn đáp án C

Giữa A và B có 5 đỉnh sóng với A, B cũng là đỉnh sóng . Chuẩn hóa .
Ta có:

Từ biểu thức trên ta thấy góc lớn nhất khi .
Gọi M là một điểm trên AC, để M ngược pha với nguồn thì

Với khoảng giá trị tính về phía C từ đường vuông góc của O lên AC:
kết hợp với chức năng Mode ta tìm được 4 vị trí.
Tương tự như vậy, ta xét đoạn về phía A:
ta tìm được 2 vị trí
Trên AC có 6 vị trí.


![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2F2048%2Fbanner%2Fquiz%2Fq44649-1773119404.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2F2048%2Fbanner%2Fquiz%2Fq44443-1773118766.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 19](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2F2048%2Fbanner%2Fquiz%2Fq44390-1773118616.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 18](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2F2048%2Fbanner%2Fquiz%2Fq43729-1773116760.jpg&w=3840&q=75)