Phiếu bài tập Học kì 2 Toán lớp 3 (Cơ bản) có đáp án - Tuần 19
Đề thi

Phiếu bài tập Học kì 2 Toán lớp 3 (Cơ bản) có đáp án - Tuần 19

A
Admin
ToánLớp 364 lượt thi
23 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Các số tròn nghìn từ 4000 đến 10000 là:

Xem đáp án

4000; 5000; 6000; 7000; 8000; 9000; 10000

2. Tự luận
1 điểm

Các số tròn trăm từ 9000 đến 9700 là:

Xem đáp án

9000; 9100; 9200; 9300; 9400; 9500; 9600; 9700

3. Tự luận
1 điểm

Các số tròn chục từ 8010 đến 8100 là:

Xem đáp án

8010; 8020; 8030; 8040; 8050; 8060; 8070; 8080; 8090; 8100

4. Tự luận
1 điểm

Các số có bốn chữ số và bốn chữ số giống nhau là

Xem đáp án

1111; 2222; 3333; 4444; 5555; 6666; 7777; 8888; 9999

5. Tự luận
1 điểm

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 168m, chiều rộng bằng một nửa chiều dài. Tính chu vi mảnh vườn đó?

Xem đáp án

Chiều rộng mảnh vườn là:

168 : 2 = 83 (m)

Chu vi mảnh vườn là:

(168+ 83) × 2 = 502 (m)

Đáp sô: 502m

6. Tự luận
1 điểm

Viết các số có 4 chữ số, biết mỗi chữ số đứng sau hơn chữ số đứng trước 2 đơn vị

( ví dụ: 1357) và sắp xếp chúng theo thứ tự tăng dần.

Xem đáp án

1357; 2468; 3579

7. Tự luận
1 điểm

Một hình chữ nhật có chiều dài 120m, giảm chiều dài đi 4 lần thì được chiều rộng. Tính chu vi của hình chữ nhật đó.

Xem đáp án

Chiều rộng hình chữ nhật  là:

120 : 4 = 30 (m)

Chu vi mảnh vườn là:

(120+ 30) × 2 = 300 (m)

Đáp sô: 3002m

8. Tự luận
1 điểm

Với các chữ số 0, 1, 2, 3 thãy lập được các số có bốn chữ số khác nhau.

Xem đáp án

a) Với các chữ số 0, 1, 2, 3 ta lập được các số có bốn chữ số khác nhau là:

1023; 1032; 1203; 1230; 1320; 1302; 2013; 2031; 2130; 2103; 2301; 2310; 3201; 3210; 3102; 3120; 3012; 3021 (18 số)

9. Tự luận
1 điểm

Từ bốn chữ số 2, 3, 4, 5 hãy lập tất cả các số lẻ có bốn chữ số khác nhau

Xem đáp án

Từ bốn chữ số 2, 3, 4, 5 hãy lập tất cả các số lẻ có bốn chữ số khác nhau.

Gọi số lẻ có bốn chữ số khác nhau là abcd. Vì abcd lẻ nên d có thể là 3 hoặc 5

* Nếu d = 5

abcd là 2345; 2435; 3245; 3425; 4235; 4325

* Nếu d = 3

Abcd là 2453; 2543; 4253; 4523; 5423; 5243

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền trước của số 9000 là:

8000

8990

9001

8999

Xem đáp án

Đáp án D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nhỏ nhất có 4 chữ số là:

1011

1001

1000

1111

Xem đáp án

Đáp án C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu vi của một hình vuông có cạnh là 5cm là:

2dm

20dm

200cm

2cm

Xem đáp án

Đáp án A

13. Tự luận
1 điểm

Cho dãy số sau: 2, 6, 18,….

Hãy nêu qui luật và viết thêm 3 số tiếp theo của dãy số đó:

Xem đáp án

Qui luật: Lấy số đó nhân với 3 được số tiếp theo.

3 số tiếp theo là: 54,162,486

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị biểu thức: 789 – 45 + 55 là:

100

799

744

689

Xem đáp án

Đáp án B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị biểu thức: 930 – 18 : 3 là:

924

904

6

912

Xem đáp án

Đáp án A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

7m 3 cm = ....... cm:

73

703

10

7003

Xem đáp án

Đáp án B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

4m 4 dm = ................... cm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là

440

44

404

444

Xem đáp án

Đáp án B

18. Tự luận
1 điểm

Nối các số với cách đọc tương ứng:Nối các số với cách đọc tương ứng: 1009 9010 1900 9001 9100 (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối các số với cách đọc tương ứng: 1009 9010 1900 9001 9100 (ảnh 2)

19. Tự luận
1 điểm

Viết số gồm: Năm nghìn và năm đơn vịNăm nghìn và năm mươiMột nghìn, một chục, ba trăm, sáu đơn vịSáu nghìn, bảy trămTám nghìn và sáu chục

Xem đáp án

Năm nghìn và năm đơn vị: 5005Năm nghìn và năm mươi: 5050Một nghìn, một chục, ba trăm, sáu đơn vị: 1316Sáu nghìn, bảy trăm: 6700Tám nghìn và sáu chục: 8060

20. Tự luận
1 điểm

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 20m, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tính chu vi của mảnh vườn đó:

Xem đáp án

Chiều rộng của mảnh vườn hình chữ nhật đó là:

20 : 2 = 10 (m)

Chu vi của mảnh vườn đó là:

(20 + 10) x 2 = 60 (m)

Đáp số: 60m

21. Tự luận
1 điểm

Trường Tiểu học Thành Công có số học sinh là số lớn nhất có 3 chữ số và nhiều hơn số học sinh của trường Hoà Bình 126 em. Hỏi cả hai trường có bao nhiêu học sinh?

Xem đáp án

Số học sinh của trường Thành Công là: 999

Số học sinh của trường Hòa Bình là:

999 – 126 = 873 (học sinh)

Số học sinh của cả hai trường là:

999 + 873 = 1872 (học sinh)

Đáp số: 1872 học sinh

22. Tự luận
1 điểm

Hình vẽ sau có bao nhiêu góc vuông?Hình vẽ sau có bao nhiêu góc vuông? (ảnh 1)

Xem đáp án

Trả lời: Có 8 góc vuông

23. Tự luận
1 điểm

Hình H được tạo bởi 8 hình vuông cạnh 10cm. Tính chu vi của hình H. Hình H được tạo bởi 8 hình vuông cạnh 10cm. Tính chu vi của hình H. (ảnh 1)

Xem đáp án

Chu vi của hình H là: 140cm