Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch (P2)
20 câu hỏi
Cho dung dịch Fe2(SO4)3 phản ứng với dung dịch Na2CO3 thì sản phẩm tạo ra là:
Fe2(CO3)3 và Na2SO4
Na2SO4 ; CO2 và Fe(OH)3
Fe2O3 ; CO2 Na2SO4 và H2O
Fe(OH)3 ; CO2 ; Na2SO4 ; H2O
Đáp án B
Fe2(SO4)3 phản ứng với dung dịch Na2CO3 không tạo Fe2(CO3)3 mà bị thủy phân thành Fe(OH)3 ; CO2 .
Fe2(SO4)3 + 3Na2CO3 + 3H2O → 3Na2SO4 + 2Fe(OH)3 + 3CO2
Có các cặp dung dịch sau: (1) NaCl và AgNO3 ; (2) Na2CO3 và FeCl3 ; (3) Na2CO3 và HCl ; (4) NaOH và MgCl2 ; (5). BaCl2 và NaOH ; (6). BaCl2 và NaHCO3. Những cặp nào không xảy ra phản ứng là:
2, 4, 5, 6
2, 4, 5
2, 5, 6
5, 6
Có các cặp dung dịch sau: (1) NaCl và AgNO3 ; (2) Na2CO3 và FeCl3 ; (3) Na2CO3 và HCl ; (4) NaOH và MgCl2 ; (5). BaCl2 và NaOH ; (6). BaCl2 và NaHCO3. Những cặp nào không xảy ra phản ứng là:
2, 4, 5, 6
2, 4, 5
2, 5, 6
5, 6
Có các cặp dung dịch sau: (1) NaCl và AgNO3 ; (2) Na2CO3 và FeCl3 ; (3) Na2CO3 và HCl ; (4) NaOH và MgCl2 ; (5). BaCl2 và NaOH ; (6). BaCl2 và NaHCO3. Những cặp nào không xảy ra phản ứng là:
2, 4, 5, 6
2, 4, 5
2, 5, 6
5, 6
Có các cặp dung dịch sau: (1) NaCl và AgNO3 ; (2) Na2CO3 và FeCl3 ; (3) Na2CO3 và HCl ; (4) NaOH và MgCl2 ; (5). BaCl2 và NaOH ; (6). BaCl2 và NaHCO3. Những cặp nào không xảy ra phản ứng là:
2, 4, 5, 6
2, 4, 5
2, 5, 6
5, 6
Đáp án D
(1) NaCl + AgNO3 → NaNO3 + AgCl ↓.
(2) 2FeCl3 + 3Na2CO3 + 3H2O → 6NaCl + 2Fe(OH)3 + 3CO2.
(3) Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + H2O +CO2.
(4) 2NaOH + MgCl2 → 2NaCl + Mg(OH)2.
(5) Không tác dụng.
(6) Không tác dụng.
Đáp án D.
Cho các cặp dung dịch sau: (1) BaCl2 và Na2CO3 (2) NaOH và AlCl3 (3). BaCl2 và NaHSO4; (4) Ba(OH)2 và H2SO4 (5) AlCl3 và K2CO3 (6) Pb(NO3)2 và Na2S. Những cặp nào xảy ra phản ứng khi trộn các dung dịch trong từng cặp với nhau:
1,2,3,4,5,6
1,2,4,5,6
1,2,4,6
1,2,4
Đáp án A
(1) Na2CO3 + BaCl2 → BaCO3 + 2NaCl
(2) 3NaOH + AlCl3 → 3NaCl + Al(OH)3
(3) BaCl2 + NaHSO4 → NaCl + BaSO4 + HCl.
(4) Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O
(5) 3K2CO3 + 2AlCl3 + 3H2O → 2Al(OH)3 + 3CO2 + 6KCl
(6) Pb(NO3)2 + Na2S → PbS + 2NaNO3
Đáp án A.
Phương trình ion H+ + OH- à H2O là phương trình ion thu gọn của phản ứng:
HCl + NaOH à H2O + NaCl
NaOH + NaHCO3 à H2O + Na2CO3
H2SO4 + Ba(OH)2 à BaSO4 + 2H2O
Cu(OH)2 + H2SO4 à CuSO4 + 2H2O
Đáp án A
A. H+ + OH- → H2O.
B. OH- + HCO3‑ → CO2 +H2O
C. 2H+ + SO42- + Ba2+ + 2OH- → BaSO4 + H2O
D. Cu(OH)2 + H+ → Cu2+ + H2O
Đáp án A.
Cho các phương trình phản ứng sau: Na2CO3 + HCl (a) ; K2CO3 + HNO3 (b) ; (NH4)2CO3 + H2SO4 (c); K2CO3 + HCl (d) ; CaCO3 + HNO3 (e) ; MgCO3 + H2SO4 (g). Có mấy phản ứng có phương trình ion thu gọn là CO32- + 2H+ à CO2 + H2O:
2
3
4
5
Đáp án C
Các phản ứng (a) (b) (c) (d) có phương trình ion thu gọn thỏa mãn đề bài .
(e) CaCO3 + H+ → Ca2+ + H2O + CO2
(g) MgCO3 + H+ → Mg2+ + H2O + CO2
Đáp án C.
Cho các phản ứng: NaHCO3 + KOH (a); KHCO3 + NaOH (b); NH4HCO3 + KOH (c); KHCO3 + Ba(OH)2 (d);Ca(HCO3)2 + KOH (e); Ba(HCO3)2 + NaOH (g). Có mấy phản ứng có phương trình ion thu gọn là HCO3- + OH- à CO32- + H2O
2
3
4
1
Đáp án A
Chỉ phương trình ion thu gọn của (a) và (b) thỏa mãn.
Cho các phản ứng sau : (NH4)2SO4 + BaCl2 (1); CuSO4 + Ba(NO3)2 (2) ; Na2SO4 + BaCl2 (3); H2SO4 + BaSO3 (4) ; (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 (5); Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 (6). Các phản ứng có cùng một phương trình ion rút gọn là:
1, 3, 5, 6
1, 2, 3, 6
2, 3, 4, 6
3, 4, 5, 6
Đáp án B
(1) SO42- + Ba2+ → BaSO4
(2) SO42- + Ba2+ → BaSO4
(3) SO42- + Ba2+ → BaSO4
(4) 2H+ + SO42- + BaSO3 → BaSO4 + H2O + SO2
(5) 2NH4+ + SO42- + Ba2+ + 2OH- → BaSO4 + 2NH3 +2H2O
(6) SO42- + Ba2+ → BaSO4
Đáp án B.
Cho các phản ứng sau : (a) FeS + 2HCl FeCl2 + H2S ; (b) Na2S + 2HCl NaCl + H2S ; (c) 2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O 2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl ; (d) KHSO4 + KHS K2SO4 + H2S ; (e) BaS + H2SO4 BaSO4 + H2S.
Số phản ứng có phương trình ion rút gọn S2 – + 2H+ H2S là
1
3
2
4
Đáp án A
Chỉ có (b) thỏa mãn
Trong các cặp chất sau, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch:
AlCl3 và Na2CO3
HNO3 và NaHCO3
NaAlO2 và KOH
NaCl và AgNO3
Đáp án C
NaAlO2 và KOH không tác dụng với nhau.
Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch:
KCl và NaNO3
HCl và AgNO3
KOH và HCl
NaOH và NaHCO3
Đáp án A
KCl và NaNO3 không tác dụng với nhau.
Dung dịch nào không tồn tại được:
Mg2+; SO42-; Al3+; Cl-
Fe2+ ; SO42- ; Cl- ; Cu2+
Ba2+ ; Na+; OH- ; NO3-
Mg2+ ; Na+ ; OH- ; NO3-
Đáp án D
Mg2+ + 2OH- → Mg(OH)2 ↓ ⇒ D không thỏa mãn.
Các ion nào có thể tồn tại trong một dung dịch:
Cu2+; Cl-; Na+; OH-; NO3-
Fe2+ ; K+; NH4+; OH-
NH4+; CO32-; HCO3-‑; OH-- ; Al3+
Na+; Cu2+; Fe2+; NO3-; Cl-
Đáp án D
Cu2+ + OH- → Cu(OH)2 ↓ ⇒ A không thỏa mãn.
Fe2+ + 2OH- → Fe(OH)2 ↓; NH4+ + OH- → NH3 + H2O ⇒ B không thỏa mãn.
Al3+ + 3OH- →Al(OH)3 ↓; NH4+ + OH- → NH3 + H2O ⇒ C không thỏa mãn.
Đáp án D.
Dãy các dung dịch nào tồn tại được:
BaSO4 ; MgSO4 ; NaNO3
BaCO3 ; Mg(NO3)2 ; Na2SO4
Ba(NO3)2 ; Mg(NO3)2 ; AgCl
Ba(NO3)2 ; MgSO4 ; Na2CO3
Đáp án D
BaSO4 ↓ ⇒ A không thỏa mãn.
BaCO3 ↓ ⇒ B không thỏa mãn.
AgCl ↓ ⇒ C không thỏa mãn.
Đáp án D.
Dung dịch nào sau đây không thể tồn tại được:
Mg2+; SO42-; Al3+; Cl-
Fe2+; SO42-; Cu2+; Cl-
Ba2+; Na+; OH-; NO3-
Al3+ ; Na+ ; OH- ; NO3-
Đáp án D
Al(OH)3 ↓ ⇒ D không thỏa mãn.
Có bốn dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chứa một cation và một anion trong các ion sau: Mg2+; Ba2+; Pb2+; Na+; SO42+; Cl-; CO32-; NO3-. Tìm bốn dung dịch đó:
BaCl2; MgSO4; Na2CO3; Pb(NO3)2
BaCO3; MgSO4; NaCl; Pb(NO3)2
BaCl2; PbSO4; Na2CO3; MgCl2
Ba(NO3)2; PbCl2; MgSO4; Na2CO3
Đáp án A
BaCO3 ↓ ⇒ B không thỏa mãn.
PbSO4 ↓ ⇒ C không thỏa mãn.
PbCl2 ↓ ⇒ D không thỏa mãn.
Đáp án A.
Cho các chất: NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, HF, Cl2, NH4Cl. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là:
4
3
5
6
Đáp án C
Các chất đó là: NaHCO3, Al(OH)3, HF, Cl2, NH4Cl.
Dãy gồm các chất (hoặc dung dịch) đều phản ứng được với dung dịch FeCl2 là:
Bột Mg, dung dịch BaCl2, dung dịch HNO3.
Khí Cl2, dung dịch Na2CO3, dung dịch HCl.
Bột Mg, dung dịch NaNO3, dung dịch HCl.
Khí Cl2, dung dịch Na2S, dung dịch HNO3.
Đáp án D
Dung dịch BaCl2 , dung dịch HCl không phản ứng được với dung dịch FeCl2
⇒ Loại A, B, C.
Đáp án D.






