Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 1 Kết nối tri thức Bài 38. Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 10 (Tiết 2) có đáp án
5 câu hỏi
<, >, =?
5 + 1 + 2 < 8 – 2 + 3 9 – 5 + 3 = 8 + 2 – 3
6 – 5 + 9 > 3 + 4 – 7 5 – 1 – 2 < 9 – 4 + 4
Viết số hoặc phép tính thích hợp:


a) Có 4quả na, có 6quả táo.
b) Số na ít hơn số táo là 2quả.
Ta có phép tính: 6 – 4 = 2(quả)
c) Có tất cả 10quả.
Ta có phép tính: 6 + 4 = 10(quả)
Số?
a) Khoanh vào số lớn nhất : 7, 0, 9, 8, 5
b) Khoanh vào số bé nhất : 10, 3, 7, 4, 8

Viết phép tính hoặc số thích hợp vào ô trống
Bích có 9 cái kẹo. Bích cho bạn Hà 2 cái kẹo, cho bạn Ngọc 3 cái kẹo. Hỏi Bích còn bao nhiêu cái kẹo?

Bích có 9 cái kẹo. Bích cho bạn Hà 2 cái kẹo, cho bạn Ngọc 3 cái kẹo. Hỏi Bích còn bao nhiêu cái kẹo?
a) Viết phép tính thích hợp vào ô trống
9 – 2 – 3 = 4 (cái kẹo)
b) Viết số thích hợp vào ô trống
Bích còn lại 4 cái kẹo.
Giải bài toán sau:
Tìm một số biết rằng lấy số đó cộng với số tròn chục bé nhất có hai chữ số thì được kết quả là 10.

Tìm một số biết rằng lấy số đó cộng với số tròn chục bé nhất có hai chữ số thì được kết quả là 10.
Số tròn chục bé nhất có hai chữ số là: 10
Ta có: 10 – 10 = 0
Vậy số đó là: 0








