Ôn tập chương II
Đề thi

Ôn tập chương II

A
Admin
ToánLớp 6130 lượt thi
64 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oz Oy sao cho xOz^=75°,xOy^=150°

a) Hỏi tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

b) Tính zOy^. So sánh xOz^ với zOy^.

c) Tia Oz có phải là tia phân giác của xOy^ không? Vì sao?

Xem đáp án

a) Tia Oz nằm giữa hai tia Ox, Oy vì ba tia cùng nằm trên một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox và xOz^<xOy^

b) zOy^=75°=xOz^

c) Tia Oz là tia phân giác của xOy^ vì tia Oz nằm giữa hai tia Ox, Oy và zOy^=xOz^

2. Tự luận
1 điểm

Cho góc bẹt xOy^. Vẽ tia Oz sao cho góc xOz ^ = 70°. Tính góc zOy^.

Xem đáp án

Tính được zOy^= 110°.

3. Tự luận
1 điểm

Cho góc bẹt xOy^. Vẽ tia Oz sao cho góc xOz ^ = 70°. Trên nửa mặt phẳng bờ Ox chứa Oz vẽ tia Ot sao cho xOt^= 140° . Chứng tỏ tia Oz là tia phân giác của góc xOt^.

Xem đáp án

Vì ba tia Ox,Oz,Ot cùng nằm trên một nửa mặt phẳng có bờ là Ox và xOz^<xOt^ nên tia Oz nằm giữa hai tia Ox,Ot

Lại có xOz^=12xOt^ nên tia Oz là tia phân giác của góc xOt.

4. Tự luận
1 điểm

Cho góc bẹt xOy^. Vẽ tia Oz sao cho góc xOz ^ = 70°Vẽ tia Om là tia đối của tia Oz, tia On là tia đối của tia Ot.

Tính góc yOm^ và so sánh với góc xOn^

Xem đáp án

yOm^=zOm^zOy^=70°

xOn^=nOt^xOt^=40°<yOm^

5. Tự luận
1 điểm

Cho cặp góc kề bù xOz^ và zOy^, biết xOz^= 70°. Tính số đo góc zOy^.

Xem đáp án

Tính được zOy^=150°

6. Tự luận
1 điểm

Cho cặp góc kề bù xOz^ và zOy^, biết xOz^= 70°Trên nửa mặt phẳng bờ Ox chứa Oz vẽ tia Ot sao cho xOt^= 140° . Chứng tỏ tia Oz là tia phân giác của góc xOt^ 

Xem đáp án

Vì ba tia Ox,Oz,Ot cùng nằm trên một nửa mặt phẳng có bờ là Ox và xOz^<xOt^ nên tia Oz nằm giữa hai tia Ox,Ot 

Lại có xOz^=12xOt^ nên tia Oz là tia phân giác của góc xOt.

7. Tự luận
1 điểm

Cho cặp góc kề bù xOz^ và zOy^, biết xOz^= 70°Vẽ tia Om là tia đối của tia Oz. Tính số đo góc yOm^

Xem đáp án

Tính được yOm^=30°.

8. Tự luận
1 điểm

Cho đoạn thẳng AB = 6 cm, lấy M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Vẽ đường tròn tâm A bán kính 2cm và đường tròn tròn tâm B bán kính 5 cm cắt nhau tại C và D.

a) Xác định vị trí các điểm A, D, M đối với đường tròn (B; 5cm)

b) Tính chu vi của tứ giác ACBD.

Xem đáp án

a) A nằm ngoài đường tròn ( B; 5cm) BA = 6cm > 5cm.

M nằm trong đường tròn ( B; 5cm) vì BM == 3cm < 5cm.

D nằm trên đường tròn ( B; 5cm)vì BD = 5cm

b) Chu vi của tứ giác ACBD = AC + BC + BD + AD = 14cm.

9. Tự luận
1 điểm

Cho AOB^ = 140°. Vẽ tia phân giác OC của góc đó, vẽ tia OD tia đối của tia OA. Tính DOC^

Xem đáp án

Tính được DOC^= 110°

10. Tự luận
1 điểm

Cho AOB^ = 140°. Vẽ tia phân giác OC của góc đó, vẽ tia OD tia đối của tia OA. Vẽ tia OE nằm trong AOB^ sao cho AOE^=57AOB^. Trong ba tia OD, OE, OB tia nào nằm giữa hai tia còn lại?

Xem đáp án

Tia OB nằm giữa hai tia còn lại.

11. Tự luận
1 điểm

Cho AOB^ = 140°. Vẽ tia phân giác OC của góc đó, vẽ tia OD tia đối của tia OA. Chứng tỏ OB là tia phân giác của DOE^

Xem đáp án

OB là tia phân giác của DOE^ vì tia OB nằm giữa hai tia còn lại và DOB^=BOE^

12. Tự luận
1 điểm

Gọi tia Ox' là tia đối của tia Ox. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa, tia Ox, vẽ hai tia OyOz sao cho xOz^=30°,x'Oy^=4.xOz^Gọi tia Oz' là tia phân giác của góc x'Oy^. Tính số đo góc zOz'^.

Xem đáp án

xOz'^= 90°.

13. Tự luận
1 điểm

Gọi tia Ox' là tia đối của tia Ox. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa, tia Ox, vẽ hai tia OyOz sao cho xOz^=30°,x'Oy^=4.xOz^Chứng minh răng tia Oz là tia phân giác của góc xOy^

Xem đáp án

Ta có x'Oy^=4.xOz^= 120°.

Vì tia Ox' là tia đối của tia Ox nên xOx'^= 180°.  Từ đó xOy^= 60°.

Tia Oz là tia phân giác của góc xOy^ Oy,Oz nằm trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox và xOz^=12xOy^

14. Tự luận
1 điểm

Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia OtOy sao cho xOt^=35°,xOy^=70°Tia Ot có phải là tia phân giác của góc xOy^ không? Vì sao?

Xem đáp án

Tia Ot là tia phân giác của góc xOy vì tia Ot nằm giữa hai tia Ox,Oy và zOt^=tOy^

15. Tự luận
1 điểm

Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia OtOy sao cho xOt^=35°,xOy^=70°Tính góc tOy^.

Xem đáp án

Tính được tOy^=35°

16. Tự luận
1 điểm

Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia OtOy sao cho xOt^=35°,xOy^=70°Gợi Ot' là tia đối của tia Ot. Tính số đo của t'Oy^

Xem đáp án

Tính được t'Oy^=145°

17. Tự luận
1 điểm

Cho góc bẹt xOy^. Vẽ tia Oz sao cho yOz^= 60° .

a) Tính số đo góc zOx^?

b) Vẽ tia Om, On lần lượt là tia phân giác của xOz^ và zOy^. Hỏi hai góc zOm^ và góc zOn^ có phụ nhau không? Có kề nhau không? Giải thích?

Xem đáp án

a) zOx^=120°

b) Vì tia Om là phân giác của xOz^ nên mOz^=12xOz^=60°

Tương tự ta có zOn^=30°Vậy hai góc zOm^ và góc zOn^ có phụ nhau.

Hai góc có kề nhau vì có chung bờ là tia Oz.

18. Tự luận
1 điểm

Cho góc xOy^= 60°. Vẽ tia Oz là tia đối của tia Ox. Vẽ tia Om là tia phân giác của góc xOy^ , On là tia phân giác của góc yOz^.

a) Tính góc xOm^ .

b) So sánh xOm^ và zOn^.

c) Tính góc mOn^.

Xem đáp án

a) xOm^=30°

b) xOm^>zOn^

c) mOn^=90°

19. Tự luận
1 điểm

Cho hai góc kề nhau AOB^,BOC^ sao cho AOB^= 50° , BOC^=80°. Vẽ tia OD là tia đối của tia OC.

a) Tính số đo AOC^.

b) Chứng tỏ tia OA nằm giữa hai tia OBOD.

c) Tia OA có phải là tia phân giác của BOD^ không? Vì sao?

Xem đáp án

a) AOC^=130°

b) Tia OA nằm giữa hai tia OBOD vì trên cùng một nửa mặt phẳng bờ có chứa tia OB ta có BOD^>BOA^

c) Tia OA là tia phân giác của BOD^ vì tia OA nằm giữa hai tia OB,OD và AOD^=AOB^

20. Tự luận
1 điểm

Cho hai góc mOn^ và tOn^ phụ nhau, biết tOn^= 60° .

a) Tính số đo mOn^.   

b) Trên nửa mặt phẳng bờ Om không chứa tia On vẽ tia Ox sao cho mOx^=30°. Tia On có phải là tia phân giác của xOt^ không? Tại sao

Xem đáp án

a) mOn^=30°

b) Tia On là tia phân giác của xOt^ vì tia On nằm giữa hai tia Ot,Ox và tOn^=nOx^

21. Tự luận
1 điểm

Cho đoạn thẳng AB = 4 cm. Vẽ (A; 3cm) và (B; 3cm), hai đường tròn này cắt nhau ở MN.

a) Giải thích tại sao AM = BM ?

b) Tính chu vi tứ giác AMBN.

Xem đáp án

a) AM =  BM = 3cm,

b) Chu vi tứ giác AMBN = AM + BM + BN + AN = 12 cm

22. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC BAC^= 90°. Lấy điểm M thuộc cạnh BC sao cho MAC^ = 20°.

a) Tính MAB^.

b) Trong góc MAB^ vẽ tia Ax cắt BC tại N sao cho NAB^ = 50°. Trong ba điểm N, M, C điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?

c) Chứng tỏ AM là tia phân giác của góc NAC^

Xem đáp án

a) MAB^=70°

b) Trong ba điểm N, M, C điểm M nằm giữa hai điểm còn lại

c) AM là tia phân giác của góc NAC^ vì tia AM nằm giũa hai tia AN,AC và NAM^=MAC^

23. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABCA^ = 50°, AB = 4cm, AC = 7cm. Trên tia AC lấy điểm D sao cho AD = 2 cm. Trên tia CA lấy điểm E sao cho CE = 3 cm.

a) Vì sao điểm E nằm giữa hai điểm C, D ?

b) Kẻ các tia BD,BE. Trong ba tia BD, BE, BC tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

Xem đáp án

a) Điểm E nằm giữa hai điểm C, DCD = 5cm > CE = 3cm.

b) Trong ba tia BD,BE,BC tia BE nằm giữa hai tia còn lại vì điểm E nằm giữa hai điểm C, D.

24. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có A^ = 50°, AB = 4cm, AC = 7cm. Trên tia AC lấy điểm D sao cho AD = 2 cm. Trên tia CA lấy điểm sao cho CE = 3 cm. 

a) Tính độ dài DE.

b) D là trung điểm của đoạn thẳng nào? Vì sao?

c) Đoạn thẳng BD là cạnh của các tam giác nào?

Xem đáp án

a) DE = 2cm.

b) D là trung điểm của đoạn thẳng AE vì AD = DE = 2cm.

c) Đoạn thẳng BD là cạnh, của các tam giác: BDA, BDE,BDC. 

25. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABCA^ = 110°. Điểm D nằm giữa BC sao cho BAD^= 30°. Trên nửa mặt phẳng chứa B có bờ là AC, vẽ tia Am sao cho CAm^ = 50°. Tia Am cắt BC ở E.

a) Vì sao tia Am nằm giữa hai tia AC, AD?

b) Vì sao điểm E nằm giữa hai điểm C, D?

c) Tính số đo góc DAE^

Xem đáp án

a) Tia Am nằm giữa hai tia AC,AD vì CAD^=80°>CAE^=50°

b) Điểm E nằm giữa hai điểm C, D vì tia Am nằm giữa hai tia AC, AD và ba điểm cùng nằm trên cạnh BC.

c)  DAE^= 30°

26. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABCA^ = 110°. Điểm D nằm giữa BC sao cho BAD^= 30°. Trên nửa mặt phẳng chứa B có bờ là AC, vẽ tia Am sao cho CAm^ = 50°. Tia Am cắt BC ở E.

a) So sánh các góc BAD^,DAE^,EAC^

b) Tìm góc kề bù với góc AEC^.

Xem đáp án

a) BAD^=DAE^<EAC^

b) AEB^

27. Tự luận
1 điểm

Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia OA, vẽ hai tia OB và OC sao cho BOA^=1450, COA^=550. Tính số đo BOC^

Xem đáp án


Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia OA, có: COA^<BOA^ 550<1450 nên tia OC nằm giữa hai tia OA và OB

28. Tự luận
1 điểm

Hình vẽ bên cho 4 tia, trong đó 2 tia Ox và Oy đối nhau, tia Oz nằm giữa 2 tia Oy và Ot.

a. Hãy liệt kê các cặp góc kề bù có trong hình vẽ.

b. Tính tOy^ nếu biết xOt^= 60°

Xem đáp án

29. Tự luận
1 điểm

Cho góc xOy tù. Vẽ tia Om nằm trong góc xOy sao cho mOy^= 90°. Vẽ tia On nằm trong góc xOy sao cho nOx^= 90°.

a. Kể tên các góc có trong hình vẽ.

b. Kể tên các cặp góc phụ nhau.

c. So sánh góc mOy^ và nOy^.

d. Nếu xOy^= 126°. Tính số đo của mOn^.

Xem đáp án

a. Các góc có trong hình vẽ là: xOy^,xOn^,xOm^,nOy^,mOy^,mOn^

b. Các cặp góc phụ nhau là: yOn^ và nOm^; xOm^ và nOm^

c. Vì trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox và xOy^ là góc tù, có xOn^<xOy^ nên tia On nằm giữa hai tia Ox và Oy.

d. Vì trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Oy, có yOn^<yOm^<yOx^ nên các tia Oy; On; Om; Ox nằm theo thứ tự đó.

Ta có:

30. Tự luận
1 điểm

Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox vẽ hai tia Ot, Oy sao cho xOt^=600, xOy^=1200.

a. Trong ba tia Ox, Oy, Ot tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

b. So sánh xOt^ và yOt^

c.Tia Ot có là tia phân giác của góc xOy không? Vì sao?

Xem đáp án

a. Vì trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox mà xOt^<xOy^ (600<1200) nên tia Ot nằm giữa hai tia Ox và Oy.

b. Vì tia Ot nằm giữa 2 tia Ox và Oy nên ta có:

xOt^+tOy^=xOy^

600+tOy^=1200

tOy^=600

xOt^=600 nên xOt^=tOy^=600

c. Do tia Ot nằm giữa hai tia Ox và Oy mà xOt^=tOy^ nên tia Ot là tia phân giác của góc xOy^

31. Tự luận
1 điểm

Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ tia Oz, Oy sao cho xOz^=300, xOy^=600.

a. Trong ba tia Ox , Oy, Ot tia nào năm giữa hai tia còn lại ? Vì sao?

b. So sánh góc xOz^ và góc zOy^ ?

c. Tia Oz có là tia phân giác của góc xOy không? Vì sao?

d. Vẽ tia Ot là tia đối của tia Ox, khi đó tia Oy có là phân giác của góc zOt không? Vì sao?

Xem đáp án

a. Vì trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox mà xOz^<xOy^ (300<600) nên tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy.

b. Vì tia Oz nằm giữa 2 tia Ox và Oy nên ta có 

xOz^+zOy^=xOy^

300+zOy^=600

zOy^=300

Mà xOz^=300 nên xOz^=zOy^=300

c. Do tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy mà xOz^=zOy^ nên tia Oz là tia phân giác của góc xOy^

d. Vì tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy, tia Ot là tia đối của tia Oz nên tia Oz và Ot nằm về 2 phía so với tia Oy

=> Oy nằm giữa 2 tia Oz và Ot.

Mặt khác: xOy^+yOt^=1800 (vì xOy^;yOt^ là 2 góc kề bù) yOt^=1200

Do đó zOy^yOt^  3001200

Vậy tia Oy không phải là tia phân giác của góc zOt^

32. Tự luận
1 điểm

Trên nữa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ xOz^=400,xOy^=800.

a. Gọi Om là tia phân giác của góc xOz . Tính mOy^?    

b. Gọi Ot là tia đối của tia Ox . Tính tOy^?

Xem đáp án

a. Vì Om là tia phân giác của góc xOz^ nên xOm^=mOz^=xOz^2=200

Cũng do Om là tia phân giác của góc xOz^ nên 2 tia Om và Oy nằm về 2 phía so với tia Oz =>tia Oz nằm giữa 2 tia Om và Oy.

Ta có: mOz^+zOy^=mOy^mOy^=600

b. Ta có: xOy^+yOt^=1800 (vì xOy^;yOt^ là 2 góc kề bù) yOt^=1000

33. Tự luận
1 điểm

Cho hai góc kề nhau aOb^ và aOc^ sao cho aOb^= 350aOc^=550. Gọi Om là tia đối của tia Oc. Tính số đo các góc: aOm^; bOm^

Xem đáp án

34. Tự luận
1 điểm

Cho hai góc kề nhau aOb^ và aOc^ sao cho aOb^= 350aOc^=550. Gọi Om là tia đối của tia Oc. Gọi On là tia phân giác của góc bOm. Tính số đo góc aOn? 

Xem đáp án

35. Tự luận
1 điểm

Cho hai góc kề nhau aOb^ và aOc^ sao cho aOb^= 350 và aOc^=550. Gọi Om là tia đối của tia Oc. Vẽ tia đối của tia On là tia On’. Tính số đo góc mOn’.

Xem đáp án

36. Tự luận
1 điểm

Trên cùng một nửa mặt phẳng cho trước có bờ chứa tia Oa xác định ba tia: Ob, Oc, Od sao cho aOb^=200,aOc^=500,aOd^=800. Hỏi tia Oc có là tia phân giác của bOd^ không? Vì sao

Xem đáp án

Vì trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Oa mà aOb^<aOc^(200<500) nên tia Ob nằm giữa hai tia Oa và Oc.

Ta có

Vì trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Oa mà aOc^<aOd^ (500<800) nên tia Oc nằm giữa hai tia Oa và Od.

Ta có 

Vì trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Oa mà aOb^<aOd^ 200<800 nên tia Ob nằm giữa hai tia Oa và Od.

37. Tự luận
1 điểm

Cho góc aOb và tia Ot nằm giữa 2 tia Oa, Ob. Các tia Om, On theo thứ tự là tia phân giác của góc aOt và  góc bOt . Chứng tỏ rằng mOn^=aOb^2

Xem đáp án

38. Tự luận
1 điểm

Cho đoạn thẳng OO' bằng 2cm.

a. Vẽ đường tròn tâm O bán kính 1,5cm, đường tròn này cắt đoạn thẳng OO' tại C và cắt đường thẳng OO' ở D.

b. Vẽ đường tròn tâm O' bán kính bằng 1cm, đường tròn này cắt đoạn thẳng OO' tại E và cắt đường thẳng OO' tại F. Hai đường tròn trên cắt nhau ở A và B.

c. Hãy kể tên đường kính của đường tròn (O’; 1cm) và đường kính của đường tròn (O; 1,5cm) và các dây cung của hai đường tròn trên, rồi tính các đường kính đó.

d. Hãy chứng tỏ E là trung điểm của OO'.

e. Tính độ dài đoạn thẳng DF.

Xem đáp án

a. b.

c. - Đường tròn (O’; 1cm) có đường kính là: EF; Các dây cung là: EA, EB, AB, FA, FB

Vì E thuộc (O’; 1cm) nên EO’=1cm; EF=2.EO’=2cm

- Đường tròn (O; 1,5cm) có đường kính là: DC; Các dây cung là: DA, DB, AB, AC, CB

Vì C thuộc (O; 1,5cm) nên CO=1,5cm; DC=2.CO=3cm

d. Vì đường tròn (O’; 1cm) cắt đoạn thẳng OO’ tại E, nên E nằm giữa 2 điểm O và O’.

Ta có: OE+EO'=OO'OE=1cm 

Mà EO’=1cm, nên OE=EO’ (=1cm)

Do đó: E là trung điểm của đợn thẳng OO’.

e. Vì đường tròn (O; 1cm) cắt đường thẳng OO’ tại D, đường tròn (O’; 1cm) cắt đường thẳng OO’ tại F, nên 4 điểm D, O, O’, F lần lượt theo thứ tự đó và DO=1,5cm; O’F=1cm.

Ta có: DF=DO+OO'+O'F=1,5+2+1=4,5cm.

Vậy DF=4,5cm

39. Tự luận
1 điểm

Cho DABC, I là một điểm nằm trong DABC. Tia AI cắt đường thẳng BC tại D.

a. Giải thích vì sao điểm D nằm giữa hai điểm B và C và điểm I nằm giữa A và D.

b. Tia CI cắt AB ở E và tia BI cắt AC tại F. Hãy kể tên tất cả các tam giác trong hình vẽ.

Xem đáp án

a. - Vì I là một điểm nằm trong tam giác ABC nên tia AI nằm giữa 2 tia AB và AC. Do đó điểm D nằm giữa 2 điểm B và C.

- Vì I là một điểm nằm trong tam giác ABC và D thuộc BC nên AI<AD. Do đó điểm I nằm giữa 2 điểm A và D.

b. Các tam giác có trong hình vẽ là: ABC, AEI, AEC, ABD, AIF, AIC, ADC, EBI, EBC, BDI, BIC, BFC, IDC, CFI. 

40. Tự luận
1 điểm

Cho ba đường thẳng cắt nhau tại ba giao điểm A, B, C.

a. Hãy vẽ điểm O sao cho A và O nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là BC, B và O nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng CA và C và O nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng AB.

b. Hãy vẽ điểm A’ sao cho A’ và O nằm trong hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ là đường thẳng AB đồng thời A’ và O nằm trong hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ là đường thẳng AC. A’ và O cùng nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng nào?

Xem đáp án

a. Giả sử ba đường thẳng aa’, bb’ và cc’ cắt nhau từng đôi một tại ba điểm A, B, C (hình vẽ). Điểm O cần vẽ là giao điểm của hai tia AO và BO sao cho tia AO nằm giữa hai tia AB và AC, tia BO nằm giữa hai tia BA và BC.

b. Điểm A’ nằm trên tia AA’ sao cho tia AA’ nằm giữa hai tia Ab’ và Ac, A’ và O cùng nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng BC.

41. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau để được câu đúng:

a) Bất kì đường thẳng nào nằm trên mặt phẳng cũng là ……. của ……………

b) Nếu xOt^=tOy^=12xOy^ thì ………………

Xem đáp án

a)Bất kì đường thẳng nào nằm trên mặt phẳng cũng là bờ chung của hai nửa mặt phẳng đối nhau.

b) Nếu xOt^=tOy^=12xOy^ thì tia Ot là tia phân giác của góc xOy. 

42. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau để được câu đúng:

a) Hai góc kề nhau  là hai góc có ……………, hai cạnh còn lại là……………

b) Tia Ob nằm giữa hai tia Oa và Oc thì………………

c) Góc tù là góc lớn hơn…………… nhưng nhỏ hơn…………

Xem đáp án

a) Hai góc kề nhau  là hai góc có một cạnh chung, hai cạnh còn lại nằm trên hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ chứa cạnh chung.

b) Tia Ob nằm giữa hai tia Oa và Oc thì aOb^+bOc^=aOc^ 

c) Góc tù là góc lớn hơn 0° nhưng nhỏ hơn 90°.

43. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau để được câu đúng:

a) Hai góc ……… là hai góc vừa kề nhau vừa bù nhau

b) Đường tròn tâm O, bán kính R là …………

Xem đáp án

a) Hai góc kề bù là hai góc vừa kề nhau vừa bù nhau

b) Đường tròn tâm O, bán kính R là hình gồm tất cả các điểm cách O một khoảng bằng R.

44. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau để được câu đúng:

a) Tia phân giác của một góc là ………………

b) Hình tạo thành từ ba đoạn thẳng ……….. trong đó 3 điểm …………không thẳng hàng được gọi là tam giác MNP.

Xem đáp án

a) Tia phân giác của một góc là tia nằm giữa hai cạnh của góc và tạo với hai cạnh ấy hai góc bằng nhau.

b) Hình tạo thành từ ba đoạn thẳng MN, MP, NP trong đó 3 điểm M, N, P không thẳng hàng được gọi là tam giác MNP.

45. Tự luận
1 điểm

Vẽ trên cùng một hình các yêu cầu sau:

-Vẽ góc xOz có số đo 110°.

-Vẽ tia Oy là tia phân giác của góc xOz.

-Lấy điểm A thuộc tia Ox, B thuộc tia Oy, C thuộc tia Oz sao cho 3 điểm A, B, C không thẳng hàng. Nối các điểm A, B, C.

Kể tên các tam giác được tạo thành từ 3 trong 4 điểm A, B, C, O.

Xem đáp án

Các tam giác tạo thành: ΔAOC;  ΔCOB;  ΔACB;ΔAOB

46. Tự luận
1 điểm

Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia OA cho hai tia OB và OC sao cho AOC^=600,AOB^=1200 

a) Trong ba tia, tia nào là tia nằm giữa hai tia còn lại?

b) Tính BOC^ .

c) Chứng tỏ OC là tia phân giác của AOB^.

d) Vẽ tia Om là tia phân giác AOC^. Tính BOm^.

Xem đáp án

47. Tự luận
1 điểm

Trên cùng nửa mặt phảng bờ chứa tia Ox, vẽ các tia Oy và Oz sao cho xOz^=1100;  xOy^=400

a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại?

b) Tính yOz^

c) Vẽ tia OK là tia phân giác của yOz^. Tia Oy có là tia phân giác của KOx^ không?

Xem đáp án

48. Tự luận
1 điểm

Trên cùng nửa mặt phẳng bờ chứa tia Oa, vẽ các tia Ob và Oc sao cho aOc^=110°, aOb^=30°

a) Tính bOc^

b) Vẽ tia Ot là tia phân giác của bOc^. Tính cOt^, tOa^

Xem đáp án

49. Tự luận
1 điểm

Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ các tia Oy, Ot sao cho xOt^=800,xOy^=400

a) Chứng tỏ tia Oy là tia phân giác của xOt^

b) Vẽ Ox’ là tia đối của tia Ox. Tính số đo x'Ot^; x'Oy^

Xem đáp án

50. Tự luận
1 điểm

Cho hai góc kề bù xOy^ và zOy^ sao cho zOy^=700

a) Tính số đo xOy^.

b) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Oy có chứa tia Oz, ta vẽ tia On sao cho yOn^=350. Chứng tỏ rằng tia On là tia phân giác của yOz^.

c) Vẽ tia phân giác Om của xOy^. Tính số đo mOn^.

Xem đáp án

51. Tự luận
1 điểm

Cho đoạn thẳng AB = 5cm . Vẽ hai cung tròn (A;3cm) và (B;4cm). Gọi C là giao điểm hai đường tròn đó. Nối A, B, C. Dùng thước đo góc xác định số đo của ACB^.

Xem đáp án

Đo được: ACB^=90°

52. Tự luận
1 điểm

Một người đang đứng về phía Tây Bắc. Nếu người đó quay một góc 135° cùng chiều kim đồng hồ thì lưng người đó sẽ ở hướng nào?

Xem đáp án

Một người đang đứng về phía Tây Bắc. Nếu người đó quay một góc 135° cùng chiều kim đồng hồ thì lưng người đó sẽ ở hướng Đông.

53. Tự luận
1 điểm

Khi tập thể dục mỗi ngày bạn Linh chạy bộ 5 vòng xung quanh một hồ nước hình tròn có đường kính là 50m. Quãng đường bạn Linh chạy tập thể dục mỗi ngày là bao nhiêu?

Xem đáp án

Khi tập thể dục mỗi ngày bạn Linh chạy bộ 5 vòng xung quanh một hồ nước hình tròn có đường kính là 50m.

Chu vi hồ nước hình tròn là: d.3,14=50.3,14=157m 

Quãng đường bạn Linh chạy tập thể dục mỗi ngày là: 157.5=785m

54. Tự luận
1 điểm

Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ tia Oy và Oz sao cho xOy^=700;xOz^=350

a) So sánh xOz^ và yOz^

b) Tia Oz có là tia phân giác của góc xOy không? Vì sao?

Xem đáp án

55. Tự luận
1 điểm

Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng xy đi qua O, vẽ các tia Om và On sao cho xOm^=800;  yOn^=1400.

Chứng tỏ rằng On là tia phân giác của xOm^

Xem đáp án

56. Tự luận
1 điểm

Cho xOy^=1200. Vẽ tia Ot nằm trong góc xOy. Gọi Om và Om’ lần lượt là tia phân giác của xOt^ và yOt^. Tính mOn^

Xem đáp án

57. Tự luận
1 điểm

Cho năm điểm thẳng hàng A, B, I, P, O sao cho đoạn AB = 6cm, các điểm I, P, O nằm giữa A và B. Cho biết AI =1cm, AO = 4cm, BP = 4cm.

a) Vẽ đường (O; 2cm). Điểm P có nằm trên đường tròn này không? Vì sao?

b) Chứng tỏ điểm I nằm trong đường tròn có đường kính AB và nằm ngoài đường tròn (O; 2cm).

c) Vẽ đường tròn (I; 1cm)? Đường tròn này tiếp xúc các đường tròn nào? Vì sao?

Xem đáp án

a) Điểm  P, O nằm giữa A và B, AO = 4cm, BP = 4cm nên PO = 2cm, BO = 2cm.

Vậy điểm P có nằm trên đường tròn (O; 2cm).

b) Gọi M là trung điểm của AB =>AM = 3cm.

Lại có AI = 1cm => IM = 2cm

=> điểm I nằm trong đường tròn có đường kính AB ( do IM < AM ).

Có OI = 3cm > OP = 2cm nên điểm I nằm ngoài đường tròn (O; 2cm).

Vậy điểm I nằm trong đường tròn có đường kính AB và nằm ngoài đường tròn (O; 2cm).

c) Đường tròn (I; 1cm) tiếp xúc với các đường tròn(O; 2cm) và  đường tròn có đường kính AB

vì AP + PB = AB

58. Tự luận
1 điểm

Cho đoạn thẳng AB = 4cm. Vẽ các đường tròn (A;3cm) và (B;3cm). Đường tròn (A;3cm) cắt tia đối của tia AB tại điểm M, cắt đoạn thẳng AB tại điểm N. Đường tròn (B;3cm) cắt tia đối của tia BA tại Q và cắt đoạn thẳng BA tại P. Chứng tỏ rằng P là trung điểm của đoạn thẳng AB và N là trung điểm của đoạn thẳng AQ.

Xem đáp án

+ Đường tròn (A ;3cm) cắt tia đối của tia AB tại điểm M, cắt đoạn thẳng AB tại điểm N nên AN = AM = 3cm và điểm A nằm giữa hai điểm N và M.

Suy ra A là trung điểm của MN

=> MN = 6 cm.

+ Đường tròn (B ;3cm) cắt tia đối của tia BA tại Q, cắt đoạn thẳng BA tại P nên

BP = BQ = 2cm và B nằm giữa hai điểm P và Q. Suy ra B là trung điểm của PQ. =>PQ =4 cm.

+ Vì đường tròn (B ;3cm) cắt đoạn BA tại P nên P nằm giữa hai điểm A và B.

Suy ra AP+PB=ABAP+2=4AP=2cm

Có AP=BP=2 cm cm nên P là trung điểm của đoạn AB.

+ Vì đường tròn (A ;3cm) cắt đoạn AB tại N nên N nằm giữa hai điểm A và B

Suy ra AN+NB=AB3+NB=4NB=1cm

Điểm Q nằm trên tia đối của tia BA nên điểm B nằm giữa hai điểm N và Q.

Suy ra NB+BQ=NQNQ=2+1NQ=3cm

+ Lại có Q nằm trên tia đối của tia BA và NB < NQ nên điểm N nằm giữa hai điểm A và Q. Mà AN = NQ = 3cm. Suy ra N là trung điểm của PQ.

59. Tự luận
1 điểm

Cho đoạn thẳng AB = 4cm. Vẽ các đường tròn (A;3cm) và (B;3cm). Đường tròn (A;3cm) cắt tia đối của tia AB tại điểm M, cắt đoạn thẳng AB tại điểm N. Đường tròn (B;3cm) cắt tia đối của tia BA tại Q và cắt đoạn thẳng BA tại P. Tính độ dài các đoạn thẳng NQ; MP; MQ.

Xem đáp án

Theo cmt: NQ = 3cm

+ Có: AP < AN nên điểm P nằm giữa hai điểm A và N suy điểm A nằm giữa hai điểm M và P suy ra MP=MA+AP=3+2=5cm

+ Có N nằm giữa hai điểm M và Q nên MN+NQ=MQMQ=6+3=9cm.

60. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB=AC. Trên cạnh AB và AC lần lượt lấy hai điểm M và N sao cho AM=AN. Nối BN và CM gặp nhau tại O.

a) BAC^ là góc chung của các tam giác nào?

b) BC là cạnh chung của các tam giác nào?

c) Các cặp góc nào kề bù nhau

d) Tìm các tam giác có cạnh là AO

Xem đáp án

61. Tự luận
1 điểm

Cho xOy^=110. Vẽ góc yOt kề bù với góc xOy. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ tx chứa tia Oy vẽ tOz^=130. Vẽ hai tia Om, On lần lượt là tia phân giác của tOy^,yOz^. Tính mOn^.

Xem đáp án

Vì góc yOt kề bù với góc xOy nên yOt^=700

Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ tx chứa tia Oy ta có yOt^<tOz700<1300 nên tia Oy nằm giữa hai tia Ot và Oz. Do đó 

yOt^+yOz^=tOz^yOz^=1300700=600

Vì hai tia Om, On lần lượt là tia phân giác của tOy^;  yOz^ nên mOn^=mOy^+yOn^=tOy^2+yOz^2=650

62. Tự luận
1 điểm

Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ các tia Oy, Oz, Ot sao cho xOy^=42, xOz^=48xOt^=136.

a)  Tính số đo các góc yOz^, yOt^, zOt^.

b) Vẽ hai đường xy và uv cắt nhau tại A. Chứng tỏ rằng xAu^=yAv^

Xem đáp án

63. Tự luận
1 điểm

Cho điểm O thuộc đường thẳng xy. Vẽ trên cùng một nửa mặt phẳng bờ xy hai tia Om, On sao cho xOm^=120, yOn^=150

a) Chứng tỏ xOn^=12yOm^ 

b) Tính số đo mOn^ 

c) Trên nửa mặt phẳng bờ xy không chứa tia Om, vẽ tia Ot sao cho xOt^=yOm^. Chứng tỏ Ot và tia Om là hai tia đối nhau.

d) Vẽ tia Oz là tia đối của tia On. Tính tOz^.

Xem đáp án

64. Tự luận
1 điểm

Vẽ tia Ax. Trên hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ là đường thẳng chứa tia Ax vẽ hai tia Ay, Az sao cho xAy^=40, xAz^=60.

a) Tính yAz^.

b) Gọi tia Am là tia đối của tia Az. Tính yAm^.

c) Gọi An là  tia đối của tia Ax. So sánh nAm^ và xAz^

Xem đáp án