Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 1 Kết nối tri thức Bài 39. Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100 (Tiết 1) có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 1 Kết nối tri thức Bài 39. Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100 (Tiết 1) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 185 lượt thi
6 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống

a) Đọc số:

Điền vào chỗ trống a) Đọc số: (ảnh 1)

Xem đáp án

a)

21: hai mươi mốt                                        74: bảy mươi tư

95: chín mươi lăm                                      38: ba mươi tám

2. Tự luận
1 điểm

b) Viết số:

b) Viết số: chín mươi sáu (ảnh 1)

Xem đáp án

b)

chín mươi sáu: 96       bảy mươi lăm: 75         năm mươi hai: 52

3. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Thỏ thu hoạch được số củ cà rốt là số có 2 chữ số. Biết rằng đó là số tròn

chục nhỏ hơn 78 và lớn hơn 62.

Điền số thích hợp vào ô trống: Thỏ thu hoạch được số củ cà rốt là số có 2 chữ số.  (ảnh 1)

Xem đáp án

Số tròn chục nhỏ hơn 78 và lớn hơn 62 là 70

Vậy thỏ thu hoạch được 70củ cà rốt, tức là 7chục củ cà rốt.

4. Tự luận
1 điểm

Số?

Số? a) Số gồm 9 chục và 2 đơn vị viết là (ảnh 1)

Xem đáp án

a) Số gồm 9 chục và 2 đơn vị viết là: 92

b) Số gồm 5 chục và 8 đơn vị viết là 58.

c) Số 61 gồm 6 chục và 1 đơn vị.

5. Tự luận
1 điểm

Em hãy điền các từ “cao hơn”, “thấp hơn”, “cao nhất”, “thấp nhất” vào chỗ trống thích hợp:

Chiều cao của Mai, Hoàng và Lâm lần lượt là: 89 cm, 86 cm và 88 cm.

Chiều cao của Mai, Hoàng và Lâm lần lượt là: 89 cm, 86 cm và 88 cm. (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta có: 86 < 88 < 89. Vậy:

Hoàng thấp hơn Lâm.

Mai cao hơn  Lâm.

Mai cao nhất 

Hoàng thấp nhất 

6. Tự luận
1 điểm

Từ các thẻ số dưới đây, em hãy viết các số có hai chữ số lớn hơn 30:

Xem đáp án

Từ các thẻ số 5, 1, 4, em hãy viết các số có hai chữ số lớn hơn 30 là: 51, 54, 41, 45

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả