2048.vn

Ôn tập chương II Hình học 10 có đáp án
Quiz

Ôn tập chương II Hình học 10 có đáp án

VietJack
VietJack
ToánLớp 1022 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho M là điểm trên nửa đường tròn lượng giác sao cho xOM^=150° . Tọa độ của điểm M l

 12;32

 32;12

 −32;12

 32;−12

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc nhọn α. Giá trị của biểu thức P=sin290°α+sin2α 

1

2

2sin290°α

2sin2α

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc α thỏa mãn 90°<α<180° ,sinα=1213. Giá trị của cos α là

513

513

513

25169

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc α thỏa mãn sinαcosα=13. Giá trị của biểu thức sin4α+cos4α 

79

1

23

97

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc 0°<α<β<90° . Khẳng định nào sau đây là đúng?

tan α < tan β, cot α < cot β

tan α > tan β, cot α > cot β

tan α < tan β, cot α > cot β

tan α > tan β, cot α < cot β

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

AB , AC=60°

AB , AC=45°

AB , AC=120°

AB , AC=150°

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều ABC, α=AB;BC. Giá trị của cosα là

32

32

 12

 -12

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD cạnh a. M là điểm thuộc cạnh AB. Biểu thức DM.BC bằng

a2

2a2

2a2

-a2

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các vectơ a , b khác 0. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a,bngược hướng khi và chỉ khi a.b=a.b

a ,b  ngược hướng khi và chỉ khi a.b=a.b

a ,b ngược hướng khi và chỉ khi |a .b  |=|a  |.|b  |

a ,b  ngược hướng khi và chỉ khi a.b=a.b hoc a.b=a.b

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các vectơ a , b thỏa mãn a=12 cm, b=3 cm, a,b=120°. Biểu thức a .b   bằng

18

183

-183

-18

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD cạnh a. M là điểm thuộc cạnh AB. Biểu thức DM.BC bằng

18

183

-183

-18

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các vectơ u , v thỏa mãn u=52 , v=7. Biểu thức (u +v  ).(u -v  ) bằng

-1

1

52 -7

7-52

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ cho các vectơ a3;1, b4;14. Tích vô hướng a.b bằng

2

-2

3

1

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ cho các điểm A(-1; 2), B(0; 7), C(4; 0). Tích vô hướng AB.AC bằng

5

6

-5

-6

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt tọa độ cho vectơ a10;20. Độ dài của vectơ a bằng

30

200

500

105

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ cho các điểm A(2; 3), B(5; -1), C(7; -9). Chu vi của tam giác ABC bằng

18+217

5+2√17

18+219

19+217

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ cho hai vectơ ax;3, b4;5. Hai vectơ này có độ dài bằng nhau khi và chỉ khi

x=42

-x=42

x=±42

x=±4

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ cho hai vectơ ax;30, b3;1. Hai vectơ này vuông góc với nhau khi và chỉ khi

x = -10

x = 10

x = 90

x = -90

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ cho hai vectơ a3;1, b1;2. Côsin của góc giữa hai vectơ a,b bằng

210

-210

25

- 25

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ cho hai vectơ a3;33, b2;23. Góc giữa hai vectơ a;b bằng

150°

130°

30°

60°

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ cho hai vectơ a1;m, b3;1. Góc giữa hai vectơ a,b bằng 60° khi và chỉ khi

m=3/3

m=1/3

m=(-3)/3

m=(-1)/3

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có A(-1; 1), B(0; 2), C(1; 1). Trực tâm của tam giác ABC có tọa độ là

(0; 2)

(0; 1)

(1; 0)

(1; 1)

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có A(3; -3), B(-3; 5), C(3; 5). Tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC có tọa độ là

(0; 0)

(0; 1)

(1; 0)

(1; 1)

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = 2, AC = 5, A^=45°. Độ dài cạnh BC là

29+102

29-102

29

29+202

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = 2, AC = 2, BC = 1. Giá trị cosA bằng

7/16

7/32

7/8

0

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có a = 2, b = 2, c = 3. Giá trị của mc bằng

7

78

74

72

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ABC là tam giác đều cạnh 6 cm. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng

33

23

43

3

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = 5, AC = 6, A =30°. Diện tích của tam giác ABC bằng

15/2

15

30

5

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có b = 10 cm, hb=2 cm. Diện tích của tam giác ABC bằng

10cm2

20 cm2

40 cm2

50 cm2

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có a = 9, b = 10, c = 11. Diện tích của tam giác ABC bằng

602

152

202

302

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack