Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 1 Kết nối tri thức Bài 24. Luyện tập chung (Tiết 2) có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 1 Kết nối tri thức Bài 24. Luyện tập chung (Tiết 2) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 142 lượt thi
5 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Số?

Số?  a) 27 gồm  1 chục và 1 đơn vị. b) 1 gồm 9 chục và 3 đơn vị. (ảnh 1)

Xem đáp án

a) 27gồm 2chục và 7đơn vị.  

b) 93gồm 9 chục và 3 đơn vị.

c) 56gồm 5chục và 6đơn vị.

d) 14gồm 1 chục và 4 đơn vị.

e) 72gồm 7chục và 2đơn vị.

g) 77gồm 7 chục và 7 đơn vị.

2. Tự luận
1 điểm

Số?

Số? 40 = 1            1 lớn hơn 76 41 bé hơn 1 bé hơn 32             (ảnh 1)

Xem đáp án

40 = 40             

70< 76

41 > 40> 32           

53 < 87           

84= 84                      

74 > 73> 70         

24 > 15          

78> 62

28 > 27> 26           

3. Tự luận
1 điểm

Đ – S?

Vườn cây ăn quả nhà Hải có 86 cây cam, 95 cây táo và 65 cây chanh.

Đ – S? Vườn cây ăn quả nhà Hải có 86 cây cam, 95 cây táo và 65 cây chanh.  (ảnh 1)

Xem đáp án

Vườn cây ăn quả nhà Hải có 86 cây cam, 95 cây táo và 65 cây chanh.

Ta có: 65 < 86 < 95

Số cây cam ít hơn số cây táo.Đ

Số cây chanh nhiều hơn số cây táo.S

Số cây chanh ít hơn số cây cam.Đ

Số cây cam bằng số cây chanh.S

Số cây táo nhiều hơn số cây cam.Đ

4. Tự luận
1 điểm

Giải bài toán sau:

Giải bài toán sau: (ảnh 1)

Xem đáp án

Minh có 58 viên bi, Hưng có 61 viên bi, Bảo có 60 viên bi. Ta có: 58 < 60 < 61. Vậy:

a) Số viên bi của Bảo ít hơn số viên bi của bạn Hưng.

b) Hưng có nhiều bi nhất.

c) Minh có ít bi nhất.

d) Bảo có số viên bi là số tròn chục.

5. Tự luận
1 điểm

Số?

a) Viết các số có hai chữ số mà số chục cộng số đơn vị thì được kết quả bằng 9.

b) Viết các số có hai chữ số mà số chục là 7.

Xem đáp án

a) Ta có: 1 + 8 = 9             2 + 7 = 9                    3 + 6 = 9         4 + 5 = 9

               8 + 1 = 9             7 + 2 = 9                    6 + 3 = 9         5 + 4 = 9

               9 + 0 = 9

Vậy các số có hai chữ số mà số chục cộng số đơn vị thì được kết quả bằng 9 là:

18, 27, 36, 45, 54, 63, 72, 81, 90

b) Các số có hai chữ số mà số chục là 7 là: 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả