Phiếu bài tập Học kì 2 Toán lớp 3 (Cơ bản) có đáp án - Tuần 33
Đề thi

Phiếu bài tập Học kì 2 Toán lớp 3 (Cơ bản) có đáp án - Tuần 33

A
Admin
ToánLớp 3108 lượt thi
41 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tính diện tích miếng bìa hình vuông có chu vi 3dm 2cm.

36cm2

64cm2

128cm2

Xem đáp án

Đáp án B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tính diện tích miếng bìa hình chữ nhật có 12 chu vi là 4dm 1cm, chiều rộng 9cm.

82cm

288cm

369cm

Xem đáp án

Đáp án B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số lớn nhất trong các số: 85732;85723;78523;78352 là:

78352

85723

85732

Xem đáp án

Đáp án C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Thứ tự các số:45678,45687,45768,45876 từ bé đến lớn là:

45687, 45768,45876, 45678

45678, 45687, 45768,45876

45876, 45678, 45687, 45768

Xem đáp án

Đáp án B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số bé nhất trong các số : 21011; 21110; 21101; 21001 là

21001

21110

21101

Xem đáp án

Đáp án A

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Người ta cần chuyển 74841kg gạo vào kho. Lần thứ nhất chuyển được 17985kg, lần thứ hai chuyển được 42490kg. Hỏi sau hai lần chuyển, số gạo còn lại là bao nhiêu?

15336kg

14366kg

19436kg

Xem đáp án

Đáp án B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một cửa hàng có 6845 quyển vở. Buổi sáng bán 15 số vở đó, buổi chiều bán hơn buổi sáng 937 quyển. Hỏi buổi chiều bán bao nhiêu quyển vở?

2306 quyển

2406 quyển

2506 quyển

Xem đáp án

Đáp án A

8. Tự luận
• 1 điểm
Số?
Số? a) 18975 : 5 ...... x 6 ....... - 1484 ..... (ảnh 1)
Xem đáp án
Số? a) 18975 : 5 ...... x 6 ....... - 1484 ..... (ảnh 2)
9. Tự luận
• 1 điểm
b) 7865 + 3683 ...... : 2 .......... x 6 ......... (ảnh 1)
Xem đáp án
b) 7865 + 3683 ...... : 2 .......... x 6 ......... (ảnh 2)
10. Tự luận
• 1 điểm
Viết vào ô trống theo mẫu:
Viết vào ô trống theo mẫu: Số 123 3579 97531 80642 99999 Đọc số Một trăm hai mươi ba Viết thành tổng 123 = 100 + 20 + 3 (ảnh 1)
Xem đáp án
Viết vào ô trống theo mẫu: Số 123 3579 97531 80642 99999 Đọc số Một trăm hai mươi ba Viết thành tổng 123 = 100 + 20 + 3 (ảnh 2)
11. Tự luận
• 1 điểm
Đặt tính rồi tính
a. 28536 + 4237
Xem đáp án
a. 28536 + 4237 = 32773
12. Tự luận
• 1 điểm
b. 6371 – 2504
Xem đáp án
b. 6371 – 2504 = 3867
13. Tự luận
• 1 điểm
c. 5036 × 4
Xem đáp án
c. 5036 × 4 = 20144
14. Tự luận
• 1 điểm
d. 7584 : 6
Xem đáp án
d. 7584 : 6 = 1264
15. Tự luận
• 1 điểm

Viết biểu thức rồi tính giá trị biểu thức

a) 94 cộng với 76 rồi chia cho 5
Xem đáp án

a) 94 cộng với 76 rồi chia cho 5: (94 + 76) : 5 = 170 : 5 = 34

16. Tự luận
• 1 điểm
b) 124 cộng với tích của 48 và 5
Xem đáp án
b) 124 cộng với tích của 48 và 5 : 124 + 48 × 5 = 124 + 240 = 364
17. Tự luận
• 1 điểm
c) 2736 chia cho hiệu của 8 và 2
Xem đáp án

c) 2736 chia cho hiệu của 8 và 2: 2736 : (8 – 2) = 2736 : 6 = 456

18. Tự luận
• 1 điểm
d) 755 chia cho thương của 10 và 2
Xem đáp án
d) 755 chia cho thương của 10 và 2: 755 : (10 : 2) = 755 : 5 = 151
19. Tự luận
• 1 điểm
Tìm a
a. a. a : 8 = 2546 ( dư 4)
Xem đáp án

a. a : 8 = 2546 ( dư 4)

a = 2546 ( dư 4)

a = 2546 × 8 +4

a = 20372
20. Tự luận
• 1 điểm
b. 90000 – 32198 – a = 29875
Xem đáp án

b. 90000 – 32198 – a = 29875

57802 – a = 29875

a = 57802 – 29875

a = 21927
21. Tự luận
• 1 điểm
c. a × 7 = 36 × 7
Xem đáp án
c. a × 7 = 36 × 7
a = 36
22. Tự luận
• 1 điểm
d. a : 5 = 27 × 5
Xem đáp án

d. a : 5 = 27 × 5

a : 5 = 135

a = 135 × 5

a = 675

23. Tự luận
• 1 điểm
Tìm giá trị của chữ số (theo mẫu)
Tìm giá trị của chữ số (theo mẫu) Số 1354 4153 3541 5143 4531 Giá trị của chữ số 1 Giá trị của chữ số 3 Giá trị của chữ số 5 Giá trị của chữ số 4 (ảnh 1)
Xem đáp án
Tìm giá trị của chữ số (theo mẫu) Số 1354 4153 3541 5143 4531 Giá trị của chữ số 1 Giá trị của chữ số 3 Giá trị của chữ số 5 Giá trị của chữ số 4 (ảnh 2)
24. Tự luận
• 1 điểm
Điền dấu <, >, =
52 760 … 52 759
Xem đáp án
52 760 >  52 759
25. Tự luận
• 1 điểm
38 000 + 2000 .......... 40 000
Xem đáp án
38 000 + 2000 = 40 000
26. Tự luận
• 1 điểm
60 000 : 2 .......... 35 000
Xem đáp án
60 000 : 2 < 35 000
27. Tự luận
• 1 điểm
34 099 ............. 34 100
Xem đáp án
34 099 < 34 100
28. Tự luận
• 1 điểm
70 000 – 20 000 ........ 59 000
Xem đáp án
70 000 – 20 000 < 59 000
29. Tự luận
• 1 điểm
20 000 × 5 ............ 100 000
Xem đáp án
20 000 × 5 = 100 000
30. Tự luận
• 1 điểm
Viết số lớn nhất có đủ 4 chữ số: 0, 2, 4, 6
Xem đáp án
6420
31. Tự luận
• 1 điểm
Viết số bé nhất có đủ năm chữ số: 2, 0, 1, 4, 5
Xem đáp án
10245
32. Tự luận
• 1 điểm
Tính tổng của hai số trên
Xem đáp án

6420 + 10245 = 16665

33. Tự luận
• 1 điểm

Một bể chứa được 1080lnước. Bể không có nước, người ta mở 2 vòi cho nước chảy vào. Mỗi phút vòi thứ nhất chảy vào được 5l, vòi thứ hai chảy vào được 4l. Hỏi sau bao lâu hai vòi đó chảy vào đầy bể?

Xem đáp án

Mỗi phút cả hai vòi chảy vào bể được số lít nước là:

5 + 4 = 9 (l )

Thời gian để hai vòi chảy đầy bể là :

1080 : 9 = 120 (phút)

Đáp số : 120 phút

34. Tự luận
• 1 điểm

Một phép chia có số chia là 8464, thương là 8, số dư là 1594. Tìm số bị chia trong phép chia đó.

Xem đáp án

Số bị chia trong phép chia đó là:

8464 × 8 + 1594 = 69306

Đáp số: 69306

35. Tự luận
• 1 điểm
Một xe lửa đi trong 4 giờ được 160km. Hỏi xe lửa đó đi trong 3 giờ được bao nhiêu ki-lô-mét?
Xem đáp án

Mỗi giờ xe lửa đó đi được số ki-lô-mét là:

160 : 4 = 40 (km)

Xe lửa đó đi trong 3 giờ được số ki-lô-mét là :

40 × 3 = 120 (km)

Đáp số : 120km

36. Tự luận
• 1 điểm
Một phép chia có dư, có số chia là 4, thương bằng 21724 và số dư là số dư lớn nhất có thể. Tìm số bị chia trong phép chia đó?
Xem đáp án

Trong phép chia có số chia là 4, số dư lớn nhất là 3

Vậy số bị chia là : 21724 × 4 + 3 = 86899

Đáp số : 86899

37. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh

a. 164 : 4 + 136 : 4 + 100 : 4

Xem đáp án
a. 164 : 4 + 136 : 4 + 100 : 4
= (164 + 136 + 100) : 4
= 300 : 4
= 75
38. Tự luận
• 1 điểm
b. (6 × 8 - 48) : (10 + 11 + 12 + 13 + 14 + 15)
Xem đáp án

b. (6 × 8 - 48) : (10 + 11 + 12 + 13 + 14 + 15)

= (48 - 48) : (10 + 11 + 12 + 13 + 14 + 15)

= 0 : (10 + 11 + 12 + 13 + 14 + 15)

= 0

39. Tự luận
• 1 điểm
Hiếu đố Huy: "Cả gà và thỏ đếm được 24 chân. Biết số đầu gà bằng số đầu thỏ. Đố bạn biết có mấy con gà và mấy con thỏ?" Em hãy giúp Huy giải bài toán này.
Xem đáp án

Vì số đầu gà bằng số đầu thỏ nên số con gà bằng số con thỏ. Vì vậy số chân thỏ sẽ gấp đôi số chân gà. Coi số chân gà là 1 phần thì số chân thỏ sẽ là 2 phần bằng nhau như thế.

Hiếu đố Huy:

Nhìn vào sơ đồ ta thấy, số chân gà và thỏ được chia thành 3 phần bằng nhau. Giá trị của 1 phần là: 24 : 3 = 8 (chân)

Vậy số con gà là: 8 : 2 = 4 (con)

Vì số con thỏ bằng số con gà nên số thỏ cũng là 4 con

Đáp số: Gà: 4 con

             Thỏ: 4 con

40. Tự luận
• 1 điểm
An, Bình, Hoà được cô giáo cho một số nhãn vở. Nếu An cho Bình 6 nhãn vở, Bình lại cho Hoà 4 nhãn vở thì số nhãn vở của mỗi bạn đều bằng 12 cái. Hỏi lúc đầu mỗi bạn có mấy nhãn vở?
Xem đáp án

Nếu An cho Bình 6 nhãn vở thì An còn lại 12 cái. Vậy số nhãn vở của An lúc đầu là :

12 +6 = 18 (nhãn vở)

Bình nhận từ An 6 nhãn vở rồi cho Hòa 4 nhãn vở thì còn lại 12 nhãn vở. Vậy số nhãn vở ban đầu của Bình là :

12 – 6 + 4 = 10 nhãn vở

Hòa nhận từ Bình 4 nhãn vở thì có 12 nhãn vở. Vậy số nhãn vở ban đầu của Hòa là :

12 – 4= 8 (nhãn vở)

Đáp số : An : 18 cái nhãn vở

              Bình : 10 nhãn vở

              Hòa : 8 nhãn vở

41. Tự luận
• 1 điểm

Một hình chữ nhật có chiều dài 16m, chiều rộng 8m. Tính cạnh của một hình vuông có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật đó.

Xem đáp án
Ta có hình vẽ. Phần tô màu là phần diện tích hình chữ nhật bị cắt đi nếu chiều dài giảm 9cm:
Một hình chữ nhật có chiều dài 16m, chiều rộng 8m. Tính cạnh của một hình vuông có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật đó. (ảnh 1)

Chiều rộng của hình chữ nhật ban đầu là:

180 : 9 = 20(cm)

Chiều dài của hình chữ nhật ban đầu là:

94 : 2 – 20 = 27 (cm)

Đáp số: Chiều dài: 27cm

             Chiều rộng: 20 cm