Phiếu bài tập Học kì 2 Toán lớp 3 (Cơ bản) có đáp án - Tuần 34
Đề thi

Phiếu bài tập Học kì 2 Toán lớp 3 (Cơ bản) có đáp án - Tuần 34

A
Admin
ToánLớp 385 lượt thi
37 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Mua 5kg gạo phải trả 40000 đồng. Hỏi cần mua 9kg gạo như thế phải trả bao nhiêu tiền?

62000 đồng

72000 đồng

80000 đồng

Xem đáp án

Đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cửa hàng lần thứ nhất nhận về 2450kg đường, lần thứ hai nhận về 1245kg đường. Cửa hàng đã bán đi 15 số đường đó. Hỏi cửa hàng đã bán đi bao nhiêu ki-lô-gam đường?

730kg

739kg

740kg

Xem đáp án

Đáp án B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

1m 12cm = ? cm

112cm

121cm

1102cm

Xem đáp án

Đáp án A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

3m 3cm = ? cm

33cm

330cm

303cm

Xem đáp án

Đáp án C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

4km 15m = ? m

4015m

4150m

4500m

Xem đáp án

Đáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

12 giờ = ? phút

50 phút

30 phút

25 phút

Xem đáp án

Đáp án B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị biểu thức 14794 + 7932 × 5 là:

54454

45544

62454

Xem đáp án

Đáp án A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người đi bộ trong 6 phút đi được 480 m. Hỏi trong 9 phút người đó đi được bao nhiêu m đường (Quãng đường trong mỗi phút đi đều như nhau)?

720m

640m

800m

Xem đáp án

Đáp án A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Một giờ gấp 5 phút số lần là:

20 lần

15 lần

12 lần

Xem đáp án

Đáp án C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ, bao nhiêu phútĐồng hồ chỉ bao nhiêu giờ, bao nhiêu phút (ảnh 1)

8 giờ 35 phút

7 giờ 35 phút

7 giờ 40 phút

Xem đáp án

Đáp án B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết cạnh của mỗi ô vuông trong hình trên đều dài 1cm. Tổng diện tích và chu vi của tất cả các hình vuông có trong hình trên là:

Biết cạnh của mỗi ô vuông trong hình trên đều dài 1cm. Tổng diện tích và chu vi của tất cả các hình vuông có trong hình trên là: (ảnh 1)

24 cm2 và 8 cm

8 cm2 và 24cm

4 cm2 và 16 cm

Xem đáp án

Đáp án C

12. Tự luận
1 điểm

Điền chữ số thích hợp vào ô trống

Điền chữ số thích hợp vào ô trống: 3.... 5..... 7 + 6 .......8 ....... /..... 9750 (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền chữ số thích hợp vào ô trống: 3.... 5..... 7 + 6 .......8 ....... /..... 9750 (ảnh 2)

13. Tự luận
1 điểm

5.... 3 .....2 - ...... 6 ......88 / 4412... (ảnh 1)

Xem đáp án

5.... 3 .....2 - ...... 6 ......88 / 4412... (ảnh 2)

14. Tự luận
1 điểm

..... 2 ..... 2 ..... x 4 / 489..... 0 (ảnh 1)

Xem đáp án

..... 2 ..... 2 ..... x 4 / 489..... 0 (ảnh 2)

15. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính12467 + 329

Xem đáp án

12467 + 329 = 12796

16. Tự luận
1 điểm

5000 – 35

Xem đáp án

5000 – 35 = 4965

17. Tự luận
1 điểm

14058 × 4

Xem đáp án

14058 × 4 = 56232

18. Tự luận
1 điểm

27143 : 3

Xem đáp án

27143 : 3 = 9047 ( dư 2)

19. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = vào chỗ trống:1kg ....... 999g

Xem đáp án

1kg > 999g

20. Tự luận
1 điểm

8m ....... 800cm

Xem đáp án

8m = 800cm

21. Tự luận
1 điểm

7m 3cm ....... 73cm

Xem đáp án

7m 3cm > 73cm

22. Tự luận
1 điểm

1 giờ 15 phút ....... 80 phút

Xem đáp án

1 giờ 15 phút < 80 phút

23. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:a. ( 15786 – 13982 ) × 3

Xem đáp án

a. ( 15786 – 13982 ) × 3

= 1804 × 3

= 5412

24. Tự luận
1 điểm

b. 2048 × 8 : 4

Xem đáp án

b. 2048 × 8 : 4

= 16384 : 4

= 4096

25. Tự luận
1 điểm

c. ( 666 – 222 × 3 ) × 6 + 13654

Xem đáp án

c. ( 666 – 222 × 3 ) × 6 + 13654

= ( 666 – 666) × 6 + 13654

= 0× 6 + 13654

= 0 + 13465= 13465

26. Tự luận
1 điểm

d. 14536 – 14540 : 5 – 479

Xem đáp án

d. 14536 – 14540 : 5 – 479

= 14356 – 2908 – 479

= 11448 – 479 = 10969

27. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Hình M có diện tích là cm2 Hình N có diện tích là cm2 - Hình P có diện tích là cm2 - Hình Q có diện tích là cm2 (ảnh 1)

- Hình M có diện tích là ............... cm2

- Hình N có diện tích là ................. cm2

- Hình P có diện tích là ................. cm2

- Hình Q có diện tích là ................. cm2

Xem đáp án

-         Hình M có diện tích là 14cm2

-         Hình N có diện tích là 9cm2

-         Hình P có diện tích là 24cm2

-         Hình Q có diện tích là 18cm2

28. Tự luận
1 điểm

Trong hình bên:

Trong hình bên: a) Có … góc vuông (ảnh 1)

a) Có … góc vuông

Xem đáp án

a) Có 8 góc vuông

29. Tự luận
1 điểm

b) O là trung điểm của các đoạn thẳng:…………………………………..

Xem đáp án

b) O là trung điểm của các đoạn thẳng: AC, BD

30. Tự luận
1 điểm

Lớp 3A có 27 bạn nữ. Số học sinh nam bằng 13 số học sinh nữ. Hỏi lớp 3A có tất cả bao nhiêu học sinh?

Xem đáp án

Lớp 3A có số học sinh nam là:

27 : 3 = 9 ( học sinh)

Lớp 3A có tất cả số học sinh là:

27 + 9 = 36 (học sinh)

Đáp số: 36 học sinh

31. Tự luận
1 điểm

Có 45kg đậu xanh đựng đều trong 9 túi. Hỏi 20kg đậu xanh đựng trong mấy túi như thế?

Xem đáp án

Mỗi túi đựng được số ki-lô-gam đậu xanh là:

45 : 9 = 5 (kg)

20 kg đậu xanh đựng trong số túi là:

20 : 5 = 4 ( túi)

Đáp số: 4 túi

32. Tự luận
1 điểm

Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài 17cm, chiều rộng 9cm. Từ mảnh bìa đó người ta cắt ra một hình vuông có cạnh 9cm. Tính diện tích còn lại của mảnh bìa.

Xem đáp án

Diện tích của mảnh bìa hình chữ nhật là:

17 × 9 = 153 (cm2)

Diện tích của hình vuông là

9 × 9 = 81 (cm2)

Diện tích còn lại của mảnh bìa là:

153 – 81 = 72 (cm2)

Đáp số: 72cm2

33. Tự luận
1 điểm

Có 6 học sinh mua quà sinh nhật để tặng bạn. Họ đưa cô bán hàng 50 000 đồng và nhận số tiền trả lại là 8 000 đồng. Nếu chia đều số tiền mua quà sinh nhật cho 6 người thì mỗi người phải trả bao nhiêu tiền?

Xem đáp án

6 học sinh đã mua quà hết số tiền là:

50000 – 8000 = 42000 ( đồng)

Nếu chia đều số tiền mua quà sinh nhật cho 6 người thì mỗi người phải trả số tiền là:

42000 : 6 = 7000 ( đồng)

Đáp số: 7000 đồng

34. Tự luận
1 điểm

Tổng của hai số là 64, nếu lấy số lớn chia cho số nhỏ thì được thương là 5 và dư 4. Tìm hiệu của hai số đó.

Xem đáp án

Vì nếu lấy số lớn chia cho số nhỏ thì được thương là 5 và dư 4 nên nếu giảm số lớn đi 4 đơn vị thì số lớn sẽ gấp 5 lần số nhỏ. Khi đó tổng của hai số cũng giảm đi 4 đơn vị và bằng:

 64 – 4 = 60

Ta có sơ đồ biểu diễn giá trị của hai số

Tổng của hai số là 64, nếu lấy số lớn chia cho số nhỏ thì được thương là 5 và dư 4. Tìm hiệu của hai số đó.  (ảnh 1)

Nhìn vào sơ đồ ta thấy, tổng 60 ứng với 5 + 1 = 6 (phần) bằng nhau

Số bé là: 60 : 6 = 10

Số lớn là: 10 × 5 = 50

Hiệu hai số là: 50 – 10 = 40

Đáp số: 40

35. Tự luận
1 điểm

Tích của hai số là 10354. Nếu thừa số thứ nhất tăng lên 3 lần thừa số thứ hai tăng lên 2 lần thì tích mới là bao nhiêu?

Xem đáp án

Nếu thừa số thứ nhất tăng lên 3 lần thừa số thứ hai tăng lên 2 lần thì tích tăng số lần là:

3 × 2 = 6 (lần)

Tích mới là:

 10354 × 6 = 62124

Đáp số: 62124

36. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích hình QTính diện tích hình Q (ảnh 1)

Xem đáp án

Diện tích hình Q bằng diện tích hình chữ nhật lớn trừ đi diện tích hình vuông ( được tô màu vàng)

Chiều dài của hình chữ nhật lớn là :

4 + 2 + 2 = 8(cm)

Diện tích của hình chữ nhật lớn là :

8 × 4 = 32 (cm2)

Diện tích của hình vuông là :

2 × 2 = 4 (cm2)

Diện tích của hình Q là :

32 – 4 = 28 (cm2)

Đáp số : 28 cm2

37. Tự luận
1 điểm

Một hình chữ nhật có chu vi 72cm. Nếu giảm chiều rộng đi 6cm và giữ nguyên chiều dài thì diện tích giảm đi 120cm2. Tính chiều dài và chiều rộng hình chữ nhật đó.

Xem đáp án

Ta có hình vẽ. (Phần tô màu là phần diện tích hình chữ nhật bị giảm đi nếu chiều rộng giảm 6cm)

Một hình chữ nhật có chu vi 72cm. Nếu giảm chiều rộng đi 6cm và giữ nguyên chiều dài thì diện tích giảm đi 120cm2. (ảnh 1)

Chiều dài của hình chữ nhật ban đầu là:

120 : 6 = 20(cm)

Chiều rộng của hình chữ nhật ban đầu là:

72 : 2 – 20 = 16 (cm)

Đáp số: Chiều dài: 20cm

             Chiều rộng: 16cm