Bài tập toán 6 : Nhân hai số nguyên cùng dấu
Đề thi

Bài tập toán 6 : Nhân hai số nguyên cùng dấu

A
Admin
ToánLớp 679 lượt thi
38 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính

a) 16.4

b) (-125).(-6)

c) (-23).(-11)

d) (-200).(-5)

Xem đáp án

a) 16.4 = 64

b) (-125).(-6) = 750

c) (-23).(-11) = 253

d) (-200).(-5) = 1000

2. Tự luận
1 điểm

Điền vào ô trống

Xem đáp án

3. Tự luận
1 điểm

Tính

a) 2.(-25).(-4).50

b) 16.50.(-25).(-250)

c) (-167).(-83)+167.17-33

d) (135-35).47-53.(-48-52)

Xem đáp án

a) 2.(-25).(-4).50 = 10000

b) 16.50.(-25).(-250) = 5000000

c)

167.83+167.1733=167.83+167.1733=167.83+1733=167.10033=1667

d) 

13535.4753.4852=100.4753.100=100.47+53.100=100.47+53=100.100=10000

4. Tự luận
1 điểm

So sánh

a) (-7).(-10) với 0

b) (-123).8 với (-12).(-31)

c) (-15).(-28) với (-22).(-27)

d) (-17).(-3) với 23.2

Xem đáp án

5. Tự luận
1 điểm

Không tính kết quả, hãy so sánh

a) (-213).(-345) với -462

b) (-276).752 với 347.57

c) (-3).(-57) với (-34).6

Xem đáp án

6. Tự luận
1 điểm

So sánh A=9.3+21.2+25 và B=513+3.780

Xem đáp án

7. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết

a) 8.x = 64

b) (-15).x = 60

c) 12.x+6 =30

d) (-11).x+9 = 130

Xem đáp án

a) x=64:8=8

b) x=60:15=4

c) 

12x=30612x=24     x=24:12     x=2

d)

11.x=130911.x=121              x=121:11              x=11

8. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết

a) 12.x=15.412

b) 9.x+3=2.7+16

c) 12.x34=2

Xem đáp án

a)

12.x=15.41212.x=601212.x=48              x=48:12              x=4

b)

9.x+3=2.7+169.x+3=14+169.x+3=309.x         =3039.x         =27            x         =27:9            x         =3

c) 

12.x34=212.x             =2+3412.x             =36              x              =36:12              x              =3

9. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x , y sao cho

a) x.y=13

b) x.y=8 và x<y

Xem đáp án

a) x.y=13 nên xU13  và yU13   do đó ta có x  ;  y1  ;  13  ;  13;  1  ;  1  ;13  ;  13  ;  1

b) x.y=8 và x<yxU8, yU8 do đó ta có x  ;  y8  ;  1  ;  4;  2  ;  1  ;8  ;  2  ;  4

10. Tự luận
1 điểm

Tìm một số tự nhiên biết rằng kết quả của phép tính đem số đó nhân với 9 rồi cộng thêm 3 cũng bằng kết quả của phép tính lấy hiệu của 33 trừ đi chính số đó.

Xem đáp án

11. Tự luận
1 điểm

Tìm một số nguyên biết rằng kết quả của phép tính đem số đó nhân với -6 rồi trừ đi 23 cũng bằng kết quả của phép tính lấy tổng của 12 cộng với chính số đó.

Xem đáp án

12. Tự luận
1 điểm

Tìm một số nguyên biết rằng kết quả của phép tính đem số đó nhân với 12 rồi trừ đi 3 cũng bằng kết quả của phép tính lấy tổng của 8 cộng với chính số đó.

Xem đáp án

13. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y sao cho:

a) x . y = 5;

b) x . y = 8.

Xem đáp án

a) Ta có 5 = 1.5 = 5.1 = (-1).(-5) = (-5).(-1).

Suy ra các cặp số (x ; y) thỏa mãn là:

(1; 5),(5; 1), (-1; -5), (-5; -1).

b) (l;8),(8;l), (-l; -8)/(-8;- l);(2;4), (4;2), (-2;-4);(-4;-2).

14. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y sao cho x . y = 9 và x < y.

Xem đáp án

Ta có 9 = 1.0 = (-l).(-9), mà x < y nên các cặp x, y là (1; 9), (-9;-1).

15. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y sao cho (x - 2). (y + 1) = 6.

Xem đáp án

Ta có 6 = 3.2 - (-3).(-2);

Trường hợp 1. x - 2 = 2; y +1 = 3. Tìm được x = 4; y = 2.

Tương tự với các trường hợp khác, vậy tìm được các cặp

(x; y) = {(-4;-2), (-1;-3), (0;-4), (1;-7), (4;2), (5;1), (8;0)}

16. Tự luận
1 điểm

Tính

a) (+7) . (+23)

b) (- 6) . (- 3)

c) (- 13) . (- 25)

d) (-8) . 5

Xem đáp án

a) (+7) . (+23) = 161

b) (- 6) . (- 3) = 18

c) (- 13) . (- 25) = 325

d) (-8) . 5 = - 40

17. Tự luận
1 điểm

Tính

a) ( - 5) . (- 345)

b) 49.|-76|

c) |-26|.|-32|         

d) 152

Xem đáp án

a) ( - 5) . (- 345) = 1725

b) 49.|-76| = 49 . 76 = 3724

c) |-26|.|-32| = 26 . 32 = 832

d)  152= (-15). (-15) = 225

18. Tự luận
1 điểm

Tính 25.( -3). Từ đó suy ra kết quả:

(+25) . ( +3);

(-25) . ( -3);

(-25) . ( +3);

(+3) . ( -25).

Xem đáp án

Tính 25 . ( -3) = - 75

Suy ra kết quả:

(+25) . ( +3) = 75;

(-25) . ( -3) = 75;

(-25) . ( +3) = -75;

(+3) . ( -25) = -75

19. Tự luận
1 điểm

So sánh

a) (-4). (-8) với 0

b) (-23). 6 với (-4). (-15)

c) (+12) .(+7) với (-9). (-10)

Xem đáp án

a) (-4). (-8) > 0

b) (-23). 6 < (-4). (-15)

c) (+12) .(+7) < (-9). (-10)

20. Tự luận
1 điểm

So sánh

a) (-35). 8 với (-35)

b) (-35). (-8) với (-35)

Xem đáp án

a) (-35). 8 < (-35)

b) (-35). (-8) > (-35)

21. Tự luận
1 điểm

So sánh

a) (-27).4 với 0

b) (-27). (-4) với 0

c) (-27).4 với -27

d) (-27). (-4) với -27

Xem đáp án

a) (-27).4 < 0

b) (-27). (-4) > 0

c) (-27).4 < -27

d) (-27). (-4) >-27

22. Tự luận
1 điểm

Dự đoán giá trị của số nguyên x trong dẳng thức dưới đây và kiểm tra xem có đúng không:

a) (-5). x = 15

b) x . (-8) = - 56

c) 6. x = -42

d) x .(-9) = 54

Xem đáp án

a) (-5). x = 15

Dự đoán: x = -3

Kiểm tra: (-5). (-3) = 15

b) x . (-8) = - 56

Dự đoán: x = 7

Kiểm tra: 7. (-8) = - 56

c) 6. x = -42

Dự đoán: x = -7

Kiểm tra: 6. (-7) = -42

d) x .(-9) = 54

Dự đoán: x = - 6

Kiểm tra (-6) .(-9) = 54

23. Tự luận
1 điểm

Số nguyên x bằng bao nhiêu nếu:

a) (-3). x = 0        

b) (-3). x < 0

c) (-3). x > 0

Xem đáp án

a) x = 0

b) x là số nguyên dương

c) x là số nguyên âm

24. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết:

a) x.(x - 1) = 0

b) (x + 1)(x - 2) = 0

Xem đáp án

a) x. (x - 1) = 0

x = 0 hoặc x = 1

b) (x + 1)(x - 2) = 0

x = -1 hoặc x = 2

25. Tự luận
1 điểm

Viết số 20 thành tích của 2 số nguyên (viết tất cả các cách có thể)?

Xem đáp án

20 = 1 . 20 = (-1). (-20) = 2. 10 = (-2) . (-10) = 4 . 5 = (-4). (-5)

26. Tự luận
1 điểm

Viết số 16 dưới dạng tích của 2 số nguyên bằng nhau. Có bao nhiêu cách viết?

Xem đáp án

16 = 4 . 4 = (-4).(-4). Có tất cả 2 cách viết

27. Tự luận
1 điểm

Cho 16 số nguyên. Tích của 3 số bất kỳ luôn là một số âm. Chứng tỏ rằng tích của 16 số đó là một số dương.

Xem đáp án

Trong 16 số đã cho, tích của 3 số bất kỳ luôn là một số âm nên ít nhất 1 trong 3 số là số âm. Ta để riêng số âm đó ra, còn 15 số còn lại ta chia thành 5 nhóm mỗi nhóm có 3 số. Tích của 3 số trong mỗi nhóm đều âm cùng với số âm ta đẫ để riêng ra là tích của 6 số âm Do đó tích của 16 số đã cho là một s dương.

28. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) 16. 4;

b) 13.7;

c) (- 23).(- 4);

d) (-125).(- 8).

Xem đáp án

a) 84.

b) 91.

c) 92.

d) 1000.

29. Tự luận
1 điểm

Điền vào ô trống:

Xem đáp án

30. Tự luận
1 điểm

So sánh

a) 5.9 với 0;

b) ( - 3) . (- 47) với 15;

c) (- 3).(- 2) với -3;

d) ( - 9) . ( -7) với - 9.

Xem đáp án

a) 5.9 > 0

b) (-3) . (-47) > 15

c) (-3) .(-2) > (-3)

d) (-9) .(-7) > (9)

31. Tự luận
1 điểm

So sánh

a) ( -12). (- 8) với 90;

b) ( - 21) . (- 3) với 59;

c) (-15).(- 28) với 400;

d) ( - 22).( -21) với 420.

Xem đáp án

a) (-12) .(-8) > 90

b) (-21) . (-3) > 59

c) (-15) .(-28) > 400

d) (-22) .(-21) > 420

32. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a) (- 21).(- 5) với (- 34).(- 3);

b) 15.8 với (- 4).)(- 19);

c) (- 47).(- 12) với ( - 27). ( - 22);

d) (- 17).(- 3) với 23.2.

Xem đáp án

a) (-21).(-5) > (-34).(-3).

b) 15.8 > ( -4) .(-19)

c) (-47).(-12) < (-27).(-22).

d) (-17).(-3) > 23. 2.

33. Tự luận
1 điểm

Không tính kết quả, hãy so sánh:

a) (- 213).(-345) với - 462;

b) (- 149).(- 146) với - 723;

c) (- 276).752 với 347.57;

d) (- 3).(- 57) với (- 34). 6.

Xem đáp án

a) (- 213).(-345) > -462.

b) (-149). (-146) > -723

c) (-276).752 < 347.57.

d) (-3) .(-57) > (-34).6

34. Tự luận
1 điểm

So sánh:

A = (- 9).(- 3)+21.(- 2) + 25 và B = (-5).(- 13) + (- 3).(- 7) - 80.

Xem đáp án

Thực hiện phép tính ta được A = l0 ; B = 6.

Từ đó suy ra A > B.

35. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, biết:

a) 8 . x = 64;

b) (-5) . x = 25;

c) 4. x +1 = 21;

d) (-3) . x  - 1 = 8.

Xem đáp án

a) x = 8.

b) x = -5.

c) x = 5.

d) x = -3.

36. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, biết:

a) (-12).x = (-15).(- 4) -12;

b) (-5).x +5 =  (- 3).(- 8) + 6.

Xem đáp án

a) x = - 4.

b) x = -5.

37. Tự luận
1 điểm

Tìm một số tự nhiên biết rằng kết quả của phép tính đem số đó nhân với 9 rồi cộng thêm 3 cũng bằng kết quả của phép tính lấy hiệu của 33 trừ đi chính số đó.

Xem đáp án

Theo đề bài ta có: x.9 + 3 = 33 - x => x = 3

38. Tự luận
1 điểm

Tìm một số nguyên biết rằng kết quả của phép tính đem số đó nhân với -6 rồi trừ đi 23 cũng bằng kết quả của phép tính lấy tổng của 12 cộng với chính số đó.

Xem đáp án

a) Ta có 5 = 1.5 = 5.1 = (-1).(-5) = (-5).(-1).

Suy ra các cặp số (x ; y) thỏa mãn là:

(1; 5),(5; 1), (-1; -5), (-5; -1).

b) (l;8),(8;l), (-l; -8)/(-8;- l);(2;4), (4;2), (-2;-4);(-4;-2).