Phiếu bài tập Học kì 2 Toán lớp 3 (Cơ bản) có đáp án - Tuần 20
Đề thi

Phiếu bài tập Học kì 2 Toán lớp 3 (Cơ bản) có đáp án - Tuần 20

A
Admin
ToánLớp 3101 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số lớn nhất trong các số 3846; 3825; 4764; 4674 là:

3846

3825

4764

4674

Xem đáp án

Đáp án C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số bé nhất trong các số 7468; 6369; 4486; 4396 là

7468

6369

4486

4396

Xem đáp án

Đáp án D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trung điểm của đoạn thẳng AB ứng với số nào dưới đây:
Trung điểm của đoạn thẳng AB ứng với số nào dưới đây: (ảnh 1)

270

280

290

300

Xem đáp án

Đáp án B

4. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính

3366 + 5544
Xem đáp án
3366 + 5544 = 8910
5. Tự luận
• 1 điểm
307 + 4279
Xem đáp án
307 + 4279 = 4586
6. Tự luận
• 1 điểm
2672 + 3576
Xem đáp án
2672 + 3576 = 6248
7. Tự luận
• 1 điểm
Trường Hoà Bình có số học sinh là số lớn nhất có 3 chữ số. Trường Sơn La có số học sinh nhiều hơn trường Hoà Bình là 126 em. Hỏi cả hai trường có bao nhiêu học sinh?
Xem đáp án

Số lớn nhất có 3 chữ số là 999 nên số học sinh trường Hòa Bình là 999 học sinh.

Trường Sơn La có số học sinh là: 999 + 126 = 1125(học sinh)

Cả hai trường có số học sinh là: 999 + 1125 = 2124 (học sinh)

Đáp số: 2124 học sinh

8. Tự luận
• 1 điểm
Số?
- Số bé nhất có bốn chữ số là:
- Số bé nhất có bốn chữ số khác nhau là:
- Số lớn nhất có bốn chữ số là:
- Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là:
Xem đáp án
- Số bé nhất có bốn chữ số là: 1000
- Số bé nhất có bốn chữ số khác nhau là: 1023
- Số lớn nhất có bốn chữ số là: 9999
- Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là: 9876
9. Tự luận
• 1 điểm
Một cửa hàng xăng dầu buổi sáng bán được 2518l dầu, buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng 238l dầu. Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán dược bao nhiêu lít dầu?
Xem đáp án

Buổi chiều cửa hàng bán được số lít dầu là:

2518 + 238 = 2756 (l)

Cả hai buổi của hàng bán được số lít dầu là:

2518 + 2756 = 5274 (l)

Đáp số: 5274l dầu
10. Tự luận
• 1 điểm
Đội Một trồng được 968 cây, đội Một trồng được hơn đội Hai 45 cây nhưng lại kém đội Ba 59 cây. Hỏi cả ba đội trồng được bao nhiêu cây?
Xem đáp án

Đội Hai trồng được số cây là: 968 – 45 = 923 (cây)

Đội Ba trồng được số cây là: 968 + 59 = 1027 (cây)

Cả ba đội trồng được số cây là: 968 + 923 + 1027 = 2918 ( cây)

Đáp số: 2918 cây
11. Tự luận
• 1 điểm
Viết tên các điểm vào chỗ chấm:
Trong hình bên có:
- Ba điểm …………..thẳng hàng.
- Ba điểm …………..thẳng hàng.̣̣
- Ba điểm …………..thẳng hàng.
- H là điểm ở giữa hai điểm….và…..
- O là điểm ở giữa hai điểm….và….. hoặc ở giữa hai điểm….và…..
Viết tên các điểm vào chỗ chấm: Trong hình bên có:   - Ba điểm …………..thẳng hàng. - Ba điểm …………..thẳng hàng.̣̣ - Ba điểm …………..thẳng hàng. - H là điểm ở giữa hai điểm….và….. - O là điểm ở giữa hai điểm….và….. hoặc ở giữa hai điểm….và….. (ảnh 1)
Xem đáp án
Trong hình bên có:
- Ba điểm A, O, C thẳng hàng.
- Ba điểm A, H, D thẳng hàng.̣̣
- Ba điểm D, O, B thẳng hàng.
- H là điểm ở giữa hai điểm A và D
- O là điểm ở giữa hai điểm D và B hoặc ở giữa hai điểm A và C
12. Tự luận
• 1 điểm
Viết tiếp vào ô chỗ chấm cho thích hợp:
- Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm…..
- Trung điểm của đoạn thẳng…. là điểm K.
- O là ……………… của đoạn thẳng MN
 
Viết tiếp vào ô chỗ chấm cho thích hợp: - Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm….. - Trung điểm của đoạn thẳng…. là điểm K. (ảnh 1)
Xem đáp án
Viết tiếp vào ô chỗ chấm cho thích hợp:
- Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm H
- Trung điểm của đoạn thẳng DC là điểm K.
- O là trung điểm của đoạn thẳng MN
13. Tự luận
• 1 điểm
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: Trong hình vẽ bên có: a) Ba điểm A, B, C thẳng hàng b) Ba điểm A, M , C thẳng hàng. (ảnh 1)
Trong hình vẽ bên có:
a) Ba điểm A, B, C thẳng hàng
b) Ba điểm A, M , C thẳng hàng.
c) Điểm M nằm giữa điểm A và điểm B
d) Điểm M nằm giữa điểm A và điểm C.
Xem đáp án
Trong hình vẽ bên có:
a) Ba điểm A, B, C thẳng hàng                    S
b) Ba điểm A, M , C thẳng hàng.                 Đ
c) Điểm M nằm giữa điểm A và điểm B      S
d) Điểm M nằm giữa điểm A và điểm C.     Đ
14. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ chấm:

3564 …. 3546

Xem đáp án

3564  >  3546

15. Tự luận
• 1 điểm
4999 ......... 5000
Xem đáp án
4999 < 5000
16. Tự luận
• 1 điểm
5079 ........ 5100
Xem đáp án
5079 <  5100
17. Tự luận
• 1 điểm
999 .......... 1001
Xem đáp án
999  < 1001
18. Tự luận
• 1 điểm
3126 ......... 1352
Xem đáp án

3126 > 1352

19. Tự luận
• 1 điểm
2014 ........ 2013
Xem đáp án
2014  > 2013
20. Tự luận
• 1 điểm
6100 ........ 5900
Xem đáp án
6100  > 5900
21. Tự luận
• 1 điểm
7638 ........ 7000 + 368
Xem đáp án
7638  > 7000 + 368
22. Tự luận
• 1 điểm
6097 ........ 6000 + 79
Xem đáp án
6097  >  6000 + 79
23. Tự luận
• 1 điểm
8005 .......... 8000 + 5
Xem đáp án
8005  =  8000 + 5
24. Tự luận
• 1 điểm
Tìm số lớn nhất có bốn chữ số mà tổng các chữ số của số đó bằng 32.
Xem đáp án
9995
25. Tự luận
• 1 điểm
Với 4 chữ số 0, 3, 4, 5. Hãy lập các số có 4 chữ số sao cho mỗi số có các chữ số khác nhau. Sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé.
Xem đáp án
5430; 5403; 5340; 5304; 5043; 5034; 4530; 4503; 4350; 4305; 4053; 4035; 3540; 3504; 3450; 3405; 3054; 3045 (18 số)