Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 1 Kết nối tri thức Bài 33. Luyện tập chung (Tiết 3) có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 1 Kết nối tri thức Bài 33. Luyện tập chung (Tiết 3) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 171 lượt thi
5 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Số?

a) Viết các số từ 18 đến 31

b) Trong các số trên số tròn chục là: 

c) Lấy số lớn nhất cộng với số bé nhất ở câu a, ta viết được phép tính là: 

Xem đáp án

a) Các số từ 18 đến 31 là: 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 2, 27, 28, 29, 30, 31

b) Số tròn chục có số đơn vị là 0. Trong các số trên số tròn chục là:20, 30

c) Số lớn nhất là 31, số bé nhất là 18

Lấy số lớn nhất cộng với số bé nhất ở câu a, ta viết được phép tính là:31 + 18 = 49

2. Tự luận
1 điểm

Tô màu bạn có chiều cao là số lớn nhất có hai chữ số khác nhau.

Tô màu bạn có chiều cao là số lớn nhất có hai chữ số khác nhau. (ảnh 1)

Xem đáp án

Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là 98.

Vậy tô màu bạn nữ đứng giữa cao 98 cm.

3. Tự luận
1 điểm

Số?

Số? phép tính 76 + 1 = 86   1 – 45 = 41  (ảnh 1)

Xem đáp án

76 + 10 = 86

86 45 = 41

98 – 83 = 66 – 51

22+ 14 = 56 – 20

33+ 23 = 76 – 20

45 12 = 76 – 43

4. Tự luận
1 điểm

Điền số hoặc phép tính thích hợp vào chỗ trống.

Điền số hoặc phép tính thích hợp vào chỗ trống.  Vườn nhà Hà có 92 cây, trong đó có 50 cây ăn quả. (ảnh 1)

Vườn nhà Hà có 92 cây, trong đó có 50 cây ăn quả. Còn lại là cây hoa. Hỏi vườn nhà Hà có bao nhiêu cây hoa?

a) Viết phép tính thích hợp vào ô trống

...........(cây hoa)

b) Viết số thích hợp vào ô trống

Vườn nhà Hà có ...... cây hoa.

Xem đáp án

a) 92 – 50 = 42 (cây hoa)

b) Vườn nhà Hà có 42 cây hoa.

5. Tự luận
1 điểm

Số?

Số? vào ô trống (ảnh 1)

Xem đáp án

Cộng 2 số cạnh nhau hàng ngang sẽ được kết quả ghi ở phía trên 2 số đó.

Số? vào ô trống (ảnh 2)

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả