Phiếu bài tập Học kì 2 Toán lớp 3 (Cơ bản) có đáp án - Tuần 27
Đề thi

Phiếu bài tập Học kì 2 Toán lớp 3 (Cơ bản) có đáp án - Tuần 27

A
Admin
ToánLớp 366 lượt thi
43 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số gồm 3 chục nghìn, 4 nghìn, 5 đơn vị viết là:

34050

34005

34500

Xem đáp án

Đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số gồm 9 chục nghìn, 3 nghìn, 2 trăm, 4 đơn vị viết là:

93204

93424

Xem đáp án

Đáp án A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lớn nhất có năm chữ số là:

99999

10000

Xem đáp án

Đáp án B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lớn nhất có năm chữ số khác nhau là:

98765

56789

97685

Xem đáp án

Đáp án A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền sau số 98765 là:

98764

98767

Xem đáp án

Đáp án B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số bé nhất có năm chữ số khác nhau là:

10234

12340

10324

Xem đáp án

Đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền trước số 65830 là số:

65829

658231

65832

Xem đáp án

Đáp án A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền sau số nhỏ nhất có năm chữ số là:

10002

10001

Xem đáp án

Đáp án B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Số bốn mươi ba nghìn không trăm tám mươi lăm viết là:

43085

40385

43805

Xem đáp án

Đáp án A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chữ số 8 trong số 98530 có giá trị là:

8

800

8000

Xem đáp án

Đáp án C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cách viết nào đúng?Viết thành tổng

36945 = 30000 + 6000 + 900 + 40 + 5

18049 = 10000 + 8000 + 400 + 9

21107 = 20000 + 1000 + 100 + 70

Xem đáp án

Đáp án A

12. Tự luận
1 điểm

Nối( theo mẫu):Nối( theo mẫu): 15306 47009 50041 60006 bốn mươi bảy nghìn không chăm linh chín (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối( theo mẫu): 15306 47009 50041 60006 bốn mươi bảy nghìn không chăm linh chín (ảnh 2)

13. Tự luận
1 điểm

Điền số vào chỗ chấm cho thích hợp

10000; 20000; ................. ; .......................

Xem đáp án

10000; 20000; 30000; 40000

14. Tự luận
1 điểm

31000; 32 000; ............... ; .......................

Xem đáp án

31000; 32000; 33000;  34000

15. Tự luận
1 điểm

41100;............. ; 41300; ...........................

Xem đáp án

41100; 41200; 41300; 41400

16. Tự luận
1 điểm

61110; ............ ; ............. ; 61140

Xem đáp án

61110; 61120; 61130; 61140

17. Tự luận
1 điểm

................ ; ..................... ; 81113; 81114

Xem đáp án

81111; 81112; 81113; 81114

18. Tự luận
1 điểm

Viết số hoặc chữ thích hợp:Viết số hoặc chữ thích hợp Viết số Đọc số 64217 16425 Bảy nghìn chín trăm mười bốn 8601 Năm mươi lăm nghìn năm trăm năm mươi lăm (ảnh 1)

Xem đáp án

Viết số hoặc chữ thích hợp Viết số Đọc số 64217 16425 Bảy nghìn chín trăm mười bốn 8601 Năm mươi lăm nghìn năm trăm năm mươi lăm (ảnh 1)

19. Tự luận
1 điểm

Nêu cách đọc tương ứng với số đã cho:Nêu cách đọc tương ứng với số đã cho:Viết số Đọc số 45207 34404 67300 41750 26009 10005 (ảnh 1)

Xem đáp án

Nêu cách đọc tương ứng với số đã cho:Viết số Đọc số 45207 34404 67300 41750 26009 10005 (ảnh 2)

20. Tự luận
1 điểm

Viết vào ô trống (theo mẫu)

Viết vào ô trống (theo mẫu) Hàng Viết số Đọc số Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị 47563 Bốn mươi hai nghìn tám trăm mười ba (ảnh 1)

Xem đáp án

Viết vào ô trống (theo mẫu) Hàng Viết số Đọc số Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị 47563 Bốn mươi hai nghìn tám trăm mười ba (ảnh 2)

21. Tự luận
1 điểm

Điền giá trị của chữ số vào bảng sau (theo mẫu)Điền giá trị của chữ số vào bảng sau (theo mẫu) số 17834 71348 83174 48713 34187  Giá trị Chữ số 1 Chữ số 7 Chữ số 8 Chữ số 3 Chữ số 4 (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền giá trị của chữ số vào bảng sau (theo mẫu) số 17834 71348 83174 48713 34187  Giá trị Chữ số 1 Chữ số 7 Chữ số 8 Chữ số 3 Chữ số 4 (ảnh 2)

22. Tự luận
1 điểm

Viết số gồm có (theo mẫu)

a) 2 chục nghìn, 4 nghìn, 6 trăm, 3 chục và 2 đơn vị

24632: Cách đọc: Hai mươi tư nghìn sáu trăm ba mươi hai

b) 4 chục nghìn, 5 nghìn, 6 đơn vị: ………………………………

Cách đọc: …………………………………………………………

Xem đáp án

b) 4 chục nghìn, 5 nghìn, 6 đơn vị: 45006

Cách đọc: Bốn mươi lăm nghìn không trăm linh sau

23. Tự luận
1 điểm

c) 5 chục nghìn, 8 nghìn, 7 trăm, 2 chục, 3 đơn vị: ………………

Cách đọc: …………………………………………………………

Xem đáp án

c) 5 chục nghìn, 8 nghìn, 7 trăm, 2 chục, 3 đơn vị: 58723

Cách đọc: Năm mươi tám nghìn bảy trăm hai mươi ba

24. Tự luận
1 điểm

d) 7 chục nghìn, 5 trăm, 3 đơn vị: ………………………………..

Cách đọc: …………………………………………………………

Xem đáp án

d) 7 chục nghìn, 5 trăm, 3 đơn vị: 70503

Cách đọc: Bảy mươi nghìn năm trăm linh ba

25. Tự luận
1 điểm

Em tự nghĩ ra ba số, mỗi số có 5 chữ số rồi viết theo mẫu:

37184 = 30000 + 7000 + 100 + 80 + 4

Xem đáp án

37184 = 30000 + 7000 + 100 + 80 + 4

45687 = 40000 + 5000 + 600 + 80 + 7

28690 = 20000 + 8000 + 600 + 90

44444 = 40000 + 4000 + 400 + 40 + 4

26. Tự luận
1 điểm

Điền dấu (<; = ; >) thích hợp vào ô trốnga) 457 + x ........... 1454 với x = 997

Xem đáp án

a) 457 + x   =1454 với = 997

27. Tự luận
1 điểm

b) 1856 – x ............ 869 với x = 587

Xem đáp án

b) 1856 – x>869 với = 587

28. Tự luận
1 điểm

c) 375 × x .......... 1125 với x = 3

Xem đáp án

c) 375 × x=1125 với = 3

29. Tự luận
1 điểm

Viết các số có 5 chữ số, biết rằng kể từ trái sang phải mỗi chữ số đều nhỏ hơn chữ số ở hàng liền sau 1 đơn vị 

Xem đáp án

Các số đó là: 12345, 23456, 45678

30. Tự luận
1 điểm

Tínha) 2000 × 3 + 600

Xem đáp án

a) 2000 × 3 + 600

= 6000 + 600

= 6600

31. Tự luận
1 điểm

b) 8000 : 2 + 2000

Xem đáp án

b) 8000 : 2 + 2000

= 4000 + 2000

= 6000

32. Tự luận
1 điểm

c) 7000 - 3000 × 2

Xem đáp án

c) 7000 - 3000 × 2

= 7000 - 6000

= 1000

33. Tự luận
1 điểm

Mẹ mua 3 hộp sữa, giá mỗi hộp sữa là 6500 đồng và 1 kg đường giá 16500 đồng. Mẹ đưa cô bán hàng tờ giấy bạc 50000 đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại mẹ bao nhiêu tiền?

Xem đáp án

Mẹ đã mua tất cả số tiền là :

6500 × 3 + 16500 = 36000 ( đồng)

Cô bán hàng phải trả lại mẹ số tiền là :

50000 – 36000 = 14000 ( đồng)

Đáp số : 14000 đồng

34. Tự luận
1 điểm

Cho số 92457813.

Hãy xóa đi ba chữ số để được số có năm chữ số còn lại lớn nhất mà thứ tự các chữ số không thay đổi. Tính tổng các chữ số của số đó.

Xem đáp án

Số đó là : 97813

Tổng các chữ số của số đó là: 9 + 7 + 8 + 1 + 3 = 28

35. Tự luận
1 điểm

Cho các chữ số: 0, 2, 3, 4

a) Hãy viết số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau lấy từ bốn chữ số đã cho 

Xem đáp án

a) 4320

36. Tự luận
1 điểm

b) Viết số nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau lấy từ bốn chữ số đã cho 

Xem đáp án

b) 2034

37. Tự luận
1 điểm

c) Tính tổng hai số đã viết được 

Xem đáp án

c) 4320 + 2034 = 6354

38. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức :

a) 2004 – 5 + 5 + 5 + … + 5

                   Có 100 số 5

Xem đáp án

a) 2004 – 5 + 5 + 5 + … + 5

                   Có 100 số 5

= 2004 – 5 ×100

= 2004 – 500 = 1504

39. Tự luận
1 điểm

b) 1850 + 4 - ( 4 + 4 + 4 + … + 4)

                         Có 51 số 4

Xem đáp án

b) 1850 + 4 - ( 4 + 4 + 4 + … + 4)_

                         Có 51 số 4

= 1850 + 4- 4 × 50

= 1854 – 200 = 1654

40. Tự luận
1 điểm

Hãy nêu “qui luật” viết các số trong dãy số sau rồi viết tiếp 3 số nữa:

a) 1; 4; 7; 10;      

Xem đáp án

a)Dãy số trên được lập theo quy luật sau: Mỗi số hạng (kể từ số hạng thứ 2) bằng số hạng đứng trước nó cộng 3

Ba số hạng tiếp theo là: 10 + 3 = 13; 13 + 3 =16;16 + 3 = 19

Vậy dãy số được viết đầy đủ là: 1; 4; 7; 10;13; 16; 19

41. Tự luận
1 điểm

b) 45; 40; 35; 30;      

Xem đáp án

b) Dãy số trên được lập theo quy luật sau: Kể từ số hạng thứ 3 trở đi mỗi số hạng bằng tổng của hai số hạng đứng liền trước nó.

Ba số hạng tiếp theo là: 21 + 34 = 55; 34 + 55 = 89; 55 + 89 = 144

Vậy dãy số được viết đầy đủ là: 1;  2; 3; 5; 8; 13; 34; 55; 89; 144.

42. Tự luận
1 điểm

c) 1; 2; 4; 8; 16;  

Xem đáp án

c)  Ta nhận thấy:

8 = 1 + 3 + 4

27 = 4 + 8 + 15

15 = 3 + 4 + 8

Từ đó ta rút ra được quy luật của dãy số là: Mỗi số hạng (kể từ số hạng thứ 4) bằng tổng của ba số hạng đứng liền trước nó.

Viết tiếp ba số hạng, ta được dãy số sau: 1; 3; 4; 8; 15; 27; 50; 92; 169.

43. Tự luận
1 điểm

Tìm hiệu, tích và thương của hai số, biết tổng hai số đó là 15 và tổng gấp 3 lần số bé.

Xem đáp án

Số bé là 15: 3 = 5

Số lớn là: 15 – 5 = 10

Hiệu hai số là: 10 – 5 = 5

Tích hai số là: 10 × 5 = 50

Thương hai số là: 10 : 5 = 2