Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 1 Kết nối tri thức Bài 24. Luyện tập chung (Tiết 2) có đáp án
5 câu hỏi
Số?

a) 27gồm 2chục và 7đơn vị. | b) 93gồm 9 chục và 3 đơn vị. |
c) 56gồm 5chục và 6đơn vị. | d) 14gồm 1 chục và 4 đơn vị. |
e) 72gồm 7chục và 2đơn vị. | g) 77gồm 7 chục và 7 đơn vị. |
Số?

40 = 40 | 70< 76 | 41 > 40> 32 |
53 < 87 | 84= 84 | 74 > 73> 70 |
24 > 15 | 78> 62 | 28 > 27> 26 |
Đ – S?
Vườn cây ăn quả nhà Hải có 86 cây cam, 95 cây táo và 65 cây chanh.

Vườn cây ăn quả nhà Hải có 86 cây cam, 95 cây táo và 65 cây chanh.
Ta có: 65 < 86 < 95
Số cây cam ít hơn số cây táo.Đ
Số cây chanh nhiều hơn số cây táo.S
Số cây chanh ít hơn số cây cam.Đ
Số cây cam bằng số cây chanh.S
Số cây táo nhiều hơn số cây cam.Đ
Giải bài toán sau:

Minh có 58 viên bi, Hưng có 61 viên bi, Bảo có 60 viên bi. Ta có: 58 < 60 < 61. Vậy:
a) Số viên bi của Bảo ít hơn số viên bi của bạn Hưng.
b) Hưng có nhiều bi nhất.
c) Minh có ít bi nhất.
d) Bảo có số viên bi là số tròn chục.
Số?
a) Viết các số có hai chữ số mà số chục cộng số đơn vị thì được kết quả bằng 9.
b) Viết các số có hai chữ số mà số chục là 7.
a) Ta có: 1 + 8 = 9 2 + 7 = 9 3 + 6 = 9 4 + 5 = 9
8 + 1 = 9 7 + 2 = 9 6 + 3 = 9 5 + 4 = 9
9 + 0 = 9
Vậy các số có hai chữ số mà số chục cộng số đơn vị thì được kết quả bằng 9 là:
18, 27, 36, 45, 54, 63, 72, 81, 90
b) Các số có hai chữ số mà số chục là 7 là: 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79








