Phiếu bài tập Học kì 2 Toán lớp 3 (Nâng cao) có đáp án -Tuần 20
Đề thi

Phiếu bài tập Học kì 2 Toán lớp 3 (Nâng cao) có đáp án -Tuần 20

A
Admin
ToánLớp 359 lượt thi
32 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện: 15+27+25+13

Xem đáp án

15+27+25+13 =15+25+27+13

                           =40+40

                            = 80

2. Tự luận
1 điểm

Tổng của hai số là 135. Nếu số hạng thứ nhất giảm đi 5 đơn vị và số hạng thứ hai tăng 12 đơn vị thì tổng mới bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

Tổng mới là: 135– 5 + 12 = 142

          Đáp số: 142

3. Tự luận
1 điểm

Tìm x , biết:

x−4253=2567

Xem đáp án

x−4253=2567x=2567+4253x=6820

4. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:x+3567=5346

Xem đáp án

x+3567=5346x=5346–3567x=1779

5. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:x+1488=5342+3788

Xem đáp án

x+1488=5342+3788x +1488 = 9130x=9130–1488x=7642

6. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

4217+2785−x=2217

Xem đáp án

4217+2785−x=22177002–x=2217x =7002–2217x=4785

7. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

A=351+513+449+187

Xem đáp án

A=351+513+449+187 =351+449+513+187=800+700=1500

8. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

B=96+136+323+304+577

Xem đáp án

B=96+136+323+304+577=96+304+323+577+136=400+900+136=1300+136= 1436

9. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

C=243+245+248+257+255+252+250

Xem đáp án

C=243+245+248+257+255+252+250=243+257+245+255+248+252+250=500+500+500+250=1750

10. Tự luận
1 điểm

Một cửa hàng xăng dầu buổi sáng bán được 536 lít dầu, buổi chiều bán được số dầu bằng nửa số dầu đã bán buổi sáng. Hỏi sau hai buổi, cửa hàng đó bán được bao nhiêu lít dầu?

Xem đáp án

Sau hai buổi, cửa hàng đó bán được số lít dầu là:

       536+536:2=804 l

          Đáp số: 804 lít dầu

11. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:3546+4952+2769

Xem đáp án

 3546+  4952 2769   11267

12. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

3865+2397+1834

Xem đáp án

 3865+  2397     1834 8096

13. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

3296+2301+1894

Xem đáp án

 3296+  2301 1894 7481

14. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:A=2657+3564+343+436

Xem đáp án

A=2657+3564+343+436=2657+343+3564+436=3000+4000=7000

15. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:B=4218+95+782+2905

Xem đáp án

B=4218+95+782+2905=4218+782+95+2905=5000+3000=8000

16. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:C=2345+1578+1655+1422

Xem đáp án

C=2345+1578+1655+1422=2345+1655+1578+1422=4000+3000=7000

17. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

D=1349−32−149+100+1332

Xem đáp án

D=1349−32−149+100+1332=1349–149+1332–32+100=1200+1300+100=2600

18. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

E=1568+2343+1657+2432

Xem đáp án

E=1568+2343+1657+2432=1568+2432+2343+1657=4000+4000=8000

19. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

F=5550+3245−4550+355

Xem đáp án

F=5550+3245−4550+355=5550–4550+3245+355=1000+3600=4600

20. Tự luận
1 điểm

Một trang trại có 1480 con gà trống. Số gà trống nhiều hơn số gà mái là 399 con. Hỏi đàn gà có tất cả bao nhiêu con?

Xem đáp án

Đàn gà có tất cả số con là:

1480+1480–399=2561 (con)

                         Đáp số: 2561 con gà

21. Tự luận
1 điểm

Tìm tổng của số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau và số nhỏ nhất có 4 chữ số giống nhau.

Xem đáp án

Số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là: 9876

Số nhỏ nhất có 4 chữ số giống nhau là: 1111

Tổng của hai số đó là: 9876 + 1111 = 10987

          Đáp số: 10987

22. Tự luận
1 điểm

Hưng và Hòa đi xe đạp từ hai đầu của quãng đường AB. Cho đến lúc gặp nhau, trên quãng đường đó. Hưng đi được 1800m còn Hòa đi được nhiều hơn Hưng 400m. Hỏi quãng đường AB dài bao nhiêu ki-lô-mét?

Xem đáp án

Quãng đường Hòa đi được là:

1800+400=2200(m)

Quãng đường AB dài là:

1800+2200=4000(m)

Đổi 4000m = 4km

          Đáp số: 4km

23. Tự luận
1 điểm

Một cửa hàng gạo, ngày thứ nhất bản được 235kg gạo, ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 135kg gạo, ngày thứ ba bán được gấp đôi ngày thứ hai. Hỏi cả ba ngày cửa hàng đó bán được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Xem đáp án

Số ki-lô-gam gạo ngày thứ hai bán được là:

235 + 135 = 370 (kg)

Số ki-lô-gam gạo ngày thứ ba bán được là:

370 x 2 = 740 (kg)

Số ki-lô-gam gạo cả ba ngày bán được là:

235 + 370 + 740 = 1345 (kg)

          Đáp số: 1345kggạo

24. Tự luận
1 điểm

Một đội trồng cây ngày thứ nhất trồng được 987 cây. Ngày thứ hai, họ trồng thêm số cây bằng 13 số cây đã trống ngày thứ

nhất. Hỏi đội đó trồng được tất cả bao nhiều cây trong hai ngày?

Xem đáp án

Số cây ngày thứ hai trồng được là:

987:3=329 (cây)

Số cây trong hai ngày đội đó trồng được là:

987+329=1316 (cây)

          Đáp số: 1316 (cây)

25. Tự luận
1 điểm

Một cửa hàng gạo, ngày thứ nhất nhập về 1010kg gạo và nhập về ít hơn ngày thứ hai 90kg gạo. Hỏi cả hai ngày, cửa hàng đó nhập về bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Xem đáp án

Số ki-lô-gam gạo ngày thứ hai nhập về là:

1010+90=1100(kg)

Số ki-lô-gam gạo cả hai ngày cửa hàng đó nhập về là:

1010+1100=2110(kg)

          Đáp số: 2110kg gạo

26. Tự luận
1 điểm

Sổ lớn là 3818. Nếu bớt số lớn đi 48 đơn vị để thêm vào số bé thì được hai số bằng nhau. Tính tổng của hai số đó.

Xem đáp án

Khi bớt số lớn đi 48 đơn vị để thêm vào số bé thì được hai số bằng nhau là:

3818−48=3770

Tổng của hai số cần tìm là:

3770×2=7540

          Đáp số: 7540

27. Tự luận
1 điểm

Tổng của hai số là 3568. Nếu tăng số hạng thứ nhất 156 đơn vị, tăng số hạng thứ hai 345 đơn vị thì tổng mới là bao nhiêu?

Xem đáp án

Tổng mới của hai số là:

3568+156+345=4069

          Đáp số: 4069

28. Tự luận
1 điểm

Trong một phép cộng hai số, tổng lớn hơn số hạng thứ nhất 1686 đơn vị, số hạng thứ nhất lớn hơn số hạng thứ hai 1589 đơn vị. Tìm hai số đó.

Xem đáp án

Theo đề ta có, tổng lớn hơn số hàng thứ nhất 1686 đơn vị, vậy số hạng thứ hai là: 1686

Số hạng thứ nhất là:

1686+1589=3275

          Đáp số:Số hạng thứ nhất là: 3275

                       Số hạng thứ hai là: 1686

29. Tự luận
1 điểm

Tìm tổng của số nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau có hàng nghìn bằng 8 và số tròn chục lớn nhất có bốn chữ số khác nhau có hàng nghìn bằng 1.

Xem đáp án

Số nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau có hàng nghìn bằng 8 là: 8012

Số tròn chục lớn nhất có bốn chữ số khác nhau có hàng nghìn bằng 1 là: 1980

Tổng cần tìm là:

8012+1980=9992

          Đáp số: 9992

30. Tự luận
1 điểm

Tìm các thành phần của phép cộng hai số hạng, biết rằng tổng lớn hơn số hạng thứ nhất 1234 đơn vị và số hạng thứ hai nhỏ hơn số hạng thứ nhất 2759 đơn vị.

Xem đáp án

Theo đề ta có, tổng lớn hơn số hàng thứ nhất 1234 đơn vị, vậy số hạng thứ hai là: 1234

Số hạng thứ nhất là:

1234+2759=3993

Tổng của hai số hạng là:

1234+3993=5227

                Đáp số:Số hạng thứ nhất là: 3993

                            Số hạng thứ hai là: 1234

                            Tổng của hai số hạng là: 5227

31. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức: A=1+11+101+1001+10001

Xem đáp án

A=1+11+101+1001+10001A−5=(1−1)+(11−1)+(101−1)+(1001−1)+(10001−1)A−5=0+10+100+1000+10000A−5=11110A=11110+5A=11115

32. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức: B=199+299+399+499+599

Xem đáp án

B=199+299+399+499+599B+5=(199+1)+(299+1)+(399+1)+(499+1)+(599+1)B+5=200+300+400+500+600B+5=2000B=2000−5B=1995