Tổng hợp đề thi cuối kì I môn Toán lớp 5 cực hay, có lời giải chi tiết (Đề số 4)
15 câu hỏi
Số thập phân 502, 467 đọc là:
Năm trăm linh hai phẩy bốn trăm sáu mươi bảy.
Năm trăm linh hai phẩy bốn sáu bảy.
Năm không hai phẩy bốn trăm sáu mươi bảy.
Năm trăm linh hai bốn trăm sáu mươi bảy.
Năm trăm linh hai phẩy bốn trăm sáu mươi bảy.
Đáp án A
Số bé nhất trong các số : 3,445; 3,454;3,455; 3,444 là:
3,445
3,454
3,455
3,444
3,444
Đáp án D
Số thập phân gồm có: Năm đơn vị, hai phần trăm được viết là:
5,02
5,2
5,02
Đáp án B
Giá trị của chữ số 5 trong số thập phân 879,457 có giá trị là:
50
Đáp án D
Phân số thập phân được viết thành số thập phân là:
8,6
0,806
8,60
8,06
8,06
Đáp án D
Viết thành tỉ số phần trăm: 0,58 = …….. %
5,8%
0,58%
58%
580%
58%
Đáp án C
Kết quả của phép tính 516,40 - 350,28 là :
166,12
16,612
611,15
16,612
166,12
Đáp án A
Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 50g = … kg
50 000 kg
0,05 kg
0,5kg
5kg
0,05 kg
Đáp án B
Phép tính nhân nhẩm 15,276 x 100 có kết quả là :
152,276
1527
1527,6
0,15276
1527,6
Đáp án C
Tìm chữ số x, biết : 9,6x4 < 9,614
x = 6
x = 0
x = 1
x = 9
x = 0
Đáp án B
Chu vi hình chữ nhật có chiều dài m và chiều rộng m là:
m
m
4 m
m
4 m
Đáp án C
Diện tích hình tam giác có độ dài đáy là 7m, chiều cao 2,4 m là:
94
16,8
8,4
84 m
8,4
Đáp án C
Tìm x biết :
a, x + 256,5 = 786,89
b, 42,6 : x = 12
a, x + 256,5 = 786,89
x = 786,89 - 256,5
x = 530,39
b, 42,6 : x = 12
x = 12 x 42,6
x = 511,2
Giải bài toán : Lớp 5A có 32 học sinh, trong đó số học sinh 10 tuổi chiếm 75%, còn lại là học sinh 11 tuổi. Tính số học sinh 11 tuổi của lớp học đó.
Tỉ số phần trăm của số học sinh 11 tuổi là :
100 % - 75 % = 25 %
Số học sinh 11 tuổi là :
32 : 100 x 25 = 8 (học sinh)
Đáp số : 8 học sinh
Tính giá trị biểu thức:
A = ( 156, 2 + 3,8 - 17,5 + 252,5 - 197 ) x ( 0,2 - 2 : 10 ) x 2001
A = (156, 2 + 3,8 - 17,5 + 252,5 - 197 ) x ( 0,2 - 2 : 10 ) x 2001
A = (156, 2 + 3,8 - 17,5 + 252,5 - 197 ) x ( 0,2 - 0,2 ) x 2001
= 160 - 72,7 x 0 x 2001
= 87,3 x 0 x 2001
= 0








