16 câu trắc nghiệm Axit photphoric và muối photphat cực hay
16 câu hỏi
Phản ứng nào sau đây được sử dụng để điều chế H3PO4 trong phòng thí nghiệm ?
P+HNO3 đặc, nóng
Ca3PO42+H2SO4đặc
P2O5+H2O
HPO3+H2O
Khi đun nóng từ từ H3PO4 bị mất nước theo sơ đồ :
H3PO4→X→Y→Z
Các chất X, Y, Z lần lượt là
H2PO4,HPO3,H4P2O7
HPO3,H4P2O7, P2O5
H4P2O7, P2O5,HPO3
H4P2O7,HPO3, P2O5
Thành phần chính của quặng photphorit là
CaPHO4
NH4H2PO4
CaH2PO42
Ca3PO42
Cho 4 dung dịch sau : Na3PO4, Na2HPO4,NaH2PO4 và H3PO4 có cùng nồng độ mol, có các giá trị pH lần lượt là : pH1,pH2,pH3,pH4. Sự sắp xếp nào sau đây đúng với sự tăng dần pH ?
pH1<pH2<pH3<pH4
pH4<pH3<pH2<pH1
pH3<pH4<pH1<pH2
pH2<pH1<pH4<pH3
Nhận xét nào sau đây đúng ?
Thành phần chính của quặng apatit là 3Ca3PO42. CaF2
Trong công nghiệp photpho được điều chế từ Ca3P2, SiO2 và C.
Ở điều kiện thường photpho đỏ tác dụng với O2 tạo ra sản phẩm P2O5.
Các muối Ca3PO42 và CaHPO4 đều tan trong nước
Cho các chất sau : NaOH, H3PO4, NaH2PO4,Na2HPO4,Na3PO4. Trộn các chất trên với nhau theo từng đôi, số cặp xảy ra phản ứng là
4.
5.
7.
6.
Cho sơ đồ sau :
HCl+muoi X →H3PO4+NaCl
Hãy cho biết có bao nhiêu muối X thỏa mãn.
2.
1.
4.
3.
Cho các phản ứng sau :
1Ca3PO42+C+SiO2lo dien(2) NH3+O2(to cao)(3) Cu(NO3)2(to cao)(4) NH4Cl+NaOH
Trong các phản ứng trên, những phản ứng tạo ra đơn chất là
(1),(2),(4).
(1),(3),(4).
(2),(3),(4).
(1),(2),(3).
Cho dung dịch chưa a mol H2SO4 và dung dịch chứa 2,5a mol Na3PO4 thu được dung dịch X. Các chất tan có trong dung dịch X là
Na3PO4, Na2HPO4, Na2SO4
H3PO4,H2SO4, Na2SO4
Na2HPO4, H3PO4, Na2SO4
Na2HPO4, Na3PO4, Na2SO4
Cho sơ đồ chuyển hóa :
P2O5→+KOHX→H3PO4Y→+KOHZ
Các chất X, Y, Z lần lượt là
KH2PO4, K2HPO4,K3PO4
KH2PO4, K3PO4,K2HPO4
K3PO4,KH2PO4,K2HPO4
K3PO4,K2HPO4, KH2PO4,
Hòa tan hoàn toàn 3,1 gam P trong 100 gam dung dịch HNO3 63% (đặc nóng) thu được dung dịch X và V lít (đktc) khí NO2 duy nhất. Giá trị của V là
11,2.
5,6.
10,08.
8,96.
Thủy phân hoàn toàn 5,42 gam PX3 trong nước thu được dung dịch A. Trung hòa dung dịch A cần dùng 100 ml dung dịch NaOH 1M. Biết rằng H3PO3 là một axit 2 nấc. Công thức của PX3 là
PBr3
PI3
PF3
PCl3
Lấy 124 gam P đem điều chế H3PO4với hiệu suất phản ứng đạt 100%. Thể tích dung dịch H3PO4 35% (D = 1,25 gam/ml) có thể thu được là
1220ml.
936ml.
1000ml.
896ml.
Lấy V ml dung dịch H3PO4 1M đem trộn với 100 ml dung dịch KOH 2M thu được dung dịch X có chứa 14,95 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là
85.
75.
125.
150.
Lấy V ml dung dịch H3PO4 1M đem trộn với 100 ml dung dịch KOH 2M thu được dung dịch X có chứa 14,95 gam hỗn hợp muối. Các muối trong dung dịch X là
K2HPO4, KH2PO4
KH2PO4, K3PO4,
K3PO4,K2HPO4, KH2PO4
K3PO4,K2HPO4
Cho dãy biến hóa sau :
Ca3PO42→+H2PO4H3PO4→+Ca3PO4CaH2PO42
Biết hiệu suất 70% khối lượng dung dịch H2SO4 70% đã dùng để điều chế được 467 gam CaH2PO42 theo sơ đồ biến hóa trên là
800 gam
350 gam.
400 gam.
700 gam.
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








