2048.vn

Bài tập toán 6 : Nhân hai số nguyên cùng dấu
Đề thi

Bài tập toán 6 : Nhân hai số nguyên cùng dấu

A
Admin
ToánLớp 64 lượt thi
38 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính

a) 16.4

b) (-125).(-6)

c) (-23).(-11)

d) (-200).(-5)

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Điền vào ô trống

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tính

a) 2.(-25).(-4).50

b) 16.50.(-25).(-250)

c) (-167).(-83)+167.17-33

d) (135-35).47-53.(-48-52)

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

So sánh

a) (-7).(-10) với 0

b) (-123).8 với (-12).(-31)

c) (-15).(-28) với (-22).(-27)

d) (-17).(-3) với 23.2

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Không tính kết quả, hãy so sánh

a) (-213).(-345) với -462

b) (-276).752 với 347.57

c) (-3).(-57) với (-34).6

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

So sánh A=−9.−3+21.−2+25 và B=−5−13+−3.−7−80

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết

a) 8.x = 64

b) (-15).x = 60

c) 12.x+6 =30

d) (-11).x+9 = 130

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết

a) −12.x=−15.−4−12

b) −9.x+3=−2.−7+16

c) −12.x−34=2

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x , y sao cho

a) x.y=13

b) x.y=8 và x<y

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tìm một số tự nhiên biết rằng kết quả của phép tính đem số đó nhân với 9 rồi cộng thêm 3 cũng bằng kết quả của phép tính lấy hiệu của 33 trừ đi chính số đó.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tìm một số nguyên biết rằng kết quả của phép tính đem số đó nhân với -6 rồi trừ đi 23 cũng bằng kết quả của phép tính lấy tổng của 12 cộng với chính số đó.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tìm một số nguyên biết rằng kết quả của phép tính đem số đó nhân với 12 rồi trừ đi 3 cũng bằng kết quả của phép tính lấy tổng của 8 cộng với chính số đó.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y sao cho:

a) x . y = 5;

b) x . y = 8.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y sao cho x . y = 9 và x < y.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y sao cho (x - 2). (y + 1) = 6.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tính

a) (+7) . (+23)

b) (- 6) . (- 3)

c) (- 13) . (- 25)

d) (-8) . 5

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tính

a) ( - 5) . (- 345)

b) 49.|-76|

c) |-26|.|-32|         

d) −152

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tính 25.( -3). Từ đó suy ra kết quả:

(+25) . ( +3);

(-25) . ( -3);

(-25) . ( +3);

(+3) . ( -25).

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

So sánh

a) (-4). (-8) với 0

b) (-23). 6 với (-4). (-15)

c) (+12) .(+7) với (-9). (-10)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

So sánh

a) (-35). 8 với (-35)

b) (-35). (-8) với (-35)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

So sánh

a) (-27).4 với 0

b) (-27). (-4) với 0

c) (-27).4 với -27

d) (-27). (-4) với -27

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Dự đoán giá trị của số nguyên x trong dẳng thức dưới đây và kiểm tra xem có đúng không:

a) (-5). x = 15

b) x . (-8) = - 56

c) 6. x = -42

d) x .(-9) = 54

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Số nguyên x bằng bao nhiêu nếu:

a) (-3). x = 0        

b) (-3). x < 0

c) (-3). x > 0

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết:

a) x.(x - 1) = 0

b) (x + 1)(x - 2) = 0

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Viết số 20 thành tích của 2 số nguyên (viết tất cả các cách có thể)?

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Viết số 16 dưới dạng tích của 2 số nguyên bằng nhau. Có bao nhiêu cách viết?

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Cho 16 số nguyên. Tích của 3 số bất kỳ luôn là một số âm. Chứng tỏ rằng tích của 16 số đó là một số dương.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) 16. 4;

b) 13.7;

c) (- 23).(- 4);

d) (-125).(- 8).

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Điền vào ô trống:

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

So sánh

a) 5.9 với 0;

b) ( - 3) . (- 47) với 15;

c) (- 3).(- 2) với -3;

d) ( - 9) . ( -7) với - 9.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

So sánh

a) ( -12). (- 8) với 90;

b) ( - 21) . (- 3) với 59;

c) (-15).(- 28) với 400;

d) ( - 22).( -21) với 420.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a) (- 21).(- 5) với (- 34).(- 3);

b) 15.8 với (- 4).)(- 19);

c) (- 47).(- 12) với ( - 27). ( - 22);

d) (- 17).(- 3) với 23.2.

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Không tính kết quả, hãy so sánh:

a) (- 213).(-345) với - 462;

b) (- 149).(- 146) với - 723;

c) (- 276).752 với 347.57;

d) (- 3).(- 57) với (- 34). 6.

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

So sánh:

A = (- 9).(- 3)+21.(- 2) + 25 và B = (-5).(- 13) + (- 3).(- 7) - 80.

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, biết:

a) 8 . x = 64;

b) (-5) . x = 25;

c) 4. x +1 = 21;

d) (-3) . x  - 1 = 8.

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, biết:

a) (-12).x = (-15).(- 4) -12;

b) (-5).x +5 =  (- 3).(- 8) + 6.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Tìm một số tự nhiên biết rằng kết quả của phép tính đem số đó nhân với 9 rồi cộng thêm 3 cũng bằng kết quả của phép tính lấy hiệu của 33 trừ đi chính số đó.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Tìm một số nguyên biết rằng kết quả của phép tính đem số đó nhân với -6 rồi trừ đi 23 cũng bằng kết quả của phép tính lấy tổng của 12 cộng với chính số đó.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack