Phiếu bài tập Học kì 2 Toán lớp 3 (Cơ bản) có đáp án - Tuần 28
Đề thi

Phiếu bài tập Học kì 2 Toán lớp 3 (Cơ bản) có đáp án - Tuần 28

A
Admin
ToánLớp 3107 lượt thi
52 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
So sánh 7200 + 800 với 8000

7200 + 800 > 8000

7200 + 800 = 8000

Xem đáp án

Đáp án B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
So sánh 7000 + 2 với 7020

7000 + 2 < 7020

7000 + 2 = 7020

Xem đáp án

Đáp án A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
So sánh 4980 – 1 với 4979

4980 – 1 = 4979

Xem đáp án

Đáp án A

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Biết x : 5 – 175 = 425. Giá trị của x là

3000

2800

1250

Xem đáp án

Đáp án A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Giá trị biểu thức 2342 + 403 × 6 là:

4660

4860

Xem đáp án

Đáp án B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
So sánh 54132 và 54109

54132 > 54109

54132 = 54109

Xem đáp án

Đáp án A

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
So sánh 79999 + 1 và 80000

79999 + 1 > 80000

79999 + 1 = 80000

Xem đáp án

Đáp án B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các số: 42078, 42075, 42090, 42100, 42099, 42109, 43000 số lớn nhất là:

43000

42099

42090

Xem đáp án

Đáp án C

9. Tự luận
• 1 điểm
Điền dấu (< ; > ; =) vào chỗ chấm
34052 ......... 9999
Xem đáp án
34052 >  9999
10. Tự luận
• 1 điểm
46077 ......... 40088
Xem đáp án

46077 > 40088

11. Tự luận
• 1 điểm
82673 ...... 82599
Xem đáp án

82673 > 82599

12. Tự luận
• 1 điểm
9999 ..... 10000
Xem đáp án

9999 < 10000

13. Tự luận
• 1 điểm
5777 + 7 .......... 5784
Xem đáp án
5777 + 7 = 5784
14. Tự luận
• 1 điểm
59421 ........ 59422
Xem đáp án

59421 < 59422

15. Tự luận
• 1 điểm
57914 ...... 57924
Xem đáp án

57914 < 57924

16. Tự luận
• 1 điểm
48624 ........ 48599
Xem đáp án

48624 > 48599

17. Tự luận
• 1 điểm
11111 ........... 9999 + 1
Xem đáp án

11111 > 9999 + 1

18. Tự luận
• 1 điểm
9099 + 1 ....... 90990
Xem đáp án
9099 + 1 < 90990
19. Tự luận
• 1 điểm

Viết (theo mẫu)

34125 =30000 + 4000 + 100 + 20 + 5

Chữ số 3 có giá trị là: 30000

Chữ số 4 có giá trị là: 4000

Chữ số 1 có giá trị là: 100

Chữ số 2 có giá trị là: 20

Chữ số 5 có giá trị là: 5

45673 = ………………………..

Xem đáp án

45673 = 40000 + 5000 + 600 + 70 + 3

Chữ số 4 có giá trị là: 40000

Chữ số 5 có giá trị là: 5000

Chữ số 6 có giá trị là: 600

Chữ số 7 có giá trị là: 70

Chữ số 3 có giá trị là: 3

20. Tự luận
• 1 điểm
Viết các số 38 567; 58 367; 83 756; 67 538
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn
Xem đáp án

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: 38567;  58367;  67538; 83765

21. Tự luận
• 1 điểm
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé
Xem đáp án
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: 83765; 67538; 58367;  38567.
22. Tự luận
• 1 điểm
Dùng các chữ số: 6, 1, 0, 8, 5 hãy viết số lớn nhất và số bé nhất có năm chữ số khác nhau
a) Số lớn nhất: …………….
Xem đáp án

a) Số lớn nhất: 86510

23. Tự luận
• 1 điểm

b) Số bé nhất : …………….

Xem đáp án

b) Số bé nhất : 10568

24. Tự luận
• 1 điểm

c) Viết các số đó thành tổng các số (theo mẫu)

Mẫu: 12345 = 10000 + 2000 + 300 + 40 + 5
Xem đáp án

c) Viết các số đó thành tổng các số (theo mẫu)

86510 = 80000 + 6000 + 500 + 10

10568 = 10000 + 500 + 60 + 8

25. Tự luận
• 1 điểm
So sánh diện tích hình M và hình N
So sánh diện tích hình M và hình N Diện tích hình M gồm: …cm2 Diện tích hình N gồm: …cm2 Diện tích hình M hơn diện tích hình N: …cm2 (ảnh 1)

Diện tích hình M gồm: …cm2

Diện tích hình N gồm: …cm2

Diện tích hình M hơn diện tích hình N: …cm2

Xem đáp án

Diện tích hình M gồm: 24cm2

Diện tích hình N gồm: 18cm2

Diện tích hình M hơn diện tích hình N: 6cm2

26. Tự luận
• 1 điểm
Viết tiếp vào chỗ chấm:
Viết tiếp vào chỗ chấm: a Diện tích hình 1 là: ......... cm2 (ảnh 1)

a)     Diện tích hình 1 là: ............ cm2

Xem đáp án
a) Diện tích hình 1 là: 8cm2
27. Tự luận
• 1 điểm
b) Diện tích hình 2 là: ............ cm2
Xem đáp án
Diện tích hình 2 là: 7 cm2
28. Tự luận
• 1 điểm
c) Diện tích hình 3 là: cm2
Xem đáp án
c) Diện tích hình 3 là: 6cm2
29. Tự luận
• 1 điểm
d) Diện tích hình 4 là: ......... cm2
Xem đáp án
d) Diện tích hình 4 là: 7cm2
30. Tự luận
• 1 điểm
e) Trong 4 hình trên, hình có diện tích bé nhất là: ...........
Xem đáp án
e) Trong 4 hình trên, hình có diện tích bé nhất là hình 3
31. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 

48cm 2 + 12cm2 = ........

Xem đáp án
48cm 2 + 12cm2 = 60cm2
32. Tự luận
• 1 điểm
312cm 2 + 30cm2 = ......
Xem đáp án
312cm 2 + 30cm2 = 342cm2
33. Tự luận
• 1 điểm
96cm 2 – 62cm2 = .........
Xem đáp án
96cm 2 – 62cm2 = 30cm2
34. Tự luận
• 1 điểm
2cm 2 × 4 = ........
Xem đáp án
2cm 2 × 4 = 8cm2
35. Tự luận
• 1 điểm
36cm 2 × 3 = .........
Xem đáp án
36cm 2 × 3 = 108cm2
36. Tự luận
• 1 điểm
48cm 2 : 4 = .........
Xem đáp án
48cm 2 : 4 = 12cm2
37. Tự luận
• 1 điểm
3cm2 + 4cm2 = ........
Xem đáp án
3cm2 + 4cm2 = 7cm2
38. Tự luận
• 1 điểm
9cm2 – 7cm2 = ......
Xem đáp án
9cm2 – 7cm2 = 2cm2
39. Tự luận
• 1 điểm
12cm2 + 21cm2 : 3 = .........
Xem đáp án
12cm2 + 21cm2 : 3 = 19cm2
40. Tự luận
• 1 điểm
5cm2 × 4 = .......
Xem đáp án
5cm2 × 4 = 20cm2
41. Tự luận
• 1 điểm
24cm2 : 6 = .......
Xem đáp án
24cm2 : 6 = 4cm2
42. Tự luận
• 1 điểm
37cm2 – 4cm2 × 5 = ........
Xem đáp án
37cm2 – 4cm2 × 5 = 17cm2
43. Tự luận
• 1 điểm
Một tờ giấy màu diện tích 400cm2. Bạn Mận đã dùng để làm hoa hết 320cm2. Hỏi tờ giấy màu còn lại có diện tích bao nhiêu xăng – ti – mét vuông?
Xem đáp án

Tờ giấy màu còn lại có diện tích là:

400 – 320 = 80 (cm2)

Đáp số: 80cm2
44. Tự luận
• 1 điểm
Một hình chữ nhật có chiều rộng 45m và bằng 13 chiều dài. Tính chu vi hình chữ nhật đó
Xem đáp án

Chiều dài của hình chữ nhật đó là:

45 × 3= 135 (m)

Chu vi của hình chữ nhật đó là:

(135 + 45) × 2 = 360 (m)

Đáp số: 360m

45. Tự luận
• 1 điểm

4 thùng đựng 608 lít xăng. Hỏi 7 thùng như thế đựng bao nhiêu lít xăng ?

Xem đáp án

Một thùng đựng số lít xăng là:

608: 4 = 152(l)

7 thùng như thế đựng số lít xăng là:

152 × 7 = 1064 (l)

Đáp số: 1064l xăng

46. Tự luận
• 1 điểm

Phải cộng vào số lớn nhất có bốn chữ số một số nào để được số lớn nhất có năm chữ số?

Số đó là:............
Xem đáp án
Số đó là: 90000 vì 9999 + 90000 = 99999
47. Tự luận
• 1 điểm
Một số gồm ba chữ số 2, 3, 4 nhưng chưa biết thứ tự các chữ số đó. Nếu xoá đi một chữ số thì số đó giảm đi 380 đơn vị. Tìm chữ số bị xoá và cho biết chữ số bị xoá ở trong số nào?
Xem đáp án

Sau khi xóa thì giảm 380 nên số đó phải lớn hơn 380, tức là số 4 ở hàng trăm như vậy số đó có thể là 432 hoặc 423.

Ta thấy 432 – 380 = 52 ( Loại vì không có số 5)

423- 380 = 43 ( Vậy đã xóa đi số 2 trong số 423)

48. Tự luận
• 1 điểm

Số 58940 thay đổi thế nào nếu:

a) Xóa bỏ chữ số 0?

Xem đáp án
a) Nếu xóa bỏ chữ số 0, số 58940 sẽ giảm đi 10 lần
49. Tự luận
• 1 điểm
b) Xóa bỏ chữ số 5?
Xem đáp án
b) Nếu xóa bỏ chữ số 5, số 58940 sẽ giảm đi 50000 đơn vị.
50. Tự luận
• 1 điểm
c) Thay chữ số 4 bằng chữ số 8?
Xem đáp án
c) Nếu thay chữ số 4 bằng chữ số 8 số đó sẽ tăng lên 40 đơn vị.
51. Tự luận
• 1 điểm
Có một cái sân hình chữ nhật, chu vi là 148m, nếu người ta bớt đi chiều dài của sân đó 4m thì sân đó trở thành hình vuông. Tìm chiều dài và chiều rộng của cái sân hình chữ nhật đó?
Xem đáp án

Nửa chu vi hình chữ nhật là:

148 : 2 = 71 (m)

Nếu bớt chiều dài đi 4m thì sân đó trở thành hình vuông ( tức là khi đó chiều dài bằng chiều rộng) nên chiều dài của hình chữ nhật hơn chiều rộng của hình chữ nhật đó là 4m. Khi đó tổng của chiều dài và chiều rộng cũng bớt đi 4m và bằng 71- 4 = 68 (m). Tổng này bằng hai lần chiều rộng của sân hình chữ nhật.

Vậy chiều rộng của chiếc sân hình chữ nhật là: 68 : 2 = 34 (m)

Chiều dài của sân là: 34 + 4 = 38 (m)

Đáp số: 38m

52. Tự luận
• 1 điểm
Biết 14 tấm vải đỏ bằng 13 tấm vải xanh. Cả hai tấm vải dài 77 m. Hỏi mỗi tấm vải dài bao nhiêu mét?
Xem đáp án
Ta có sơ đồ biểu diễn số mét vải mỗi loại:
 
Biết 1/4 tấm vải đỏ bằng 1/3 tấm vải xanh. Cả hai tấm vải dài 77 m. Hỏi mỗi tấm vải dài bao nhiêu mét? (ảnh 1)

 

 

Nhìn vào sơ đồ ta thấy, 77m vải ứng với 7 phần, vậy mỗi phần ứng với số mét vải là :

77 : 7 = 11 ( m vải)

Vải đỏ có số mét là : 11 × 4 = 44 (m )

Vải xanh có số là : 11× 3 = 33 ( m)

Đáp số : Vải đỏ : 44m

               Vải xanh : 33m