2048.vn

Nhân hai số nguyên cùng dấu
Đề thi

Nhân hai số nguyên cùng dấu

A
Admin
ToánLớp 65 lượt thi
92 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: 16.4

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: (-125).(-6)

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: (-23).(-11)

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: (-200).(-5)

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Điền vào ô trống:

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tính: 2.−25.−4.50

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tính: 16.50.(-25).(-250)

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tính: (-167).(-83) + 167.17 - 33

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tính: (135 - 35).47 - 53.(-48 - 52)

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

So sánh: (-7).(-10) với 0 

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

So sánh: (-123).8 với (-12).(-31)

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

So sánh: (-15).(-28) với (-22).(-27)

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

So sánh: (-17).(-3) với 23.2

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Không tính kết quả, hãy so sánh: (-213).(-345) với - 462

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Không tính kết quả, hãy so sánh:

(-267).752 với 347.57

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Không tính kết quả, hãy so sánh:

(-3).(-57) với (-34).6

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

So sánh: 

A=−9.−3+21.−2+25 và B=−5−13+−3.−7−80

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết 8.x = 64

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết (-15).x = 60

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết: 12x + 6 = 30

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết (-11)x + 9 = 130

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết (-12)x = (-15).(-4) - 12

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết (-9)x + 3 = (-2).(-7) + 16

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết (-12)x - 34 = 2

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y sao cho x.y = 13

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y sao cho x.y = 8 và x < y

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Tìm một số tự nhiên biết rằng kết quả của phép tính đem số đó nhân với 9 rồi cộng thêm 3 cũng bằng kết quả của phép tính lấy hiệu của 33 trừ đi chính số đó.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Tìm một số nguyên biết rằng kết quả của phép tính đem số đó nhân với -6 rồi trừ đi 23 cũng bằng kết quả của phép tính lấy tổng của 12 cộng với chính số đó.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Tìm một số nguyên biết rằng kết quả của phép tính đem số đó nhân với 12 rồi trừ đi 3 cũng bằng kết quả của phép tính lấy tổng của 8 cộng với chính số đó.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y sao cho x.y = 5

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y sao cho x.y = 8

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y sao cho x . y = 9 và x < y.

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y sao cho (x - 2). (y + l) = 6.

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Tính 7.23

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Tính (-6).(-3)

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tính (-13).(-25)

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Tính (-8).5

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Tính (-5).(-345)

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Tính 49.|-76|

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Tính |-26|.|-32|

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Tính (-15)2

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Tính 25.( -3). Từ đó suy ra kết quả:

(+25) . ( +3);

(-25) . ( -3);

(-25) . ( +3);

(+3) . ( -25).

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

So sánh (-4). (-8) với 0

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

So sánh (-23). 6 với (-4). (-15)

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

So sánh  (+12) .(+7) với (-9). (-10)

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

So sánh (-35). 8 với (-35)

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

So sánh (-35). (-8) với (-35)

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

So sánh (-27).4 với 0

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

So sánh (-27).(-4) với 0  

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

So sánh (-27). (-4) với -27

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

So sánh (-27).(-4) với -27

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Dự đoán giá trị của số nguyên x trong dẳng thức dưới đây và kiểm tra xem có đúng không:

(-5). x = 15

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Dự đoán giá trị của số nguyên x trong dẳng thức dưới đây và kiểm tra xem có đúng không:

x . (-8) = - 56

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Dự đoán giá trị của số nguyên x trong dẳng thức dưới đây và kiểm tra xem có đúng không:

6. x = -42

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Dự đoán giá trị của số nguyên x trong dẳng thức dưới đây và kiểm tra xem có đúng không:

x .(-9) = 54

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

Số nguyên x bằng bao nhiêu nếu:

(-3). x = 0

Xem đáp án
57. Tự luận
1 điểm

Số nguyên x bằng bao nhiêu nếu:

(-3). x < 0

Xem đáp án
58. Tự luận
1 điểm

Số nguyên x bằng bao nhiêu nếu:

(-3). x >  0

Xem đáp án
59. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết:

x.(x - 1) = 0

Xem đáp án
60. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết:

(x + 1)(x - 2) = 0

Xem đáp án
61. Tự luận
1 điểm

Viết số 20 thành tích của 2 số nguyên (viết tất cả các cách có thể)?

Xem đáp án
62. Tự luận
1 điểm

Viết số 16 dưới dạng tích của 2 số nguyên bằng nhau. Có bao nhiêu cách viết?

Xem đáp án
63. Tự luận
1 điểm

Cho 16 số nguyên. Tích của 3 số bất kỳ luôn là một số âm. Chứng tỏ rằng tích của 16 số đó là một số dương.

Xem đáp án
64. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính 16.4

Xem đáp án
65. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính 13.7

Xem đáp án
66. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (-23).(-4)

Xem đáp án
67. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (-125).(-8)

Xem đáp án
68. Tự luận
1 điểm

Điền vào ô trống:

Xem đáp án
69. Tự luận
1 điểm

So sánh 5.9 với 0

Xem đáp án
70. Tự luận
1 điểm

So sánh ( - 3) . (- 47) với 15

Xem đáp án
71. Tự luận
1 điểm

So sánh (- 3).(- 2) với -3

Xem đáp án
72. Tự luận
1 điểm

So sánh ( - 9) . ( -7) với - 9

Xem đáp án
73. Tự luận
1 điểm

So sánh ( -12). (- 8) với 90

Xem đáp án
74. Tự luận
1 điểm

So sánh ( - 21) . (- 3) với 59

Xem đáp án
75. Tự luận
1 điểm

So sánh (-15).(- 28) với 400

Xem đáp án
76. Tự luận
1 điểm

So sánh ( - 22).( -21) với 420

Xem đáp án
77. Tự luận
1 điểm

So sánh (- 21).(- 5) với (- 34).(- 3)

Xem đáp án
78. Tự luận
1 điểm

So sánh 15.8 với (- 4).)(- 19)

Xem đáp án
79. Tự luận
1 điểm

So sánh (- 47).(- 12) với ( - 27). ( - 22)

Xem đáp án
80. Tự luận
1 điểm

So sánh (- 17).(- 3) với 23.2

Xem đáp án
81. Tự luận
1 điểm

Không tính kết quả, hãy so sánh:

(- 213).(-345) với - 462

Xem đáp án
82. Tự luận
1 điểm

Không tính kết quả, hãy so sánh:

(- 149).(- 146) với - 723

Xem đáp án
83. Tự luận
1 điểm

Không tính kết quả, hãy so sánh:

(- 276).752 với 347.57

Xem đáp án
84. Tự luận
1 điểm

Không tính kết quả, hãy so sánh:

(- 3).(- 57) với (- 34). 6

Xem đáp án
85. Tự luận
1 điểm

So sánh:

A = (- 9).(- 3)+21.(- 2) + 25 và B = (-5).(- 13) + (- 3).(- 7) - 80.

Xem đáp án
86. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, biết:

8 . x = 64

Xem đáp án
87. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, biết:

(-5) . x = 25

Xem đáp án
88. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, biết:

4. x +1 = 21

Xem đáp án
89. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, biết:

(-3) . x  - 1 = 8

Xem đáp án
90. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, biết:

(-12).x = (-15).(- 4) -12

Xem đáp án
91. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, biết:

(-5).x +5 =  (- 3).(- 8) + 6

Xem đáp án
92. Tự luận
1 điểm

Tìm một số tự nhiên biết rằng kết quả của phép tính đem số đó nhân với 9 rồi cộng thêm 3 cũng bằng kết quả của phép tính lấy hiệu của 33 trừ đi chính số đó.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack