2048.vn

Bài tập: Nhân hai số nguyên cùng dấu
Đề thi

Bài tập: Nhân hai số nguyên cùng dấu

A
Admin
ToánLớp 65 lượt thi
23 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) 16. 4;

b) 13.7;

c) (- 23).(- 4);

d) (-125).(- 8).

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

So sánh

a) 5.9 với 0;

b) ( - 3) . (- 47) với 15;

c) (- 3).(- 2) với -3;

d) ( - 9) . ( -7) với - 9;

3. Tự luận
1 điểm

So sánh

a) ( -12). (- 8) với 90;

b) ( - 21) . (- 3) với 59;

c) (-15).(- 28) với 400;

d) ( - 22).( -21) với 420;

4. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a) (- 21).(- 5) với (- 34).(- 3); 

b) 15.8 với (- 4).)(- 19);

c) (- 47).(- 12) với ( - 27). ( - 22)   

d) (- 17).(- 3) với 23.2

5. Tự luận
1 điểm

Không tính kết quả, hãy so sánh:

a) (- 213).(-345) với - 462;

b) (- 149).(- 146) với - 723;

c) (- 276).752 với 347.57; 

d) (- 3).(- 57) với (- 34). 6

6. Tự luận
1 điểm

So sánh: A = (- 9).(- 3)+21.(- 2) + 25 và B = (-5).(- 13) + (- 3).(- 7) - 80

7. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, biết:

a) 8 . x = 64;

b) (-5) . x = 25;

c) 4. x +1 = 21;

d) (-3) . x  - 1 = 8;

8. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, biết:

a) (-12).x = (-15).(- 4) -12;  

b) (-5).x +5 =  (- 3).(- 8) + 6;

9. Tự luận
1 điểm

Tìm một số tự nhiên biết rằng kết quả của phép tính đem số đó nhân với 9 rồi cộng thêm 3 cũng bằng kết quả của phép tính lấy hiệu của 33 trừ đi chính số đó. nhân với 9 rồi cộng thêm 3 cũng bằng kết quả của phép tính lấy hiệu của 33 trừ đi chính số đó.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tìm một số nguyên biết rằng kết quả của phép tính đem số đó nhân với - 6 rồi trừ đi 23 cũng bằng kết quả của phép tính lấy tổng của 12 cộng với chính số đó.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y sao cho:

a) x . y = 5;

b) x . y = 8

12. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y sao cho x . y = 9 và x < y.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y sao cho (x - 2). (y + l) = 6.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) (-19).(-3);

b) (-23).(-11);

c) (-125).(-6);

d) (-200).(-5);

15. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a) (-25).(-26) với 0;

b) (-34).(-72) với -120;

c) (-12).(-26) với - 433;

d) (-17).5 với (-13).(-3).

16. Tự luận
1 điểm

So sánh: A = (-7).(-2) + (-5).(-4) - 37 và B = 29 +(-6). (-3)+ 2.2

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết:

a) 5.x = 10;

b) (-15).x = 60;

c)12. x + 6 = 30; 

d) (-10). x + 30 =10

18. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x biết:

a) (-8).x = (-10).(-2) - 4;

b) (-9).x + 3 = (-2).(-7) + 16;

c) 22.x+100 = 210;

d) (-12).x - 34 = 2

19. Tự luận
1 điểm

Tìm một số tự nhiên biết rằng kết quả của phép tính đem số đó nhân với -8 rồi cộng thêm 8 cũng bằng kết quả của phép tính lây hiệu của 43 trừ đi chính số đó

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tìm một số nguyên biết rằng kết quả của phép tính đem số đó nhân với 12 rồi trừ đi 3 cũng bằng kết quả của phép tính lấy tổng của 8 cộng với chính số đó.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y sao cho x.y = 13

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y sao cho x . y = 8 và x < y

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y sao cho (x - 6).(y + 2) = 7

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack