ôn tập thi HK II L4
Đề thi

ôn tập thi HK II L4

T
Trúc Nguyễn
6 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

(0,5 điểm) Phân số chỉ phần đã tô màu trong hình dưới đây là:

\(\frac{5}{8}\)

\(\frac{3}{8}\)

\(\frac{8}{3}\)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số nào dưới đây biểu diễn số ngôi sao được tô màu của hình bên: (0,5đ)

\(\frac{2}{7}\)

\(\frac{5}{7}\)

\(\frac{5}{2}\)

3. Tự luận
1 điểm

(0,5 điểm) Phân số bằng với phân số \(\frac{2}{3}\) là:

  1. \(\frac{12}{14}\)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số bằng phân số \(\frac{4}{5}\)

\(\frac{20}{25}\)

\(\frac{10}{12}\)

\(\frac{36}{54}\)

  1. \(\frac{12}{18}\)
  1. \(\frac{12}{15}\)

5. Tự luận
1 điểm

Trong hộp có 2 quả bóng màu vàng, 1 quả bóng màu đỏ. Rô-bốt lấy ra 2 quả bóng bất kì. Khả năng nào có thể xuất hiện về màu ở 2 quả bóng lấy ra?

6. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S: Trong hộp có 1 quả bóng màu đỏ, 2 quả bóng màu xanh. Rô-bốt lấy ra 2 quả bóng bất kì. Các khả năng có thể xảy ra là: (1 điểm)

a, Rô-bốt có thể lấy ra 1 quả bóng đỏ, 1 quả bóng xanh.

b, Rô-bốt có thể lấy ra 2 quả bóng đỏ.

c, Rô-bốt chắc chắn lấy ra 2 quả bóng xanh.

7. Tự luận
1 điểm

Một hình chữ nhật có chiều rộng là 16m và có chu vi bằng chu vi một hình vuông cạnh 24m. Chiều dài của hình chữ nhật đó là bao nhiêu m?

Đáp án đúng:

8 m

48 m

32 m

8. Tự luận
1 điểm

Viết câu trả lời của em

Cho diện tích mảnh đất hình chữ nhật \(\frac{7}{6}\) m2, chiều rộng \(\frac{2}{3}\) m. Chiều rộng của mảnh đất đó là: ……………………………….

9. Tự luận
1 điểm

Số thích hợp để điền vào chỗ (…) là: \(\frac{1}{3}\)+ \(\frac{1}{6}=\frac{…}{2}\)

10. Tự luận
1 điểm

Kết quả phép tính là: \(\frac{35}{49}\)- \(\frac{2}{7}=…\)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số nhỏ nhất trong các phân số: \(\frac{9}{8}\), \(\frac{12}{16}\), \(\frac{6}{4}\) là:

\(\frac{9}{8}\)

\(\frac{12}{16}\)

\(\frac{6}{4}\)

12. Tự luận
1 điểm

(0,5 điểm) Các phân số \(\frac{1}{3}\), \(\frac{2}{3}\), \(\frac{2}{9}\), \(\frac{5}{9}\) xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức (2 điểm)

\(\frac{13}{24}\) + \(\frac{9}{6}\) = …………………………………………………………………………

\(\frac{15}{42}\)–\(\frac{1}{7}\)= …………………………....………………………………………………

\(\frac{8}{5}×\frac{15}{8}\) = …………………………………………………………………………

\(\frac{28}{5}: 9\) = ……………………………………………………………………………

14. Trắc nghiệm
1 điểm

(2 điểm) Tính giá trị biểu thức

\(\frac{3}{11}\) + \(\frac{19}{33}\) = ………………………………………………………………………………

\(\frac{15}{16}\) - \(\frac{3}{4}\) = …………………………....…………………………………………………

\(\frac{4}{15}×\frac{7}{8}\) = ………………………………………………………………………………

\(\frac{36}{5}: 5\) = …………………………………………………………………………………

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Quan sát biểu đồ bên và trả lời các câu hỏi

Tháng .............. là những tháng mà gia đình Thanh chi tiêu tiết kiệm nhất trong 6 tháng.

Trung bình mỗi tháng, gia đình Thanh chi tiêu hết số tiền là: ....... triệu đồng.

16. Tự luận
1 điểm

Số phần thưởng của 4 bạn học sinh giỏi của lớp 4B Lan, Phát, Tài, Huy theo thứ tự là: 2 phần thưởng, 4 phần thưởng, 1 phần thưởng, 5 phần thưởng

  1. Điền số thích hợp vào ô trống:

Tên

Lan

Phát

Tài

Huy

Phần thưởng

b )Bạn nào có số phần thưởng cao hơn bạn Phát?

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Đáp án đúng:

Bạn nào có số phần thưởng cao hơn bạn Phát?

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

17. Tự luận
1 điểm

Bác Minh có một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là 30m và chiều rộng bằng\(\frac{1}{2}\) chiều dài.. Tính diện tích mảnh đất đó (2 điểm)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

18. Tự luận
1 điểm

(2 điểm) Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 120 m. Chiều rộng bằng \(\frac{5}{6}\) chiều dài. Tính diện tích sân trường?

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

19. Tự luận
1 điểm

(1 điểm ) Tính bằng cách thuận tiện nhất.

20. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất. (1 điểm )

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………