Nhân hai số nguyên cùng dấu
Đề thi
Nhân hai số nguyên cùng dấu
A
Admin
ToánLớp 6121 lượt thi
92 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính: 16.4

Xem đáp án

16.4 = 64

2.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính: (-125).(-6)

Xem đáp án

−125.−6=750

3.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính: (-23).(-11)

Xem đáp án

−23.−11=253

4.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính: (-200).(-5)

Xem đáp án

(-200).(-5) = 1000

5.Tự luận
• 1 điểm

Điền vào ô trống:

Xem đáp án

6.Tự luận
• 1 điểm

Tính: 2.−25.−4.50

Xem đáp án

2.−25.−4.50=10000

7.Tự luận
• 1 điểm

Tính: 16.50.(-25).(-250)

Xem đáp án

16.50.−25.−250=5000000

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 92 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Tính: (-167).(-83) + 167.17 - 33

Xem đáp án

−167.−83+167.17−33=167.83+167.17−33=167.83+17−33=167.100−33=1667

9.Tự luận
• 1 điểm

Tính: (135 - 35).47 - 53.(-48 - 52)

Xem đáp án

135−35.47−53.−48−52=100.47−53.−100=100.47+53.100=100.47+53=100.100=10000

10.Tự luận
• 1 điểm

So sánh: (-7).(-10) với 0 

Xem đáp án

(-7).(-10) > 0 

11.Tự luận
• 1 điểm

So sánh: (-123).8 với (-12).(-31)

Xem đáp án

(-123).8 < (-12).(-31)

12.Tự luận
• 1 điểm

So sánh: (-15).(-28) với (-22).(-27)

Xem đáp án

(-15).(-28) < (-22).(-27)

13.Tự luận
• 1 điểm

So sánh: (-17).(-3) với 23.2

Xem đáp án

(-17).(-3) > 23.2

14.Tự luận
• 1 điểm

Không tính kết quả, hãy so sánh: (-213).(-345) với - 462

Xem đáp án

(-213).(-345) > - 462

15.Tự luận
• 1 điểm

Không tính kết quả, hãy so sánh:

(-267).752 với 347.57

Xem đáp án

Không tính kết quả, hãy so sánh:

(-267).752 < 347.57

16.Tự luận
• 1 điểm

Không tính kết quả, hãy so sánh:

(-3).(-57) với (-34).6

Xem đáp án

(-3).(-57) > (-34).6

17.Tự luận
• 1 điểm

So sánh: 

A=−9.−3+21.−2+25 và B=−5−13+−3.−7−80

Xem đáp án

18.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x biết 8.x = 64

Xem đáp án

x=64:8=8

19.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x biết (-15).x = 60

Xem đáp án

x=60:−15=−4

20.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x biết: 12x + 6 = 30

Xem đáp án

12x=30−612x=24     x=24:12     x=2

21.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x biết (-11)x + 9 = 130

Xem đáp án

−11.x=130−9−11.x=121              x=121:−11              x=−11

22.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x biết (-12)x = (-15).(-4) - 12

Xem đáp án

−12.x=−15.−4−12−12.x=60−12−12.x=48              x=48:−12              x=−4

23.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x biết (-9)x + 3 = (-2).(-7) + 16

Xem đáp án

−9.x+3=−2.−7+16−9.x+3=14+16−9.x+3=30−9.x         =30−3−9.x         =27            x         =27:−9            x         =−3

24.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x biết (-12)x - 34 = 2

Xem đáp án

−12.x−34=2−12.x             =2+34−12.x             =36              x              =36:−12              x              =−3

25.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số nguyên x, y sao cho x.y = 13

Xem đáp án

26.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số nguyên x, y sao cho x.y = 8 và x < y

Xem đáp án

27.Tự luận
• 1 điểm

Tìm một số tự nhiên biết rằng kết quả của phép tính đem số đó nhân với 9 rồi cộng thêm 3 cũng bằng kết quả của phép tính lấy hiệu của 33 trừ đi chính số đó.

Xem đáp án

Theo đề bài ta có:

x.9+3=33−x9x+x=33−310x=30⇒x=3.

28.Tự luận
• 1 điểm

Tìm một số nguyên biết rằng kết quả của phép tính đem số đó nhân với -6 rồi trừ đi 23 cũng bằng kết quả của phép tính lấy tổng của 12 cộng với chính số đó.

Xem đáp án

Theo đề bài ta có:

x.−6−23=12+x−6x−x=12+23−7x=35⇒x=−5

29.Tự luận
• 1 điểm

Tìm một số nguyên biết rằng kết quả của phép tính đem số đó nhân với 12 rồi trừ đi 3 cũng bằng kết quả của phép tính lấy tổng của 8 cộng với chính số đó.

Xem đáp án

Theo đề bài ta có:

x.12−3=8+x12x−x=8+311x=11⇒x=1

30.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số nguyên x, y sao cho x.y = 5

Xem đáp án

Ta có 5 = 1.5 = 5.1 = (-1).(-5) = (-5).(-1).

Suy ra các cặp số (x ; y) thỏa mãn là:

(1; 5),(5; 1), (-1; -5), (-5; -1).

31.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số nguyên x, y sao cho x.y = 8

Xem đáp án

(l;8),(8;l), (-l; -8)/(-8;- l);(2;4), (4;2), (-2;-4);(-4;-2).

32.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số nguyên x, y sao cho x . y = 9 và x < y.

Xem đáp án

Ta có 9 = 1.0 = (-l).(-9), mà x < y nên các cặp x, y là (1; 9), (-9;-1).

33.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số nguyên x, y sao cho (x - 2). (y + l) = 6.

Xem đáp án

Ta có 6 = 3.2 - (-3).(-2);

Trường hợp 1. x - 2 = 2; y +1 = 3. Tìm được x = 4; y = 2.

Tương tự với các trường hợp khác, vậy tìm được các cặp

(x; y) = {(-4;-2), (-1;-3), (0;-4), (1;-7), (4;2), (5;1), (8;0)}

34.Tự luận
• 1 điểm

Tính 7.23

Xem đáp án

7.23 = 161

35.Tự luận
• 1 điểm

Tính (-6).(-3)

Xem đáp án

(-6).(-3) = 18

36.Tự luận
• 1 điểm

Tính (-13).(-25)

Xem đáp án

(-13).(-25) = 325

37.Tự luận
• 1 điểm

Tính (-8).5

Xem đáp án

(-8).5 = -40

38.Tự luận
• 1 điểm

Tính (-5).(-345)

Xem đáp án

(-5).(-345) = 1725

39.Tự luận
• 1 điểm

Tính 49.|-76|

Xem đáp án

 49.|-76| = 49 . 76 = 3724

40.Tự luận
• 1 điểm

Tính |-26|.|-32|

Xem đáp án

|-26|.|-32| = 26.32 = 832

41.Tự luận
• 1 điểm

Tính (-15)2

Xem đáp án

(-15)2 = (-15).(-15) = 225

42.Tự luận
• 1 điểm

Tính 25.( -3). Từ đó suy ra kết quả:

(+25) . ( +3);

(-25) . ( -3);

(-25) . ( +3);

(+3) . ( -25).

Xem đáp án

Tính 25 . ( -3) = - 75

Suy ra kết quả:

(+25) . ( +3) = 75;

(-25) . ( -3) = 75;

(-25) . ( +3) = -75;

(+3) . ( -25) = -75

43.Tự luận
• 1 điểm

So sánh (-4). (-8) với 0

Xem đáp án

(-4). (-8) > 0

44.Tự luận
• 1 điểm

So sánh (-23). 6 với (-4). (-15)

Xem đáp án

(-23). 6 < (-4). (-15)

45.Tự luận
• 1 điểm

So sánh  (+12) .(+7) với (-9). (-10)

Xem đáp án

(+12) .(+7) < (-9). (-10)

46.Tự luận
• 1 điểm

So sánh (-35). 8 với (-35)

Xem đáp án

(-35). 8 < (-35)

47.Tự luận
• 1 điểm

So sánh (-35). (-8) với (-35)

Xem đáp án

(-35). (-8) > (-35)

48.Tự luận
• 1 điểm

So sánh (-27).4 với 0

Xem đáp án

(-27).4 < 0

49.Tự luận
• 1 điểm

So sánh (-27).(-4) với 0  

Xem đáp án

(-27). (-4) > 0

50.Tự luận
• 1 điểm

So sánh (-27). (-4) với -27

Xem đáp án

(-27).4 < -27

51.Tự luận
• 1 điểm

So sánh (-27).(-4) với -27

Xem đáp án

(-27). (-4) >-27

52.Tự luận
• 1 điểm

Dự đoán giá trị của số nguyên x trong dẳng thức dưới đây và kiểm tra xem có đúng không:

(-5). x = 15

Xem đáp án

(-5). x = 15

Dự đoán: x = -3

Kiểm tra: (-5). (-3) = 15

53.Tự luận
• 1 điểm

Dự đoán giá trị của số nguyên x trong dẳng thức dưới đây và kiểm tra xem có đúng không:

x . (-8) = - 56

Xem đáp án

x . (-8) = - 56

Dự đoán: x = 7

Kiểm tra: 7. (-8) = - 56

54.Tự luận
• 1 điểm

Dự đoán giá trị của số nguyên x trong dẳng thức dưới đây và kiểm tra xem có đúng không:

6. x = -42

Xem đáp án

6. x = -42

Dự đoán: x = -7

Kiểm tra: 6. (-7) = -42

55.Tự luận
• 1 điểm

Dự đoán giá trị của số nguyên x trong dẳng thức dưới đây và kiểm tra xem có đúng không:

x .(-9) = 54

Xem đáp án

x .(-9) = 54

Dự đoán: x = - 6

Kiểm tra (-6) .(-9) = 54

56.Tự luận
• 1 điểm

Số nguyên x bằng bao nhiêu nếu:

(-3). x = 0

Xem đáp án

x = 0

57.Tự luận
• 1 điểm

Số nguyên x bằng bao nhiêu nếu:

(-3). x < 0

Xem đáp án

x là số nguyên dương

58.Tự luận
• 1 điểm

Số nguyên x bằng bao nhiêu nếu:

(-3). x >  0

Xem đáp án

x là số nguyên âm

59.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x biết:

x.(x - 1) = 0

Xem đáp án

x. (x - 1) = 0

x = 0 hoặc x = 1

60.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x biết:

(x + 1)(x - 2) = 0

Xem đáp án

(x + 1)(x - 2) = 0

x = -1 hoặc x = 2

61.Tự luận
• 1 điểm

Viết số 20 thành tích của 2 số nguyên (viết tất cả các cách có thể)?

Xem đáp án

20 = 1 . 20 = (-1). (-20) = 2. 10 = (-2) . (-10) = 4 . 5 = (-4). (-5)

62.Tự luận
• 1 điểm

Viết số 16 dưới dạng tích của 2 số nguyên bằng nhau. Có bao nhiêu cách viết?

Xem đáp án

16 = 4 . 4 = (-4).(-4). Có tất cả 2 cách viết

63.Tự luận
• 1 điểm

Cho 16 số nguyên. Tích của 3 số bất kỳ luôn là một số âm. Chứng tỏ rằng tích của 16 số đó là một số dương.

Xem đáp án

Trong 16 số đã cho, tích của 3 số bất kỳ luôn là một số âm nên ít nhất 1 trong 3 số là số âm. Ta để riêng số âm đó ra, còn 15 số còn lại ta chia thành 5 nhóm mỗi nhóm có 3 số. Tích của 3 số trong mỗi nhóm đều âm cùng với số âm ta đẫ để riêng ra là tích của 6 số âm Do đó tích của 16 số đã cho là một số dương.

64.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính 16.4

Xem đáp án

84

65.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính 13.7

Xem đáp án

91

66.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính (-23).(-4)

Xem đáp án

92

67.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính (-125).(-8)

Xem đáp án

1000

68.Tự luận
• 1 điểm

Điền vào ô trống:

Xem đáp án

69.Tự luận
• 1 điểm

So sánh 5.9 với 0

Xem đáp án

5.9 > 0

70.Tự luận
• 1 điểm

So sánh ( - 3) . (- 47) với 15

Xem đáp án

(-3) . (-47) > 15

71.Tự luận
• 1 điểm

So sánh (- 3).(- 2) với -3

Xem đáp án

(-3) .(-2) > (-3)

72.Tự luận
• 1 điểm

So sánh ( - 9) . ( -7) với - 9

Xem đáp án

(-9) .(-7) > (9)

73.Tự luận
• 1 điểm

So sánh ( -12). (- 8) với 90

Xem đáp án

(-12) .(-8) > 90

74.Tự luận
• 1 điểm

So sánh ( - 21) . (- 3) với 59

Xem đáp án

(-21) . (-3) > 59

75.Tự luận
• 1 điểm

So sánh (-15).(- 28) với 400

Xem đáp án

(-15) .(-28) > 400

76.Tự luận
• 1 điểm

So sánh ( - 22).( -21) với 420

Xem đáp án

(-22) .(-21) > 420

77.Tự luận
• 1 điểm

So sánh (- 21).(- 5) với (- 34).(- 3)

Xem đáp án

(-21).(-5) > (-34).(-3)

78.Tự luận
• 1 điểm

So sánh 15.8 với (- 4).)(- 19)

Xem đáp án

15.8 > ( -4) .(-19)

79.Tự luận
• 1 điểm

So sánh (- 47).(- 12) với ( - 27). ( - 22)

Xem đáp án

(-47).(-12) < (-27).(-22)

80.Tự luận
• 1 điểm

So sánh (- 17).(- 3) với 23.2

Xem đáp án

(-17).(-3) > 23. 2

81.Tự luận
• 1 điểm

Không tính kết quả, hãy so sánh:

(- 213).(-345) với - 462

Xem đáp án

(- 213).(-345) > -462

82.Tự luận
• 1 điểm

Không tính kết quả, hãy so sánh:

(- 149).(- 146) với - 723

Xem đáp án

(-149). (-146) > -723

83.Tự luận
• 1 điểm

Không tính kết quả, hãy so sánh:

(- 276).752 với 347.57

Xem đáp án

(-276).752 < 347.57

84.Tự luận
• 1 điểm

Không tính kết quả, hãy so sánh:

(- 3).(- 57) với (- 34). 6

Xem đáp án

(-3) .(-57) > (-34).6

85.Tự luận
• 1 điểm

So sánh:

A = (- 9).(- 3)+21.(- 2) + 25 và B = (-5).(- 13) + (- 3).(- 7) - 80.

Xem đáp án

Thực hiện phép tính ta được A = l0 ; B = 6.

Từ đó suy ra A > B.

86.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số nguyên x, biết:

8 . x = 64

Xem đáp án

x = 8

87.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số nguyên x, biết:

(-5) . x = 25

Xem đáp án

x = -5

88.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số nguyên x, biết:

4. x +1 = 21

Xem đáp án

x = 5

89.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số nguyên x, biết:

(-3) . x  - 1 = 8

Xem đáp án

x = -3

90.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số nguyên x, biết:

(-12).x = (-15).(- 4) -12

Xem đáp án

x = -4

91.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số nguyên x, biết:

(-5).x +5 =  (- 3).(- 8) + 6

Xem đáp án

x = -5

92.Tự luận
• 1 điểm

Tìm một số tự nhiên biết rằng kết quả của phép tính đem số đó nhân với 9 rồi cộng thêm 3 cũng bằng kết quả của phép tính lấy hiệu của 33 trừ đi chính số đó.

Xem đáp án

Theo đề bài ta có: x.9 + 3 = 33 - x => x = 3

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả