Nhân hai số nguyên cùng dấu
Đề thi

Nhân hai số nguyên cùng dấu

A
Admin
ToánLớp 674 lượt thi
92 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: 16.4

Xem đáp án

16.4 = 64

2. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: (-125).(-6)

Xem đáp án

125.6=750

3. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: (-23).(-11)

Xem đáp án

23.11=253

4. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: (-200).(-5)

Xem đáp án

(-200).(-5) = 1000

5. Tự luận
1 điểm

Điền vào ô trống:

Xem đáp án

6. Tự luận
1 điểm

Tính: 2.25.4.50

Xem đáp án

2.25.4.50=10000

7. Tự luận
1 điểm

Tính: 16.50.(-25).(-250)

Xem đáp án

16.50.25.250=5000000

8. Tự luận
1 điểm

Tính: (-167).(-83) + 167.17 - 33

Xem đáp án

167.83+167.1733=167.83+167.1733=167.83+1733=167.10033=1667

9. Tự luận
1 điểm

Tính: (135 - 35).47 - 53.(-48 - 52)

Xem đáp án

13535.4753.4852=100.4753.100=100.47+53.100=100.47+53=100.100=10000

10. Tự luận
1 điểm

So sánh: (-7).(-10) với 0 

Xem đáp án

(-7).(-10) > 0 

11. Tự luận
1 điểm

So sánh: (-123).8 với (-12).(-31)

Xem đáp án

(-123).8 < (-12).(-31)

12. Tự luận
1 điểm

So sánh: (-15).(-28) với (-22).(-27)

Xem đáp án

(-15).(-28) < (-22).(-27)

13. Tự luận
1 điểm

So sánh: (-17).(-3) với 23.2

Xem đáp án

(-17).(-3) > 23.2

14. Tự luận
1 điểm

Không tính kết quả, hãy so sánh: (-213).(-345) với - 462

Xem đáp án

(-213).(-345) > - 462

15. Tự luận
1 điểm

Không tính kết quả, hãy so sánh:

(-267).752 với 347.57

Xem đáp án

Không tính kết quả, hãy so sánh:

(-267).752 < 347.57

16. Tự luận
1 điểm

Không tính kết quả, hãy so sánh:

(-3).(-57) với (-34).6

Xem đáp án

(-3).(-57) > (-34).6

17. Tự luận
1 điểm

So sánh: 

A=9.3+21.2+25 và B=513+3.780

Xem đáp án

18. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết 8.x = 64

Xem đáp án

x=64:8=8

19. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết (-15).x = 60

Xem đáp án

x=60:15=4

20. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết: 12x + 6 = 30

Xem đáp án

12x=30612x=24     x=24:12     x=2

21. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết (-11)x + 9 = 130

Xem đáp án

11.x=130911.x=121              x=121:11              x=11

22. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết (-12)x = (-15).(-4) - 12

Xem đáp án

12.x=15.41212.x=601212.x=48              x=48:12              x=4

23. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết (-9)x + 3 = (-2).(-7) + 16

Xem đáp án

9.x+3=2.7+169.x+3=14+169.x+3=309.x         =3039.x         =27            x         =27:9            x         =3

24. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết (-12)x - 34 = 2

Xem đáp án

12.x34=212.x             =2+3412.x             =36              x              =36:12              x              =3

25. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y sao cho x.y = 13

Xem đáp án

26. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y sao cho x.y = 8 và x < y

Xem đáp án

27. Tự luận
1 điểm

Tìm một số tự nhiên biết rằng kết quả của phép tính đem số đó nhân với 9 rồi cộng thêm 3 cũng bằng kết quả của phép tính lấy hiệu của 33 trừ đi chính số đó.

Xem đáp án

Theo đề bài ta có:

x.9+3=33x9x+x=33310x=30x=3.

28. Tự luận
1 điểm

Tìm một số nguyên biết rằng kết quả của phép tính đem số đó nhân với -6 rồi trừ đi 23 cũng bằng kết quả của phép tính lấy tổng của 12 cộng với chính số đó.

Xem đáp án

Theo đề bài ta có:

x.623=12+x6xx=12+237x=35x=5

29. Tự luận
1 điểm

Tìm một số nguyên biết rằng kết quả của phép tính đem số đó nhân với 12 rồi trừ đi 3 cũng bằng kết quả của phép tính lấy tổng của 8 cộng với chính số đó.

Xem đáp án

Theo đề bài ta có:

x.123=8+x12xx=8+311x=11x=1

30. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y sao cho x.y = 5

Xem đáp án

Ta có 5 = 1.5 = 5.1 = (-1).(-5) = (-5).(-1).

Suy ra các cặp số (x ; y) thỏa mãn là:

(1; 5),(5; 1), (-1; -5), (-5; -1).

31. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y sao cho x.y = 8

Xem đáp án

(l;8),(8;l), (-l; -8)/(-8;- l);(2;4), (4;2), (-2;-4);(-4;-2).

32. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y sao cho x . y = 9 và x < y.

Xem đáp án

Ta có 9 = 1.0 = (-l).(-9), mà x < y nên các cặp x, y là (1; 9), (-9;-1).

33. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y sao cho (x - 2). (y + l) = 6.

Xem đáp án

Ta có 6 = 3.2 - (-3).(-2);

Trường hợp 1. x - 2 = 2; y +1 = 3. Tìm được x = 4; y = 2.

Tương tự với các trường hợp khác, vậy tìm được các cặp

(x; y) = {(-4;-2), (-1;-3), (0;-4), (1;-7), (4;2), (5;1), (8;0)}

34. Tự luận
1 điểm

Tính 7.23

Xem đáp án

7.23 = 161

35. Tự luận
1 điểm

Tính (-6).(-3)

Xem đáp án

(-6).(-3) = 18

36. Tự luận
1 điểm

Tính (-13).(-25)

Xem đáp án

(-13).(-25) = 325

37. Tự luận
1 điểm

Tính (-8).5

Xem đáp án

(-8).5 = -40

38. Tự luận
1 điểm

Tính (-5).(-345)

Xem đáp án

(-5).(-345) = 1725

39. Tự luận
1 điểm

Tính 49.|-76|

Xem đáp án

 49.|-76| = 49 . 76 = 3724

40. Tự luận
1 điểm

Tính |-26|.|-32|

Xem đáp án

|-26|.|-32| = 26.32 = 832

41. Tự luận
1 điểm

Tính (-15)2

Xem đáp án

(-15)2 = (-15).(-15) = 225

42. Tự luận
1 điểm

Tính 25.( -3). Từ đó suy ra kết quả:

(+25) . ( +3);

(-25) . ( -3);

(-25) . ( +3);

(+3) . ( -25).

Xem đáp án

Tính 25 . ( -3) = - 75

Suy ra kết quả:

(+25) . ( +3) = 75;

(-25) . ( -3) = 75;

(-25) . ( +3) = -75;

(+3) . ( -25) = -75

43. Tự luận
1 điểm

So sánh (-4). (-8) với 0

Xem đáp án

(-4). (-8) > 0

44. Tự luận
1 điểm

So sánh (-23). 6 với (-4). (-15)

Xem đáp án

(-23). 6 < (-4). (-15)

45. Tự luận
1 điểm

So sánh  (+12) .(+7) với (-9). (-10)

Xem đáp án

(+12) .(+7) < (-9). (-10)

46. Tự luận
1 điểm

So sánh (-35). 8 với (-35)

Xem đáp án

(-35). 8 < (-35)

47. Tự luận
1 điểm

So sánh (-35). (-8) với (-35)

Xem đáp án

(-35). (-8) > (-35)

48. Tự luận
1 điểm

So sánh (-27).4 với 0

Xem đáp án

(-27).4 < 0

49. Tự luận
1 điểm

So sánh (-27).(-4) với 0  

Xem đáp án

(-27). (-4) > 0

50. Tự luận
1 điểm

So sánh (-27). (-4) với -27

Xem đáp án

(-27).4 < -27

51. Tự luận
1 điểm

So sánh (-27).(-4) với -27

Xem đáp án

(-27). (-4) >-27

52. Tự luận
1 điểm

Dự đoán giá trị của số nguyên x trong dẳng thức dưới đây và kiểm tra xem có đúng không:

(-5). x = 15

Xem đáp án

(-5). x = 15

Dự đoán: x = -3

Kiểm tra: (-5). (-3) = 15

53. Tự luận
1 điểm

Dự đoán giá trị của số nguyên x trong dẳng thức dưới đây và kiểm tra xem có đúng không:

x . (-8) = - 56

Xem đáp án

x . (-8) = - 56

Dự đoán: x = 7

Kiểm tra: 7. (-8) = - 56

54. Tự luận
1 điểm

Dự đoán giá trị của số nguyên x trong dẳng thức dưới đây và kiểm tra xem có đúng không:

6. x = -42

Xem đáp án

6. x = -42

Dự đoán: x = -7

Kiểm tra: 6. (-7) = -42

55. Tự luận
1 điểm

Dự đoán giá trị của số nguyên x trong dẳng thức dưới đây và kiểm tra xem có đúng không:

x .(-9) = 54

Xem đáp án

x .(-9) = 54

Dự đoán: x = - 6

Kiểm tra (-6) .(-9) = 54

56. Tự luận
1 điểm

Số nguyên x bằng bao nhiêu nếu:

(-3). x = 0

Xem đáp án

x = 0

57. Tự luận
1 điểm

Số nguyên x bằng bao nhiêu nếu:

(-3). x < 0

Xem đáp án

x là số nguyên dương

58. Tự luận
1 điểm

Số nguyên x bằng bao nhiêu nếu:

(-3). x >  0

Xem đáp án

x là số nguyên âm

59. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết:

x.(x - 1) = 0

Xem đáp án

x. (x - 1) = 0

x = 0 hoặc x = 1

60. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết:

(x + 1)(x - 2) = 0

Xem đáp án

(x + 1)(x - 2) = 0

x = -1 hoặc x = 2

61. Tự luận
1 điểm

Viết số 20 thành tích của 2 số nguyên (viết tất cả các cách có thể)?

Xem đáp án

20 = 1 . 20 = (-1). (-20) = 2. 10 = (-2) . (-10) = 4 . 5 = (-4). (-5)

62. Tự luận
1 điểm

Viết số 16 dưới dạng tích của 2 số nguyên bằng nhau. Có bao nhiêu cách viết?

Xem đáp án

16 = 4 . 4 = (-4).(-4). Có tất cả 2 cách viết

63. Tự luận
1 điểm

Cho 16 số nguyên. Tích của 3 số bất kỳ luôn là một số âm. Chứng tỏ rằng tích của 16 số đó là một số dương.

Xem đáp án

Trong 16 số đã cho, tích của 3 số bất kỳ luôn là một số âm nên ít nhất 1 trong 3 số là số âm. Ta để riêng số âm đó ra, còn 15 số còn lại ta chia thành 5 nhóm mỗi nhóm có 3 số. Tích của 3 số trong mỗi nhóm đều âm cùng với số âm ta đẫ để riêng ra là tích của 6 số âm Do đó tích của 16 số đã cho là một số dương.

64. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính 16.4

Xem đáp án

84

65. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính 13.7

Xem đáp án

91

66. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (-23).(-4)

Xem đáp án

92

67. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (-125).(-8)

Xem đáp án

1000

68. Tự luận
1 điểm

Điền vào ô trống:

Xem đáp án

69. Tự luận
1 điểm

So sánh 5.9 với 0

Xem đáp án

5.9 > 0

70. Tự luận
1 điểm

So sánh ( - 3) . (- 47) với 15

Xem đáp án

(-3) . (-47) > 15

71. Tự luận
1 điểm

So sánh (- 3).(- 2) với -3

Xem đáp án

(-3) .(-2) > (-3)

72. Tự luận
1 điểm

So sánh ( - 9) . ( -7) với - 9

Xem đáp án

(-9) .(-7) > (9)

73. Tự luận
1 điểm

So sánh ( -12). (- 8) với 90

Xem đáp án

(-12) .(-8) > 90

74. Tự luận
1 điểm

So sánh ( - 21) . (- 3) với 59

Xem đáp án

(-21) . (-3) > 59

75. Tự luận
1 điểm

So sánh (-15).(- 28) với 400

Xem đáp án

(-15) .(-28) > 400

76. Tự luận
1 điểm

So sánh ( - 22).( -21) với 420

Xem đáp án

(-22) .(-21) > 420

77. Tự luận
1 điểm

So sánh (- 21).(- 5) với (- 34).(- 3)

Xem đáp án

(-21).(-5) > (-34).(-3)

78. Tự luận
1 điểm

So sánh 15.8 với (- 4).)(- 19)

Xem đáp án

15.8 > ( -4) .(-19)

79. Tự luận
1 điểm

So sánh (- 47).(- 12) với ( - 27). ( - 22)

Xem đáp án

(-47).(-12) < (-27).(-22)

80. Tự luận
1 điểm

So sánh (- 17).(- 3) với 23.2

Xem đáp án

(-17).(-3) > 23. 2

81. Tự luận
1 điểm

Không tính kết quả, hãy so sánh:

(- 213).(-345) với - 462

Xem đáp án

(- 213).(-345) > -462

82. Tự luận
1 điểm

Không tính kết quả, hãy so sánh:

(- 149).(- 146) với - 723

Xem đáp án

(-149). (-146) > -723

83. Tự luận
1 điểm

Không tính kết quả, hãy so sánh:

(- 276).752 với 347.57

Xem đáp án

(-276).752 < 347.57

84. Tự luận
1 điểm

Không tính kết quả, hãy so sánh:

(- 3).(- 57) với (- 34). 6

Xem đáp án

(-3) .(-57) > (-34).6

85. Tự luận
1 điểm

So sánh:

A = (- 9).(- 3)+21.(- 2) + 25 và B = (-5).(- 13) + (- 3).(- 7) - 80.

Xem đáp án

Thực hiện phép tính ta được A = l0 ; B = 6.

Từ đó suy ra A > B.

86. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, biết:

8 . x = 64

Xem đáp án

x = 8

87. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, biết:

(-5) . x = 25

Xem đáp án

x = -5

88. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, biết:

4. x +1 = 21

Xem đáp án

x = 5

89. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, biết:

(-3) . x  - 1 = 8

Xem đáp án

x = -3

90. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, biết:

(-12).x = (-15).(- 4) -12

Xem đáp án

x = -4

91. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, biết:

(-5).x +5 =  (- 3).(- 8) + 6

Xem đáp án

x = -5

92. Tự luận
1 điểm

Tìm một số tự nhiên biết rằng kết quả của phép tính đem số đó nhân với 9 rồi cộng thêm 3 cũng bằng kết quả của phép tính lấy hiệu của 33 trừ đi chính số đó.

Xem đáp án

Theo đề bài ta có: x.9 + 3 = 33 - x => x = 3