Bài tập toán 6 : Nhân hai số nguyên cùng dấu
38 câu hỏi
Thực hiện phép tính
a) 16.4
b) (-125).(-6)
c) (-23).(-11)
d) (-200).(-5)
Điền vào ô trống
Tính
a) 2.(-25).(-4).50
b) 16.50.(-25).(-250)
c) (-167).(-83)+167.17-33
d) (135-35).47-53.(-48-52)
So sánh
a) (-7).(-10) với 0
b) (-123).8 với (-12).(-31)
c) (-15).(-28) với (-22).(-27)
d) (-17).(-3) với 23.2
Không tính kết quả, hãy so sánh
a) (-213).(-345) với -462
b) (-276).752 với 347.57
c) (-3).(-57) với (-34).6
So sánh A=−9.−3+21.−2+25 và B=−5−13+−3.−7−80
Tìm số nguyên x, biết
a) 8.x = 64
b) (-15).x = 60
c) 12.x+6 =30
d) (-11).x+9 = 130
Tìm số nguyên x, biết
a) −12.x=−15.−4−12
b) −9.x+3=−2.−7+16
c) −12.x−34=2
Tìm các số nguyên x , y sao cho
a) x.y=13
b) x.y=8 và x<y
Tìm một số tự nhiên biết rằng kết quả của phép tính đem số đó nhân với 9 rồi cộng thêm 3 cũng bằng kết quả của phép tính lấy hiệu của 33 trừ đi chính số đó.
Tìm một số nguyên biết rằng kết quả của phép tính đem số đó nhân với -6 rồi trừ đi 23 cũng bằng kết quả của phép tính lấy tổng của 12 cộng với chính số đó.
Tìm một số nguyên biết rằng kết quả của phép tính đem số đó nhân với 12 rồi trừ đi 3 cũng bằng kết quả của phép tính lấy tổng của 8 cộng với chính số đó.
Tìm các số nguyên x, y sao cho:
a) x . y = 5;
b) x . y = 8.
Tìm các số nguyên x, y sao cho x . y = 9 và x < y.
Tìm các số nguyên x, y sao cho (x - 2). (y + 1) = 6.
Tính
a) (+7) . (+23)
b) (- 6) . (- 3)
c) (- 13) . (- 25)
d) (-8) . 5
Tính
a) ( - 5) . (- 345)
b) 49.|-76|
c) |-26|.|-32|
d) −152
Tính 25.( -3). Từ đó suy ra kết quả:
(+25) . ( +3);
(-25) . ( -3);
(-25) . ( +3);
(+3) . ( -25).
So sánh
a) (-4). (-8) với 0
b) (-23). 6 với (-4). (-15)
c) (+12) .(+7) với (-9). (-10)
So sánh
a) (-35). 8 với (-35)
b) (-35). (-8) với (-35)
So sánh
a) (-27).4 với 0
b) (-27). (-4) với 0
c) (-27).4 với -27
d) (-27). (-4) với -27
Dự đoán giá trị của số nguyên x trong dẳng thức dưới đây và kiểm tra xem có đúng không:
a) (-5). x = 15
b) x . (-8) = - 56
c) 6. x = -42
d) x .(-9) = 54
Số nguyên x bằng bao nhiêu nếu:
a) (-3). x = 0
b) (-3). x < 0
c) (-3). x > 0
Tìm số nguyên x biết:
a) x.(x - 1) = 0
b) (x + 1)(x - 2) = 0
Viết số 20 thành tích của 2 số nguyên (viết tất cả các cách có thể)?
Viết số 16 dưới dạng tích của 2 số nguyên bằng nhau. Có bao nhiêu cách viết?
Cho 16 số nguyên. Tích của 3 số bất kỳ luôn là một số âm. Chứng tỏ rằng tích của 16 số đó là một số dương.
Thực hiện phép tính:
a) 16. 4;
b) 13.7;
c) (- 23).(- 4);
d) (-125).(- 8).
Điền vào ô trống:
So sánh
a) 5.9 với 0;
b) ( - 3) . (- 47) với 15;
c) (- 3).(- 2) với -3;
d) ( - 9) . ( -7) với - 9.
So sánh
a) ( -12). (- 8) với 90;
b) ( - 21) . (- 3) với 59;
c) (-15).(- 28) với 400;
d) ( - 22).( -21) với 420.
So sánh:
a) (- 21).(- 5) với (- 34).(- 3);
b) 15.8 với (- 4).)(- 19);
c) (- 47).(- 12) với ( - 27). ( - 22);
d) (- 17).(- 3) với 23.2.
Không tính kết quả, hãy so sánh:
a) (- 213).(-345) với - 462;
b) (- 149).(- 146) với - 723;
c) (- 276).752 với 347.57;
d) (- 3).(- 57) với (- 34). 6.
So sánh:
A = (- 9).(- 3)+21.(- 2) + 25 và B = (-5).(- 13) + (- 3).(- 7) - 80.
Tìm các số nguyên x, biết:
a) 8 . x = 64;
b) (-5) . x = 25;
c) 4. x +1 = 21;
d) (-3) . x - 1 = 8.
Tìm các số nguyên x, biết:
a) (-12).x = (-15).(- 4) -12;
b) (-5).x +5 = (- 3).(- 8) + 6.
Tìm một số tự nhiên biết rằng kết quả của phép tính đem số đó nhân với 9 rồi cộng thêm 3 cũng bằng kết quả của phép tính lấy hiệu của 33 trừ đi chính số đó.
Tìm một số nguyên biết rằng kết quả của phép tính đem số đó nhân với -6 rồi trừ đi 23 cũng bằng kết quả của phép tính lấy tổng của 12 cộng với chính số đó.
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi



