Phiếu bài tập Học kì 2 Toán lớp 3 (Cơ bản) có đáp án - Tuần 23
Đề thi

Phiếu bài tập Học kì 2 Toán lớp 3 (Cơ bản) có đáp án - Tuần 23

A
Admin
ToánLớp 359 lượt thi
26 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:6400 – 140 : 4 × 7

Xem đáp án

6400 – 140 : 4 × 7

= 6400 – 35 × 7

= 6400 - 245

= 6375

2. Tự luận
1 điểm

326 × 8 – 126 : 3

Xem đáp án

326 × 8 – 126 : 3

= 2608 – 42

= 2566

3. Tự luận
1 điểm

692 + 6369 : 3 

Xem đáp án

692 + 6369 : 3

= 692 + 2132

= 2815

4. Tự luận
1 điểm

4680 × 2 – 1276 : 4

Xem đáp án

4680 × 2 – 1276 : 4

= 9360 – 319

= 9041

5. Tự luận
1 điểm

Tìm yy : 6 = 1507

Xem đáp án

y : 6 = 1507    

y = 1507 × 6   

y = 9042

6. Tự luận
1 điểm

(372 + 300) : ( y × 3) = 8

Xem đáp án

(372 + 300) : ( y × 3) = 8

672 : ( y × 3) = 8

y × 3 = 672 :8

y × 3 = 84

y = 84 : 3

y = 28

7. Tự luận
1 điểm

( y + 17) : 3 = 3 × 8

Xem đáp án

( y + 17) : 3 = 3 × 8

( y + 17) : 3 = 24

y + 17 = 24 x 3

y + 17 = 72

y = 55

8. Tự luận
1 điểm

y : 4 × 5 = 50

Xem đáp án

y : 4 × 5 = 50

y : 4=50:5

y: 4 = 10

y = 10 x 4

y = 40

9. Tự luận
1 điểm

Tính nhanha) 2006 × ( 43 × 10 – 2 × 43 × 5) + 100

Xem đáp án

a) 2006 × ( 43 × 10 – 2 × 43 × 5) + 100

= 2006 x 43 x ( 10 – 2 x 5) + 100

= 2006  x 43 x 0 + 100

= 100

10. Tự luận
1 điểm

b) 54 × 7 + 54 × 9 – 54 × 5 – 54

Xem đáp án

b) 54 × 7 + 54 × 9 – 54 × 5 – 54

= 54 x ( 7 + 9 – 5 – 1)

= 54 x 10

 = 540

11. Tự luận
1 điểm

Tìm xa) x : 7 = 1323

Xem đáp án

a) x : 7 = 1323  

x = 1323 × 7

x = 9261

12. Tự luận
1 điểm

2 × x = 9558

Xem đáp án

2 × x = 9558

x = 9558 : 2

x = 4779

13. Tự luận
1 điểm

b) Tìm x, biết:45 : (x – 4) = 9

Xem đáp án

45 : (x – 4) = 9

x – 4 = 45 : 9

x – 4 = 5

x = 5 + 4

x = 9

14. Tự luận
1 điểm

(x + 5) × 6 = 54

Xem đáp án

(x + 5) × 6 = 54

x + 5 = 54 : 6

x + 5 = 9

x = 9 – 5

x = 4

15. Tự luận
1 điểm

Nhà máy sản xuất được 9080 chiếc áo. Cứ 2 chiếc người ta xếp vào 1 hộp.Cứ 4 hộp xếp vào 1 thùng. Hỏi nhà máy cần bao nhiêu thùng để xếp hết chỗ áo đó?

Xem đáp án

1135 thùng

16. Tự luận
1 điểm

Một cửa hàng nhập về 3 xe gạo, mỗi xe có 2825kg gạo. Sau một tuần của hàng bán hết 7548kg gạo. Hỏi của hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Xem đáp án

3 xe gao có số ki-lô-gam gạo là: 2825 x 3= 8475 (kg)

Cửa hàng còn lại số ki-lô-gam gạo là: 8475 - 7548 = 927 (kg)

17. Tự luận
1 điểm

Tìm một số biết rằng số đó giảm đi 5 lần rồi gấp lên 3 lần thì được 4785

Xem đáp án

Số đó là: 4785: 3 x 5 = 7975

18. Tự luận
1 điểm

Thương của 2 số là 1974.a) Nếu số bị chia giảm đi 3 lần thì thương mới là bao nhiêu?

Xem đáp án

Thương của 2 số là 1974.

a) Nếu số bị chia giảm đi 3 lần thì thương mới giảm đi 3 lần. Thương mới là:

1974  : 3  = 658

19. Tự luận
1 điểm

b) Nếu số chia giảm đi 3 lần thì thương mới là bao nhiêu?

Xem đáp án

b)  Nếu số chia giảm đi 3 lần thì thương mới tăng lên 3 lần. Thương mới là:

1974 x 3 = 5922

20. Tự luận
1 điểm

Có 4 xe chở xăng, mỗi xe chở 1423 l xăng. Người ta đã đổ 1328 l xăng trên các xe đó vào một bồn xăng. Hỏi số lít xăng còn lại trên cả 4 xe là bao nhiêu?

Xem đáp án

Ban đầu, cả 4 xe chở tất cả số xăng là: 1423 × 4 = 5692 (l)

Số lít xăng còn lại trên cả 4 xe là: 5692 – 1328 = 4364 (l)

Đáp số: 4364 l xăng

21. Tự luận
1 điểm

Một trang trại chăn nuôi có 3570 con gà. Lần đầu trang trại bán được 1500 con gà, lần sau bán được 680 con gà. Hỏi trại chăn nuôi đó còn lại bao nhiêu con gà?

Xem đáp án

Cả hai lần trang trại bán được số con gà là: 1500 + 680 = 2180 (con)

Trại chăn nuôi đó còn lại số con gà là: 3570 – 2180 = 1390 (con)

Đáp số: 1390 con gà

22. Tự luận
1 điểm

Có 6300 thùng hàng được xếp đều vào 5 xe. Hỏi mỗi xe có bao nhiêu thùng hàng?

Xem đáp án

Mỗi xe có số thùng hàng là: 6300: 5 = 1260 (thùng hàng)

Đáp số: 1260 thùng hàng

23. Tự luận
1 điểm

Một kho chứa 1653kg thóc gồm thóc nếp và thóc tẻ, số thóc nếp bằng 13 số thóc trong kho. Hỏi mỗi loại thóc có bao nhiêu ki – lô – gam?

Xem đáp án

Thóc nếp có số ki – lô – gam là: 1653: 3 = 551 (kg)

Thóc tẻ có số ki – lô – gam là: 1653 – 551 = 1102 (kg)

Đáp số: Thóc nếp: 551 kg

             Thóc tẻ: 1102 kg

24. Tự luận
1 điểm

Một xe lửa trong 2 giờ đi được 64km. Hỏi:a. Xe lửa đó đi trong 4 giờ được bao nhiêu km?

Xem đáp án

a. Mỗi giờ xe lửa đi được số ki-lô-mét là: 64 : 2 = 32 (km)

Trong 4 giờ, xe lửa đi được số ki-lô-mét là: 32 × 4 = 128 (km)

25. Tự luận
1 điểm

b. Xe lửa đó đi trong 2giờ 45 phút được bao nhiêu km?

Xem đáp án

b. Đổi 1 giờ = 60 phút

45 phút kém 60 phút là: 60 – 45 = 15 ( phút)

Đổi: 15 phút = ¼ giờ

Trong 15 phút xe lửa đi được là: 32 : 4 = 8 (km)

Trong 45 phút xe lửa đi được là: 32 – 8 = 24 (km)

Trong 2 giờ 45 phút xe lửa đi được là:

64 + 24 = 88 (km)

Đáp số: a. 128km

              b. 88km

26. Tự luận
1 điểm

Có 4 thùng sách, mỗi thùng đựng 411 quyển sách. Số sách đó chia đều cho 3 thư viện. Hỏi mỗi thư viện được chia bao nhiêu quyển sách?

Xem đáp án

Số quyển sách có trong 4 thùng sách là:

411 x 4 =  1644 (quyển)

Số sách đó chia đều cho 3 thư viện thì mỗi thư viện có số sách là:

1644 : 3 = 548 (quyển)

Đáp số: 548 quyển sách