183 Bài tập andehit- axit cacboxylic cực hay có đáp án (phần 3)
40 câu hỏi
Cho các chất sau:
1CH2=CHCH2OH2OHCCH2CHO3HCOOCH=CH24C2H2
Phát biểu đúng là
1, 2, 3 tác dụng đuộc với Na.
Trong (1), (2), (3), (4) có 2 chất cho phản ứng tráng gương.
1, 2 là các đồng phân.
1, 2, 3 cháy đều cho số mol H2O nhỏ hơn số mol CO2
Cho tất cả các đồng phân mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là
2
5
4
3
Cho các chất sau:CH3CH2CHO1,CH2=CHCHO2,CH≡CCHO3,CH2=CHCH2OH4,CH32CHOH. Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, to) cùng tạo ra một sản phẩm là
(2), (3), (4), (5)
(1), (2), (4), (5)
(1), (2), (3)
(1), (2), (3), (4)
Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2, C2H2O,CH2O, CH2O2 (mạch hở, đơn chức). Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm. Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra Ag là
2
4
3
5
Có thể phân biệt 3 lọ mất nhãn chứa: HCOOH,CH3COOH,C2H5OH với hóa chất nào dưới đây?
dd AgNO3/NH3
NaOH.
Na.
CuOH2/OH-
Để phân biệt axit propionic và axit acrylic ta dùng
dung dịch Na2CO3
dung dịch Br2
dung dịch C2H5OH
dung dịch NaOH
Phát biểu nào dưới đây về anđehit và xeton không đúng?
Hiđro xianua cộng vào nhóm cacbonyl tạo thành sản phẩm không bền
Anđehit fomic tác dụng với H2O tạo thành sản phẩm không bền
Axetanđehi phản ứng được với nước brom
Axeton không phản ứng được với nước brom
Phản ứng nào dưới đây có sản phầm là xeton?
CH3CHCl+NaOH
CH3CCl2CH3+NaOH
CH3CH2CH2Cl+NaOH
CH3CH2CHCl2+NaOH
Chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử là C3H6O3. X tham gia phản ứng tráng bạc, không tác dụng được với NaOH. Số công thức cấu tạo bền thỏa mãn với điều kiện trên của X là:
3
2
4
1
Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là
CH3CHO,C2H5OH,C2H5COOCH3
CH3CHO,C6H12O6glucozo,CH3OH
CH3CHO,C2H5OH,CH3OH
CH3CHO,CH3OH,C2H4OH2
Cho các chất CH3CH2COOHX,CH3COOHY,C2H5OHZ,CH3OCH3T. Dãy gồm các chất được sắp xếp tăng dần theo nhiệt độ sôi là
T, X, Y, Z.
T, Z, Y, X.
Z, T , Y, X
Y, T, Z, X
Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng CTPT C3H4O2. X tác dụng với CaCO3 tạo ra CO2. Y tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra Ag. CTCT thu gọn phù hợp của X, Y lần lượt là
HCOOCH=CH2, CH3COOCH3
CH3CH2COOH, HCOOCH2CH3
HCOOCH=CH2, CH3CH3COOH
CH2=CHCOOH, HOCCH2CHO
Phát biểu đúng là
Axit chưa no khi cháy luôn cho số mol CO2 lớn hơn số mol H2O
Anđehit tác dụng với H2 (xúc tác Ni) luôn tạo ancol bậc nhất.
Anđehit vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
A, B, C đều đúng.
Chỉ dùng quỳ tím và nước brom có thể phân biệt được những chất nào sau đây?
axit fomic, axit axetic; axit acrylic; axit propionic.
axit axetic; axit acrylic; anilin; toluen; axit fomic
ancol etylic; ancol metylic; axit axetic; propionic.
ancol etylic; ancol metylic; phenol; anilin.
Có thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOH bằng
AgNO3/NH3
CaCO3
Na
Tất cả đều đúng
Chất tạo được kết tủa đỏ gạch khi đun nóng với CuOH2 là
HCHO
HCOOCH3
HCOOH
Tất cả đều đúng
Đốt cháy hoàn toàn 1 anđehit A mạch hở, no thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ. Vậy A là
CH3CH2CHO
OHCCH2CHO
HOCCH2CH2CHO
CH3CH2CH2CH2CHO
Cho 0,25 mol một anđehit mạch hở X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 54 gam Ag. Mặt khác, khi cho X phản ứng với H2 dư (xúc tác Ni, to) thì 0,125 mol X phản ứng hết với 0,25 mol H2. Chất X có công thức ứng với công thức chung là
CnH2n-3CHOn≥2
CnH2n-1CHOn≥2
CnH2n+1CHOn≥0
CnH2nCHOn≥0
Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng được với natri sinh ta hiđro và với dung dịch AgNO3 trong NH3. Công thức cấu tạo của X là
CH3COOH
CH3COCH2CH2OH
HOCH2CH2CH2CHO
HCOOC3H7
Thực hiện phản ứng tráng gương một anđehit n chức (trừ HCHO) thì tỉ lệ mol nandehit:nAg là:
1:2
1:4
2n:1
1:2n
Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit X (mạch hở) tạo ra b mol CO2 và c mol H2O (b = a + c) . Trong phản ứng tráng gương, một phân tử X chỉ có 2 electron. X thuộc dãy đồng đẳng anđehit
no, đơn chức
không no có hai nối đôi, đơn chức
không no có một nối đôi, đơn chức
no, hai chức
Chất hữu cơ X có công thứ C4H8O2 tác dụng với natri sinh ra hiđro và với AgNO3 trong NH3. Công thức cấu tạo của X có thể là:
CH3COCH2CH2OH
CH3CH2CH2COOH
HOCH2CH2CH2CHO
HCOOCH2CH2CH3
Phản ứng giữa axit fomic với Ag2O trong dung dịch NH3 là:
phản ứng tráng gương
phản ứng oxi hóa khử
phản ứng axit bazơ
Cả A và B
%O trong cùng dãy đồng đẳng andehit là
Giảm dần khi mạch cacbon tăng
Tăng dần khi mạch cacbon tăng
Không đổi khi mạch cacbon tăng
Không theo quy luật nào
Nhỏ dung dịch anđehit fomic vào ống nghiệm chứa kết tủa CuOH2/OH- đun nóng nhẹ sẽ thấy kết tủa đỏ gạch. Phương trình hóa học nào sau đây diễn tả đúng hiện tượng xảy ra
HCHO+CuOH2→HCOOH+Cu+H2O
HCHO+CuOH2→HCOOH+Cu+H2
HCHO+2CuOH2→HCOOH+Cu2O+2H2O
HCHO+2CuOH2→HCOOH+CuOH2+H2O
Anđehit thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với:
AgNO3/ NH3
CuOH2 đun nóng
Hidro
Oxi
Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương:
HCOOH
C6H6
NaOH
COOH2
Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, là:
anđehit axetic, butin – 1, etilen.
anđehit axetic, axetilen, butin – 2.
axit fomic, vinylaxetilen, propin.
anđehit fomic, axetilen, etilen
M là một axit đơn chức, để đốt 1 mol M cần vừa đủ 3,5 mol O2. M có CTPT là
C2H4O2
C3H6O2
CH2O2
C4H8O2
Cho các chất: Glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ, tinh bột, glixerol, axit fomic, axetilen. Số chất tác dụng với dung dịch AgNO3/ NH3 tạo thành Ag là
4
3
5
6
Đốt cháy ancol mạch hở A chỉ thu được CO2 và H2O với số mol bằng nhau và số mol oxi tiêu tốn gấp 4 lần số mol A. Biết A tác dụng CuO đun nóng được chất hữu cơ B. A tác dụng KMnO4 được chất hữu cơ D. D mất nước được B. Công thức của các chất A, B, D lần lượt là:
C3H4OH3,C2H5CHO,C3H5OH3,
C2H3CH2OH,C2H3CHO,C3H5OH3,
C3H4OH2,C2H5CHO,C3H5OH
C2H3CH2OH,C2H4OH2,CH3CHO
Oxi hóa hoàn toàn hỗn hợp X gồm HCHO và CH3CHO bằng O2 (xt’) thu được hỗn hợp 2 axit tương ứng. Tỉ khối (hơi) của Y so với X là a. Hỏi a biến thiên trong khoảng nào?
1,12 < a < 1,36
1,36 < a < 1,53
1,36 < a < 1,64
1,53 < a < 1,64
Hỗn hợp A gồm hai anđehit đơn chức, đồng đẳng kế tiếp tác dụng với H2 dư thu được hỗn hợp B. Cho B tác dụng với Na dư thu a mol khí. Nếu A tác dụng với dd AgNO3/ NH3 dư thu được 5a mol kết tủa. Vậy A gồm
CH3CHO, C2H5CHO
HCHO, CH3CHO
C2H3CHO, C3H5CHO
OHC-CHO, OHC-CH2-CHO
Quá trình nào sau đây không tạo ra CH3CHO?
Cho vinyl axetat vào dung dịch NaOH
Cho C2H2 vào dung dịch HgSO4 đun nóng
Cho ancol etylic qua bột CuO đun nóng
Cho metyl acrylat vào dung dịch NaOH
X là một anđehit đơn chức. Thực hiện phản ứng tráng bạc hoàn toàn a mol X. Lượng kim loại Ag thu được đem hòa tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, dư thì thu được 4a/3 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Tên gọi của X là
Anđehit axetic
Anđehit acrylic
Fomanđehit
Benzanđehit
Cho chất hữu cơ Y thành phần chứa C, H, O có khả năng tác dụng với Na giải phóng H2, tham gia phản ứng tráng bạc và hòa tan CuOH2 thành dung dịch màu xanh. Khi đốt cháy 0,1 mol Y thu được không quá 0,2 mol sản phẩm. Công thức phân tử Y là:
CH2O2
C2H4O2
CH2O3
CH2O
Cho các chất: propionanđehit; propylen; stiren; toluen và axit acrylic. Hãy cho biết có bao nhiêu chất làm mất màu, nhạt màu dung dịch Br2
2
3
4
5
Chất nào sau không thể làm mất màu dung dịch Br2
HCOOH
HCHO
CH3COOH,
CH3CHO
Chất hữu cơ có CTPT C2H2On có thể tác dụng với AgNO3/. Chọn đáp án chính xác nhất của n là
2; 4
0; 1
0; 2; 3
1; 2; 4
Nếu đốt cháy hoàn toàn một anđehit hai chức mà thu được số mol CO2 nhiều hơn số mol nước một số đúng bằng số mol anđehit thì công thức chung của dãy đồng đẳng của nó là
CnH2n-4O2
CnH2n+2O2
CnH2n-2O2
CnH2nO2
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








