Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch (P3)
Đề thi

Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch (P3)

A
Admin
Hóa họcLớp 1140 lượt thi
18 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: NH4Cl; (NH4)2SO4; NaCl; CuCl2; MgCl2; FeCl2; NaHCO3; ZnSO4; K2CO3 và AlCl3. Số chất phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 dư tạo kết tủa là:

6

5

4

7

Xem đáp án

Đáp án D

Các chất thỏa mãn là: (NH4)2SO4; CuCl2; MgCl2; FeCl2; NaHCO3; ZnSO4;  K2CO3.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: NH4Cl; (NH4)2SO4; NaCl; CuCl2; MgCl2; FeCl2; NaHCO3; ZnSO4; K2CO3 và AlCl3. Số chất phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 dư tạo kết tủa là:

6

5

4

7

Xem đáp án

Đáp án D

Các chất thỏa mãn là: (NH4)2SO4; CuCl2; MgCl2; FeCl2; NaHCO3; ZnSO4;  K2CO3.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: KOH; Ca(NO3)2; SO3; NaHSO4; Na2SO3 và K2SO4. Số chất phản ứng với dung dịch BaCl2 tạo kết tủa là:

2

3

4

5

Xem đáp án

Đáp án C

Các chất thỏa mãn là: SO3; NaHSO4; Na2SO3 và K2SO4.

Đáp án C.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch nào sẽ xuất hiện kết tủa:   

Ba(NO3)2

Mg(NO3)2

Cu(NO3)2

Zn(NO3)2

Xem đáp án

Đáp án A

NaHSO4 + Ba(NO3)2 BaSO4 + NaNO3 + HNO3

Đáp án A.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa tạo ra sau phản ứng:

Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Cr(NO3)3

Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2

Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2

Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3

Xem đáp án

Đáp án D

A.   4NaOH + Cr(NO3)3 3NaNO3 + NaCrO2 + 2H2O

B.    Ca(OH)2 + 2CO2 → Ca(HCO3)2

C.    4HCl + NaAlO2 → NaCl + AlCl3 + 2H2O

D.   3NH3 +  AlCl3 + 3H2O → Al(OH)3 ↓ + 3NH4Cl

Đáp án D.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Có năm ống nghiệm đựng năm dung dịch riêng biệt là: (NH4)2SO4 ; FeCl2; Cr(NO3)3; K2CO3; Al(NO3)3. Khi cho dung dịch Ba(OH)2 dư lần lượt vào mỗi dung dịch trên thì sau phản ứng số ống nghiệm có kết tủa là :

2

3

4

5

Xem đáp án

Đáp án B

(NH4)2SO4  + Ba(OH)2  → BaSO4↓ + 2NH3 + 2H2O

FeCl2 + Ba(OH)2  → BaCl2 + Fe(OH)2 ↓

2Cr(NO3)3 + 4Ba(OH)2  → 3Ba(NO3)2 +  Ba(CrO2)2 + 4H2O

K2CO3 + Ba(OH)2  → BaCO3 ↓ + 2KOH

2Al(NO3)3 + 4Ba(OH)2  → 3Ba(NO3)2 + Ba(AlO2)2 + 4H2O

Đáp án B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng sau: X + H2SO4 à Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O. Tìm X:

Fe2O3

FeS

FeCO3

Fe(OH)3

Xem đáp án

Đáp án B

Sản phẩm có SO2 ⇒ X có tính oxi hóa    B hoặc C, sản phẩm không có CO2 nên loại C.

           Đáp án B.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng sau: BaCO3 + X1 à Ba(NO3)2 + …… Tìm X1:

Mg(NO3)2

HNO3

Ca(NO3)2

NaNO3

Xem đáp án

Đáp án B

Mg(NO3)2 , Ca(NO3)2,  NaNO3 đều là các muối và không tác dụng với BaCO3 .

Chọn B.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: HNO3; NaCl; Na2SO4; Ca(OH)2; KHSO4; Mg(NO3)2. Dãy chất tác dụng được với Ba(HCO3)2 là:

HNO3 ; NaCl ;Na2SO4

HNO3 ; Na2SO4 ; Ca(OH)2 ; KHSO4

NaCl ; Na2SO4 ; Ca(OH)2

HNO3 ; Ca(OH)2 ; KHSO4 ; Mg(NO3)2

Xem đáp án

Đáp án B

  NaCl, Mg(NO3)2 không tác dụng với Ba(HCO3)2 Loại A, C, D.

Đáp án B.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các chất tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:

KNO3; CaCO3; Fe(OH)3;NH3 và NaHCO3

Mg(HCO3)2; CH3COONa; CuO; Na2CO3 và Fe(OH)3

AgNO3; (NH4)2CO3; CuS; NaOH và Al2O3

FeS; BaSO4; KOH; CaCO3 và BaSO3

Xem đáp án

Đáp án B

KNO3, CuS , BaSO4 không tác dụng với dung dịch HCl loãng

Loại A C D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trường hợp nào không có phản ứng xảy ra:

Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2

Cho Fe phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng , nguội

Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2

Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2

Xem đáp án

Đáp án A

 H2S không tác dụng với FeCl2

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2

3Cl2 + 3FeCl2 → 2FeCl3

H2S + CuCl2 → CuS + HCl

Đáp án A.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng sau:  X X1 + CO2 ;  X1 + H2X2;   X2 + Y X + Y1 + H2O ;

 X2 + 2YX+Y2 + 2H2O.  X, Y lần lượt là:

BaCO3 và Na2CO3

MgCO3 và NaHCO3

CaCO3 và NaHCO3

CaCO3 và NaHSO4

Xem đáp án

Đáp án C

CaCO3(X) → CaO(X1) + CO2

CaO(X1) + H2O → Ca(OH)2(X2)

Ca(OH)2(X2) + NaHCO3(Y)      CaCO3(X) + NaOH(Y1) + H2O

Ca(OH)2(X2) + 2NaHCO3(Y)     CaCO3(X) + Na2CO3(Y2) +2H2O

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho m gam NaOH vào dung dịch chứa m gam HCl thì dung dịch sau phản ứng có môi trường là:

trung tính

bazơ

axit

không xác định

Xem đáp án

Đáp án C

nNaOH = m40  <  m/36,5 = nHCl.

⇒ HCl dư,  Dung dịch sau phản ứng có môi trường Axit.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Có các dung dịch muối: CuCl2 ; Cr(NO3)3; ZnCl­2; FeCl3 và AlCl3 riêng biệt, lần lượt tác dụng với dung dịch KOH dư sau đó cho tác dụng với dung dịch NH3 dư thì số kết tủa thu được là: 

4

1

3

2

Xem đáp án

Đáp án B

Khi cho dung dịch muối qua KOH dư thu được kết tủa : Cu(OH)2, Fe(OH)3.

CuCl2 + 2KOH dư → Cu(OH)2↓ + 2KCl

Cr(NO3)3 + 4KOH dư → KCrO2 + 3KNO3 + 2H2O

            ZnCl2 + 4KOH dư → K2ZnO4 + 2KCl + 2H2O

FeCl3 + 3KOH dư → Fe(OH)3↓ + 3KCl

AlCl3 + 4KOH dư → KAlO2 + 3KCl + 2H2O

Sau đó cho tác dụng với dung dịch NH3 dư thì chỉ thu được 1 kết tủa duy nhất là Fe(OH)3. Do Cu(OH)2 có khả năng tạo phứ với NH3

Cu(OH)2 + 4NH3 → [Cu(NH3)4](OH)2

Đáp án B.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

 

 Cho sơ đồ phản ứng sau: A A1 A2 A3 A4 A với A là NaOH ; A1; A2; A3; A4 là các hợp chất của Na. Thứ tự dãy chất ứng với A1; A2; A3; A4 là:

 

Na2CO3 ; NaHCO3 ; NaCl ; Na2SO4

NaNO3 ; NaHCO3 ; Na2SO4 ; NaCl

Na2SO4 ; NaCl ; Na2CO3 ; NaHCO3

Na2CO3 ; NaHCO3 ; NaOH ; Na2SO4

Xem đáp án

Đáp án A

2NaOH(A) + CO2 Na2CO3(A1)  + H2O

 Na2CO3(A1)   +  CO2 +  H2O   2NaHCO3 (A2)  

 NaHCO3 (A2)  + HCl  NaCl(A3)  + H2O + CO2

 NaCl(A3)  + Ag2(SO4) → Na2SO4(A4)   + 2AgCl

Na2SO4(A4)   + Ba(OH)2 2NaOH(A) + BaSO4

 Đáp án A.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ: NaOH + dung dịch X  Fe(OH)2 + dung dịch Y Fe2(SO4)3 + dung dịch ZBaSO4. X, Y, Z lần lượt là:

FeCl2 ; H2SO4 loãng ; Ba(NO3)2

FeCl2 ; H2SO4 đặc nóng ; BaCl2

FeCl3 ; H2SO4 đặc nóng ; Ba(NO3)2

FeCl3 ; H2SO4 đặc nóng ; BaCl2

Xem đáp án

Đáp án B

 2NaOH + FeCl2(X)    Fe(OH)2  +  2NaCl 

 2Fe(OH)2  + 4H2SO4đ/n (Y)     Fe2(SO4)3  + SO2 + 6H2O

 Fe2(SO4)3  + 3BaCl2(Z)         3BaSO4 +  2FeCl3

 Đáp án B.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hỗn hợp gồm Na2O; (NH4)2SO4; BaCl2 có số mol bằng nhau vào H2O dư đun nóng thì dung dịch thu được chứa:

NaCl; NaOH; BaCl2

NaCl và NaOH

NaCl; NaHCO3; NH4Cl; BaCl2

NaCl

Xem đáp án

Đáp án D

Na2O + H2O    2NaOH

 (NH4)2SO4 + BaCl2   BaSO4 + 2NH4Cl

  NaOH + NH4Cl  → NaCl + NH3 + H2O

Vì các chất có số mol bằng nhau và dung dịch được đun nóng ⇒ Dung dịch sau phản ứng chỉ còn NaCl.

Đáp án D.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch chứa các ion: Na+; H+; Cl-; Ba2+; Mg2+. Nếu không đưa ion lạ vào dung dịch. Dùng dung dịch nào sau đây để tách ra nhiều ion nhất ra khỏi dung dịch:

Na2SO4 vừa đủ

K2CO3 vừa đủ

NaOH vừa đủ

Na2CO3 vừa đủ

Xem đáp án

Đáp án D

Loại nhiều ion nhất ra khỏi dung dịch cần tạo nhiều kết tủa nhất mà không thêm ion vào trong dung dịch D thỏa mãn nhất. Ba2+ và Mg2+ kết tủa với ion CO32-; H+ kết hợp với ion CO32- giải phóng khí

Ba2+ + CO32- → BaCO3

Mg2+ + CO32- → MgCO3

H+ + CO32-→ CO2 + H2O

Đáp án D.