Phiếu bài tập Học kì 2 Toán lớp 3 (Nâng cao) có đáp án -Tuần 30
Đề thi

Phiếu bài tập Học kì 2 Toán lớp 3 (Nâng cao) có đáp án -Tuần 30

A
Admin
ToánLớp 392 lượt thi
33 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện

Xem đáp án

3286+1581+109+1024=3286+1024+1581+109=4310+1690=6000

2. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện2020−2020−1996

Xem đáp án

2020−2020−1996=2020−2020+1996=1996

3. Tự luận
1 điểm

Tổng của hai số là 1024. Nếu số hạng thứ nhất tăng 125 đơn vị và số hạng thứ hai giảm đi 146 đơn vị thì tổng mới bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

      Bài làm:

     Tổng mới là: 

1024+125−146=1003

       Đáp số: 1003

4. Tự luận
1 điểm

Hai số có hiệu là 4201. Nếu giữ nguyên số trừ và bớt ở số bị trừ đi 495 đơn vị thì hiệu mới là bao nhiêu?

Xem đáp án

Bài làm: Hiệu mới là: 4201 – 495 = 3706

Đáp số: 3706

5. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

x−23462=27192

Xem đáp án

x−23462=27192x=27192+23462x=50654

6. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

56874−x=13424+22382

Xem đáp án

56874−x=13424+2238256874−x=35806x=56874−35806x=21068

7. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

15273−x−5647=3248

Xem đáp án

15273−x−5647=324815273−x=3248+564715273−x=8895x=15273−8895x=6378

8. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

x−2283+5432=11234

Xem đáp án

x−2283+5432=11234x−2283=11234−5432x−2283=5802x=5802+2283x=8085

9. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện:

4973+1031+207+269

Xem đáp án

4973+1031+207+269=4973+207+1031+269=5180+1300=6480

10. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện:6967−3200−967

Xem đáp án

6967−3200−967=6967−967−3200=6000−3200=2800

11. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện:4988−2030−1012

Xem đáp án

4988−2030−1012=4988−2030+1012=4988+1012−2030=6000−2030=3970

12. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện:2981−981+900

Xem đáp án

2981−981+900=2981−981−900=2981−981−900=2000−900=1100

13. Tự luận
1 điểm

Một trường tiểu học có 300 học sinh nam và 367 học sinh nữ. Mỗi học sinh được thưởng 5 quyển vở. Hỏi số vở học sinh nữ nhận được hơn số vở học sinh nam nhận được là bao nhiêu quyển?

Xem đáp án

Số vở học sinh nữ nhạn được hơn số vở học sinh nam nhận được là :

367−300×5=335 (quyển)

Đáp số : 335 quyển

14. Tự luận
1 điểm

Hiệu hai số bằng 975. Nếu giảm số bị trừ đi 121đơn vị và tăng số trừ 302 đơn vị thì hiệu mới bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

Hiệu mới là : 975−121−302=552

Đáp số : 552

15. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm :

20000+30000+40000=

Xem đáp án

20000+30000+40000=90000

16. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:

50000−30000+10000=

Xem đáp án

50000−30000+10000=30000

17. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:

60000+20000−10000=

Xem đáp án

60000+20000−10000=70000

18. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:

20000+20000+50000=

Xem đáp án

20000+20000+50000=90000

19. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:21238+45461+493

Xem đáp án

21238+45461       493¯                   67192  

20. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:12934+15516+298

Xem đáp án

12934+15516        298¯                     28748

21. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:86234−2163−2314

Xem đáp án

86234− 2163  2314¯                   81757

22. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:73432−1134−3341

Xem đáp án

73432−   1134  3341¯                  68957

23. Tự luận
1 điểm

Điền dấu (>, =, <) thích hợp vào chỗ trống:50000+4745....54745

Xem đáp án

50000+4745=54745

24. Tự luận
1 điểm

Điền dấu (>, =, <) thích hợp vào chỗ trống:24563+56372......80929

Xem đáp án

24563+56372>80929

25. Tự luận
1 điểm

Điền dấu (>, =, <) thích hợp vào chỗ trống:49599−24885......12899+5994

Xem đáp án

49599−24885>12899+5994

26. Tự luận
1 điểm

Điền chữ số thích hợp vào dấu * để được phép tính đúng:

1*6*¯+4*7¯=*794¯

Xem đáp án

1367+427=1794

27. Tự luận
1 điểm

Điền chữ số thích hợp vào dấu * để được phép tính đúng:3**4¯+*144¯=997*¯

Xem đáp án

3834+6144=9978

28. Tự luận
1 điểm

Điền chữ số thích hợp vào dấu * để được phép tính đúng:

59**¯−*88¯=*261¯

Xem đáp án

5949−688=5261

29. Tự luận
1 điểm

Điền chữ số thích hợp vào dấu * để được phép tính đúng:

*8*2¯−*80¯=138*¯

Xem đáp án

1862−480=1382

30. Tự luận
1 điểm

Tờ giấy màu xanh có diện tích 300cm2, tờ giấy màu đỏ có diện tích lớn hơn 12 diện tích tờ giấy màu xanh là 200cm2. Hỏi tờ giấy màu đỏ có diện tích lớn hơn tờ giấy màu xanh bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?

Xem đáp án

Diện tích của 12 tờ giấy màu xanh là: 300÷2=150 cm2

Diện tích tờ giấy màu đỏ là: 150+200=350 cm2

Tờ giấy màu đỏ có diện tích lớn hơn tờ giấy màu xanh số xăng-ti-mét vuông là:

350−300=50  cm2

Đáp số: 50cm2

31. Tự luận
1 điểm

Tìm hiệu của số lớn nhất và số nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau được lập từ năm chữ số 2; 4; 5; 8; 9.

Xem đáp án

Số lớn nhất có năm chữ số được lập thành từ năm chữ số đã cho là 98542

Số nhỏ nhất có năm chữ số được lập thành từ năm chữ số đã cho là 24589

Hiệu của số lớn nhất và số nhỏ nhất có năm chữ số được lập thành từ năm chữ số đã cho là: 98542−24589=73953

Đáp số: 73953

32. Tự luận
1 điểm

Tìm hai số hạng, biết rằng tổng lớn hơn số hạng thứ nhất 12345 đơn vị và số hạng thứ hai nhỏ hơn số hạng thứ nhất357 đơn vị.

Xem đáp án

Tổng lớn hơn số hạng thứ nhất 12345 đơn vị nên số hạng thứ hai là 12345.

Số hạng thứ nhất là: 12345+357=12702

Đáp số: Số hạng thứ nhất là 12702, số hạng thứ hai là 12345.

33. Tự luận
1 điểm

Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có bốn chữ số và số nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau.

Xem đáp án

Số tròn chục lớn nhất có bốn chữ số là 9990.

Số nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau là 1023

Hiệu của số tròn chục lớn nhất có bốn chữ số và số nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau là:

 9990−1023=8967

Đáp số: 8967.