Bài tập: Nhân hai số nguyên cùng dấu
Đề thi
Bài tập: Nhân hai số nguyên cùng dấu
A
Admin
ToánLớp 6134 lượt thi
23 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) 16. 4;

b) 13.7;

c) (- 23).(- 4);

d) (-125).(- 8).

Xem đáp án

a, 64

b, 91

c, 92

d, 1000

2.Tự luận
• 1 điểm

So sánh

a) 5.9 với 0;

b) ( - 3) . (- 47) với 15;

c) (- 3).(- 2) với -3;

d) ( - 9) . ( -7) với - 9;

Xem đáp án

3.Tự luận
• 1 điểm

So sánh

a) ( -12). (- 8) với 90;

b) ( - 21) . (- 3) với 59;

c) (-15).(- 28) với 400;

d) ( - 22).( -21) với 420;

Xem đáp án

4.Tự luận
• 1 điểm

So sánh:

a) (- 21).(- 5) với (- 34).(- 3); 

b) 15.8 với (- 4).)(- 19);

c) (- 47).(- 12) với ( - 27). ( - 22)   

d) (- 17).(- 3) với 23.2

Xem đáp án

5.Tự luận
• 1 điểm

Không tính kết quả, hãy so sánh:

a) (- 213).(-345) với - 462;

b) (- 149).(- 146) với - 723;

c) (- 276).752 với 347.57; 

d) (- 3).(- 57) với (- 34). 6

Xem đáp án

6.Tự luận
• 1 điểm

So sánh: A = (- 9).(- 3)+21.(- 2) + 25 và B = (-5).(- 13) + (- 3).(- 7) - 80

Xem đáp án

7.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số nguyên x, biết:

a) 8 . x = 64;

b) (-5) . x = 25;

c) 4. x +1 = 21;

d) (-3) . x  - 1 = 8;

Xem đáp án

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 23 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số nguyên x, biết:

a) (-12).x = (-15).(- 4) -12;  

b) (-5).x +5 =  (- 3).(- 8) + 6;

Xem đáp án

9.Tự luận
• 1 điểm

Tìm một số tự nhiên biết rằng kết quả của phép tính đem số đó nhân với 9 rồi cộng thêm 3 cũng bằng kết quả của phép tính lấy hiệu của 33 trừ đi chính số đó. nhân với 9 rồi cộng thêm 3 cũng bằng kết quả của phép tính lấy hiệu của 33 trừ đi chính số đó.

Xem đáp án

Theo đề bài ta có: x.9 + 3 = 33 - x => x = 3

10.Tự luận
• 1 điểm

Tìm một số nguyên biết rằng kết quả của phép tính đem số đó nhân với - 6 rồi trừ đi 23 cũng bằng kết quả của phép tính lấy tổng của 12 cộng với chính số đó.

Xem đáp án

x (- 6) - 23 = 12 + x => x = (-5).

11.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số nguyên x, y sao cho:

a) x . y = 5;

b) x . y = 8

Xem đáp án

12.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số nguyên x, y sao cho x . y = 9 và x < y.

Xem đáp án

Ta có 9 = 1.0 = (-l).(-9), mà x < y nên các cặp x, y là (1; 9), (-9;-1).

13.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số nguyên x, y sao cho (x - 2). (y + l) = 6.

Xem đáp án

14.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) (-19).(-3);

b) (-23).(-11);

c) (-125).(-6);

d) (-200).(-5);

Xem đáp án

15.Tự luận
• 1 điểm

So sánh:

a) (-25).(-26) với 0;

b) (-34).(-72) với -120;

c) (-12).(-26) với - 433;

d) (-17).5 với (-13).(-3).

Xem đáp án

16.Tự luận
• 1 điểm

So sánh: A = (-7).(-2) + (-5).(-4) - 37 và B = 29 +(-6). (-3)+ 2.2

Xem đáp án

A < B

17.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x biết:

a) 5.x = 10;

b) (-15).x = 60;

c)12. x + 6 = 30; 

d) (-10). x + 30 =10

Xem đáp án

18.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số nguyên x biết:

a) (-8).x = (-10).(-2) - 4;

b) (-9).x + 3 = (-2).(-7) + 16;

c) 22.x+100 = 210;

d) (-12).x - 34 = 2

Xem đáp án

19.Tự luận
• 1 điểm

Tìm một số tự nhiên biết rằng kết quả của phép tính đem số đó nhân với -8 rồi cộng thêm 8 cũng bằng kết quả của phép tính lây hiệu của 43 trừ đi chính số đó

Xem đáp án

x ( -8) + 8 = 43 - x => x = -5

20.Tự luận
• 1 điểm

Tìm một số nguyên biết rằng kết quả của phép tính đem số đó nhân với 12 rồi trừ đi 3 cũng bằng kết quả của phép tính lấy tổng của 8 cộng với chính số đó.

Xem đáp án

x .12 - 3 = 8 + x => x = 1

21.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số nguyên x, y sao cho x.y = 13

Xem đáp án

(1; 13),(13; 1),(- 1; -13),(-13; -1)

22.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số nguyên x, y sao cho x . y = 8 và x < y

Xem đáp án

(- 8; -1),(- 4; -2),(1; 8),( 2; 4)

23.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số nguyên x, y sao cho (x - 6).(y + 2) = 7

Xem đáp án

(-1; -3),(5; -9),( 7 ; 5),(13; -1)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả