[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 2
Đề thi

[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 2

A
Admin
Vật lýTốt nghiệp THPT70 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm
Hai âm có mức cường độ ẩm chênh lệch nhau là 20 dB. Tỉ số cường độ ẩm của chúng là

400.

100.

200.

1020.

Xem đáp án

Phương pháp:

Mức cường độ âm: LM=10logIMIO

Hiệu mức cường độ âm: LMLN=10logIMIN

Cách giải:

Mức cường độ âm của hai âm là: LM=10logIMI0LN=10logINI0LMLN=10logIMIN20=10logIMINIMIN=102=100


Chọn B.
2. Trắc nghiệm
1 điểm
Một máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động bình thường, ba suất điện động xuất hiện trong ba cuộn dây của máy có cùng tần số, cùng biên độ và từng đôi một lệch pha nhau một góc

π4

π

π3

2π3

Xem đáp án

Phương pháp:

Sử dụng định nghĩa về dòng điện xoay chiều ba pha

Cách giải:

Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thống ba dòng điện xoay chiều, gây bởi ba suất điện động xoay chiều có cùng tần số, cùng biên độ nhưng lệch pha nhau từng đôi một là 2π3.

Chọn D.
3. Trắc nghiệm
1 điểm
Mạch dao động điện từ lý tưởng với cuộn cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Dao động điện từ trong mạch được hình thành do hiện tượng

từ hóa.

tỏa nhiệt.

tự cảm.

cộng hưởng điện.

Xem đáp án

Cách giải:

Dao động điện từ trong mạch được hình thành do hiện tượng tự cảm.

Chọn C.
4. Trắc nghiệm
1 điểm
Bước sóng là

khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha trên một phương truyền sóng.

khoảng cách gần nhất giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha.

quãng đường sóng truyền được trong một chu kì.

quãng đường sóng truyền trong 1 s.

Xem đáp án

Cách giải:

Bước sóng là khoảng cách gần nhất giữa hai điểm cùng pha trên phương truyền sóng, hay là quãng đường sóng truyền được trong một chu kì.
Chọn C.
5. Trắc nghiệm
1 điểm
Một mạch chọn sóng gồm cuộn dây có hệ số tự cảm không đổi và một tụ điện có điện dung biến thiên. Khi điện dung của tụ là 20 nF thì mạch thu được bước sóng 40 m. Nếu muốn thu được bước sóng 60 m thì phải điều chỉnh điện dung của tụ đến giá trị

60 nF.

6 nF.

45 nF.

40 nF.

Xem đáp án

Phương pháp:

Bước sóng:λ=2πcLC

Cách giải: 

Bước sóng của sóng điện từ là:λ1=2πcLC1λ2=2πcLC2λ1λ2=C1C24060=20.109C2C2=45.109F=45nF

Chọn C.
6. Trắc nghiệm
1 điểm
Vật sáng phẳng nhỏ AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cư 10 cm, biết A nằm trên trục chính và cách thấu kính 20 cm. Ảnh của vật qua thấu kính cách thấu kính một khoảng là

15 cm.

45 cm.

10 cm.

20 cm.

Xem đáp án

Phương pháp:

Công thức thấu kính:  1d+1d'=1f

Cách giải:

Ta có công thức thấu kính:1d+1d'=1f120+1d'=110d'=20cm

Chọn D.
7. Trắc nghiệm
1 điểm
Biết khối lượng của prôtôn, nơtron, hạt nhân lần lượt là 1,0073u; 1,0087u; 15,9904u và lu = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân lo xấp xỉ bằng

190,81 MeV.

18,76 MeV.

14,25 MeV.

128,17 MeV.

Xem đáp án

Phương pháp:

Năng lượng liên kết:Wlk=Z.mp+AZ.mnm.c2

Cách giải:

Năng lượng liên kết của hạt nhân  là:

Wlk=Z.mp+AZ.mnm.c2=8.1,0073+8.1,008715,9904.uc2

Wlk=0,1367.931,5=128,1744MeV

Chọn D.
8. Trắc nghiệm
1 điểm
Bán kính quỹ đạo dừng thứ n của electron trong nguyên tử Hidro

tỉ lệ thuận với n.

tỉ lệ nghịch với n.

tỉ lệ thuận với n2.

tỉ lệ nghịch với n2.

Xem đáp án

Phương pháp:

Bán kính quỹ đạo dừng thứ của electron: rn=n2r0.

Cách giải:

Bán kính quỹ đạo dừng thứ của electron:rn=n2r0rn~n2.

Chọn C.
9. Trắc nghiệm
1 điểm
Tia hồng ngoại có thể được nhận biết bằng

màn huỳnh quang.

mắt người.

máy quang phổ.

pin nhiệt điện.

Xem đáp án

Phương pháp:

Sử dụng tính chất của tia hồng ngoại

Cách giải:

Tia hồng ngoại không thể nhận biết bằng mắt thường.

Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt nhận biết tia hồng ngoại bằng pin nhiệt điện.

Chọn D.
10. Trắc nghiệm
1 điểm
Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận

ăng-ten thu.

mạch tách sóng.

mạch biến điệu.

mạch khuếch đại.

Xem đáp án

Phương pháp: Sử dụng lý thuyết về sơ đồ khối của máy thu thanh

Cách giải:

Sơ đồ khối của máy thu thanh bao gồm: Anten thu, mạch chọn sóng, mạch tách song, mạch khuếch đại

 trong sơ đồ khối của máy thu thanh không có mạch biến điệu

Chọn C.
11. Trắc nghiệm
1 điểm
Trong dao động cưỡng bức, biên độ dao động của vật

luôn tăng khi tần số ngoại lực tăng.

luôn giảm khi tần số ngoại lực tăng.

đạt cực đại khi tần số ngoại lực bằng tần số riêng của hệ.

không phụ thuộc biên độ ngoại lực.

Xem đáp án

Phương pháp: 

Sử dụng lý thuyết về biên độ của dao động cưỡng bức

Cách giải:

Biên độ của dao động cưỡng bức tỉ lệ thuận với biên độ của ngoại lực và phụ thuộc vào tần số góc của ngoại lực. Biên độ của dao động cưỡng bức đạt cực đại khi tần số góc của ngoại lực bằng tần số góc riêng của hệ. 

Chọn C.
12. Trắc nghiệm
1 điểm
Để kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay, người ta sử dụng

tia hồng ngoại.

sóng vô tuyến.

tia tử ngoại.

tia X.

Xem đáp án

Cách giải:

Người ta sử dụng tia X để kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay

Chọn D.
13. Trắc nghiệm
1 điểm
Cho hai quả cầu kim loại kích thước giống nhau mang điện tích –26,5μC và 5,9μC tiếp xúc với nhau sau đó tách chúng ta. Điện tích của mỗi quả cầu có giá trị là

-16,2 μC

16,2 μC

-10,3μC

10,3μC

Xem đáp án

Phương pháp:

Định luật bảo toàn điện tích:q1'+q2'=2q'=q1+q2

Cách giải:

Điện tích của mỗi quả cầu sau khi tách ra là: 

q1'=q2'=q1+q22=26,5+5,92=10,3μC

Chọn C.
14. Trắc nghiệm
1 điểm
Điện áp xoay chiều u=100cos100πt+πV có giá trị hiệu dụng là

502V.

100V

50V

1002V.

Xem đáp án

Phương pháp:

Điện áp hiệu dụng:  U=U02

Cách giải: 

Điện áp hiệu dụng của dòng điện là:U=U02=1002=502V

Chọn A.
15. Trắc nghiệm
1 điểm
Hai hạt nhân13T và23He có cùng

điện tích.

số nơtron.

số nuclôn.

số prôtôn.

Xem đáp án

Phương pháp:

Hạt nhânZAX có Z là số proton, A là số nuclon. (A – Z) là số notron

Cách giải:

Hai hạt nhân 13T 23He có cùng số nuclon

Chọn C.
16. Trắc nghiệm
1 điểm
Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng dùng để đo

bước sóng ánh sáng.

tần số ánh sáng.

vận tốc ánh sáng.

chiết suất ánh sáng.

Xem đáp án

Cách giải:

Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng dùng để đo bước sóng ánh sáng.

Chọn A.
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m, lò xo có độ cứng k. Công thức tính tần số dao động của con lắc là 

2πmk.

12πkm.

12πmk.

2πkm.

Xem đáp án

Tần số của con lắc lò xo: f=12πkm

Chọn B.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Một bức xạ đơn sắc có tần số 4.1014 Hz. Biết chiết suất của thủy tinh với bức xạ trên là 1,5 và tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s. Bước sóng của ánh sáng này trong thủy tinh là 

0,5μm.

1,5μm.

0,25μm.

0,1μm.

Xem đáp án

Bước sóng của ánh sáng trong môi trường chiết suất n:λ=cnf

Cách giải:

Bước sóng của ánh sáng này trong môi trường thủy tinh là: 

λ=cnf=3.1081,5.4.1014=5,107m=0,5μm

Chọn A.
19. Trắc nghiệm
1 điểm
Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 1s ở nơi có gia tốc trọng trường g=π2m/s2. Chiều dài con lắc là

100 cm.

25 cm.

50 cm.

75 cm.

Xem đáp án

Chu kì của con lắc đơn:T=2πlg

Cách giải: 

Chu kì của con lắc là:

T=2πlgl=gT24π2=π2.124π2=0,25m=0,25cm

Chọn B.

20. Trắc nghiệm
1 điểm
Quang phổ liên tục

không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ nguồn phát.

phụ thuộc vào nhiệt độ nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất nguồn phát.

phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.

phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ nguồn phát.

Xem đáp án

Phương pháp:

Sử dụng lý thuyết về quang phổ liên tục

Cách giải:

Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào bản chất của vật phát sáng mà chỉ phụ thuộc nhiệt độ của vật. 

 B đúng.

Chọn B.
21. Trắc nghiệm
1 điểm
Trong bài thực hành khảo sát đoạn mạch xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp, để đo điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây người ta để đồng hồ đa năng ở chế độ

ACA.

DCV.

ACV.

DCA.

Xem đáp án

Cách giải:

Để đo điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây người ta để đồng hồ đa năng ở chế độ ACV

Chọn C.

22. Trắc nghiệm
1 điểm
Đặc trưng sinh lý của âm bao gồm

độ to, âm sắc, mức cường độ âm.

độ cao, độ to, âm sắc.

độ cao, độ to, đồ thị âm.

tần số âm, độ to, âm sắc.

Xem đáp án

Cách giải:

Đặc trưng sinh lí của âm bao gồm: độ cao, độ to, âm sắc

Chọn B.

23. Trắc nghiệm
1 điểm
Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch

trễ pha π2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

sớm pha một gócπ2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

ngược pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

Xem đáp án

Cách giải:

Điện áp giữa hai đầu tụ điện trễ pha π2 so với cường độ dòng điện  dòng điện sớm pha π2 so với điện áp giữa hai đầu tụ điện

Chọn B.

24. Trắc nghiệm
1 điểm
Một vật đang dao động điều hòa thì vectơ gia tốc của vật luôn

hướng ra xa vị trí cân bằng.

cùng chiều chuyển động của vật.

ngược chiều chuyển động của vật.

hướng về vị trí cân bằng.

Xem đáp án

Cách giải:

Gia tốc trong dao động điều hòa luôn hướng về VTCB

Chọn D.
25. Trắc nghiệm
1 điểm
Giới hạn quang điện của bạc là 0,26μm, của đồng là 0,30μm, của kẽm là 0,35μm. Giới hạn quang điện của một hợp kim gồm bạc, đồng và kẽm sẽ là

0,30μm.

0,35μm

0,26μm

0,40μm

Xem đáp án

Phương pháp:

Bước sóng chiếu vào kim loại để xảy ra hiện tượng quang điện:λλ0

Cách giải:

Để xảy ra hiện tượng quang điện trong hợp kim, bước sóng của ánh sáng chiếu vào thỏa mãn:λλ0

λ0=0,35μm

Chọn B.

26. Trắc nghiệm
1 điểm
Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa trên hiện tượng

quang điện ngoài.

quang điện trong.

nhiệt điện.

siêu dẫn.

Xem đáp án

Cách giải:

Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào hiện tượng quang điện trong

Chọn B.
27. Trắc nghiệm
1 điểm
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, người ta đo được khoảng cách từ vân sáng bậc 5 đến vân sáng bậc 10 là 2,5 mm. Khoảng vẫn có giá trị là

0,5 mm.

1 mm.

2 mm.

1,5 mm.

Xem đáp án

Phương pháp:

Khoảng cách giữa hai vân sáng: x = ki

Cách giải:

Khoảng cách giữa vân sáng bậc 5 và vân sáng bậc 10 là:

 x=5i2.5=5ii=0,5mm

Chọn A.
28. Trắc nghiệm
1 điểm
Mạch điện gồm điện trởR=5Ω mắc thành mạch điện kín với nguồn có suất điện động 3 V và điện trở trong r=1Ω thì cường độ dòng điện trong mạch có giá trị là

0,6 A.

3 A.

0,5 A.

4,5 A.

Xem đáp án

Phương pháp:

Định luật Ôm cho mạch điện:  I=ER+r

Cách giải: 

Cường độ dòng điện trong mạch là:I=ER+r=35+1=0,5A

Chọn C.
29. Trắc nghiệm
1 điểm
Một con lắc lò xo có độ cứng 20 N/m, dao động điều hòa với biên độ 5 cm. Gốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khi vật nặng qua vị trí có li độ 2 cm thì động năng của nó bằng

0,021 J.

0,029 J.

0,042 J.

210 J.

Xem đáp án

Phương pháp: 

Động năng của con lắc lò xo:Wd=12kA212kx2

Cách giải:

Động năng của vật là:Wd=12kA212kx2=12.20.0,05212.20.0,022=0,021J

Chọn A.
30. Trắc nghiệm
1 điểm
Một tụ điện khi mắc vào nguồnu=U2cos100πt+πV (U không đổi, t tính bằng s) thì cường độ hiệu dụng qua mạch là 2 A. Nếu mắc tụ vào nguồnu=Ucos20πt+π2V thì cường độ hiệu dụng qua mạch là

3 A.

1,2 A.

2A

1,22A

Xem đáp án

Phương pháp: 

Dung kháng của tụ điện:ZC=1ωC

Cường độ dòng điện hiệu dụng:I=UZC

Cách giải: 

Khi mắc nguồn u=U2cos100πt+πV  u=Ucos120πt+π2V,cường độ sinh ra qua tụ điện là:

 I1=U1ZC1=U1.ω1C=U.ω1C=2AI2=U2ZC2=U2.ω2C=U2.ω2C

I2I1=U2ω2U1ω1=ω22ω1I22=120π2.100πI2=1,22A

Chọn D.
31. Trắc nghiệm
1 điểm
Ba con lắc đơn có chiều dài l1,l2,l3 dao động điều hòa tại cùng một nơi. Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc có chiều dài l1,l2,l3 lần lượt thực hiện được 120 dao động, 80 dao động và 90 dao động. Tỉ số là

6:9:8.

36:81:64.

12:8:9.

144:64:81.

Xem đáp án

Phương pháp: 

Thời gian dao động của con lắc:t=nT.

Chu kì của con lắc đơn:T=2πlg

Cách giải:

Chu kì của con lắc đơn là: 

T=2πlg=tnl=g2t24π2n2

l1:l2=1n12:1n22=11202:1802=4:9=36:81l2:l3=1n22:1n32=1802:1902=81:64

l1:l2:l3=36:81:64

Chọn B.
32. Trắc nghiệm
1 điểm
Một sóng cơ lan truyền theo trục Ox với tốc độ 0,8 m/s và tần số nằm trong khoảng từ 25 Hz đến 35 Hz. Gọi A và B là hai điểm thuộc Ox, ở cùng một phía đối với O và cách nhau 10 cm. Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao động ngược pha nhau. Tần số sóng là

28 Hz.

30 Hz.

32 Hz.

34 Hz.

Xem đáp án

Phương pháp: 

Hai phần tử môi trường dao động ngược pha nhau:2πdλ=2k+1π

Tần số sóng:  f=vλ

Cách giải:

Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao động ngược pha nhau, ta có: 

2πdλ=2k+1πλ=2d2k+1=202k+1

Tần số sóng là:f=vλ=80202k+1=42k+1

25f352542k+1352,625k3,875k=3

f=42k+1=28Hz

Chọn A.
33. Trắc nghiệm
1 điểm
Trên mặt nước tại hai điểm S1, S2 cách nhau 8 cm người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với phương trình uA=6cos40πt và uB=8cos40πt (uA và uB tính bằng mm, t tính bằng s). Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Trên đoạn thẳng S1S2, điểm dao động với biên độ 10 cm và cách trung điểm của đoạn S1S2 một khoảng có giá trị nhỏ nhất là

1 cm.

0,5 cm.

0,75 cm.

0,25 cm.

Xem đáp án

Phương pháp:

Bước sóng: λ=vf=v.2πω

Phương trình dao động sáng tại điểm M do một nguồn truyền tới: uM=acosωt2πdλ

Biên độ dao động tổng hợp: A=A12+A22+2A1A2.cosΔφ

Cách giải: 

Bước sóng là: λ=v.2πω=40.2π40π=2cm

Phương trình sống tại điểm M do 2 nguồn truyền tới là:

uM=u1M+u2M=6cos40πt2πS1Mλ+8cos40πt2πS2Mλ

Biên độ sóng tại điểm M là: 

AM=62+82+2.6.8.cos2πS1MS2Mλ=10cos2πS1MS2Mλ=02πS1MS2Mλ=π2+k2πS1MS2M=14+kλ

Do M gần trung điểm của 

S1S2kmin=0S1MS2M=λ4=24=0,5cm

Lại có: 

S1M+S2M=8cmS1M=4,25cmS2M=3,75cm
MI=S1MS1S22=4,254=0,25cm
Chọn D.
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét một đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp gồm cuộn dây D và tụ điện C. Điện áp tức thời ở hai đầu cuộn dây D và điện áp tức thời ở hai đầu tụ điện C được biểu diễn bởi các đồ thị uD,uC như hình vẽ. Trên trục thời gian t, khoảng cách giữa các điểm a - b, b - c, c - d, d - e là bằng nhau. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch gần nhất với giá trị nào sau đây? 

Xét một đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp gồm cuộn dây D và tụ điện C. Điện áp tức thời ở hai đầu cuộn dây D và điện áp tức thời ở hai đầu tụ điện C được biểu diễn bởi các đồ thị   như hình vẽ. Trên trục thời gian t, khoảng cách giữa các điểm a - b, b - c, c - d, d - e là bằng nhau. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch gần nhất với giá trị nào sau đây?    (ảnh 1)

200 V.

80 V.

140 V.

40 V.

Xem đáp án

Phương pháp:

Sử dụng kĩ năng đọc đồ thị

Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch:  u=uC+uD

Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch:U2=UC2+UD2+2UCUD.cosΔφCD

Cách giải:

Từ đồ thị ta thấy khoảng thời gian từ a đến e làT2

tab=tbc=tcd=tde=tae4=T8
φab=φbc=φcd=φde=π4rad

Tại thời điểm d,uC=U0C=120V

Ta có vòng tròn lượng giác:

Xét một đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp gồm cuộn dây D và tụ điện C. Điện áp tức thời ở hai đầu cuộn dây D và điện áp tức thời ở hai đầu tụ điện C được biểu diễn bởi các đồ thị   như hình vẽ. Trên trục thời gian t, khoảng cách giữa các điểm a - b, b - c, c - d, d - e là bằng nhau. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch gần nhất với giá trị nào sau đây?    (ảnh 2)

Từ vòng tròn lượng giác, ta thấy ở thời điểme,uD=U0D=160V

 độ lệch pha giữa uD uC là:φCD=3π4rad

Điện áp cực đại giữa hai đầu đoạn mạch là:

U02=U0C2+U0D2+2U0CU0D.cosΔφCD

U02=1202+1602+2.120.160.cos3π4

U0113,3VU=113,32=80,1V

Chọn B.

 
35. Trắc nghiệm
1 điểm
Một mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp được sử dụng ở điện áp hiệu dụng 220 V và cường độ hiệu dụng trong mạch là 3 A. Trong thời gian 8 giờ sử dụng điện liên tục, mạch tiêu thụ một lượng điện năng 4,4 kWh. Hệ số công suất của mạch gần nhất với giá trị nào sau đây

0,83.

0,80.

0,55.

0,05.

Xem đáp án

Phương pháp: 

Điện năng tiêu thụ:

A=UItcosφ

Cách giải:

Điện năng tiêu thụ của mạch điện là: 

A=UItcosφcosφ=AUIt=4,4.103220.3.8=0,8333

Chọn A.

36. Trắc nghiệm
1 điểm
Hai con lắc lò xo đặt đồng trục trên mặt phẳng ngang không ma sát như hình vẽ. Mỗi lò xo có một đầu cố định và đầu còn lại gắn với vật nặng khối lượng m. Ban đầu, hai vật nặng ở các vị trí cân bằng O1, O2 cách nhau 10 cm. Độ cứng các lò xo lần lượt là k1 = 100 N/m và k2 = 400 N/m. Kích thích cho hai vật dao động điều hòa bằng cách: vật thứ nhất bị đẩy về bên trái còn vật thứ hai bị đẩy về bên phải rồi đồng thời buông nhẹ. Biết động năng cực đại của hai vật bằng nhau và bằng 0,125 J. Kể từ lúc thả các vật, khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vật có giá trị là
Hai con lắc lò xo đặt đồng trục trên mặt phẳng ngang không ma sát như hình vẽ. (ảnh 1)

6,25 cm.

5,62 cm.

7,50 cm.

2,50 cm.

Xem đáp án

Phương pháp: 

Tần số góc của con lắc: ω=km

Cơ năng của con lắc: 

W=Wdmax=Wtmax=12kA2

Khoảng cách giữa hai vật: l=O1O2+x2x1

Cách giải:

Tần số góc của hai con lắc là: 

ω1=k1mω2=k2mω2ω1=k2k1=400100=2ω2=2ω1=2ω

Cơ năng của hai con lắc là: 

W1=12k1A120,125=12.100.A12A1=0,05m=5cmW2=12k2A220,125=12.400.A22A2=0,025m=2,5cm

Tại thời điểm ban đầu, con lắc thứ nhất ở biên âm, con lắc thứ 2 ở biên dương 

 hai con lắc dao động ngược pha.

Gọi phương trình dao động của hai con lắc là: 

x1=5cosωt+πx2=2,5cos2πt

Khoảng cách giữa hai vật trong quá trình dao động là:

l=O1O2+x2x1=10+2,5cos2ωt5cosωt+πl=10+2,5.2cos2ωt1+5cosωtl=5cos2ωt+5cosωt+7,5

Đặt x=cosωtfx=5x2+5x+7,5

Xét f'x=10x+5=0x=12fxmin=lmin=6,25cm

Chọn A.

37. Trắc nghiệm
1 điểm
Một sợi dây đàn hồi dài 1 m, có hai đầu A, B cố định. Trên dây đang có sóng dừng với tần số 50 Hz, người ta đếm được có 5 nút sóng, kể cả hai nút A, B. Tốc độ truyền sóng trên dây là 

15 m/s.

30 m/s.

20 m/s.

25 m/s.

Xem đáp án

Điều kiện xảy ra sóng dừng trên dây với hai đầu cố định  l=kλ2

Tốc độ truyền sóng:  v=λf

Cách giải:

Sóng dừng với hai đầu cố định với 5 nút sóng  có 4 bó sóng

Chiều dài dây là:l=4.λ21=4.λ2λ=0,5m

Tốc độ truyền sóng là:vλf=0,5.50=25m/s

Chọn D.
38. Trắc nghiệm
1 điểm
Điện năng được truyền từ một nhà máy phát điện nhỏ đến một khu công nghiệp bằng đường dây tải điện một pha. Nếu điện áp truyền đi là U thì ở khu công nghiệp phải lắp một máy hạ áp với tỉ số 541 để đáp ứng 1213 nhu cầu điện năng của khu. Nếu muốn cung cấp đủ điện năng cho khu công nghiệp và điện áp truyền phải là 2U, khi đó cần dùng máy hạ áp với tỉ số như thế nào? Biết công suất điện nơi truyền đi không đổi, coi hệ số công suất luôn bằng 1.

1171

1111

1141

1081

Xem đáp án

Phương pháp: 

Công suất hao phí trên đường dây: ΔP=P2RU2

Công thức máy biến áp: U1U2=N1N2 

Hiệu suất truyền tải: H=PΔPP

Cách giải: 

Ban đầu, công suất hao phí trên đường dây là: ΔP=P2RU2

Tăng hiệu điện thế lên 2U, công suất hao phí trên đường dây là: ΔP'=P2R4U2=ΔP4

Công suất ban đầu và sau khi thay đổi hiệu điện thế là: 

P1=PΔP=1213P0P1'=PΔP4=P0ΔP=439P0P=4039P0

Tỉ số vòng dây của máy biến áp ban đầu là: U1U2=541U1=54U2

Gọi tỉ số vòng dây của máy biến áp là kU1'U2'=kU1'=kU2'

Hiệu suất truyền tải trong 2 trường hợp là:

H=P1P=U1UH=P1'P=U1'2U1213P04039P0=910=54U2UP04039P0=3940=kU22Uk54.2=3940910=1312k=1171

Chọn A.

39. Trắc nghiệm
1 điểm
Hai dao động cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A và A3.  Biên độ dao động tổng hợp bằng 2A khi độ lệch pha của hai dao động bằng

π6

2π3

π3

π2

Xem đáp án

Phương pháp:

Biên độ dao động tổng hợp:A=A12+A22+2A1A2cosΔφ

Cách giải:

Biên độ của dao động tổng hợp là:

A=A12+A22+2A1A2cosΔφ2A=A2+A32+2A.A.cosΔφ

cosΔφ=0Δφ=π2rad

Chọn D.
40. Trắc nghiệm
1 điểm
Một hạt mang điện tích q=3,2.1019C, bay vào trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5T với vận tốc 106 m/s và vuông góc với cảm ứng từ. Lực Lorenxo tác dụng lên hạt đó có độ lớn là

1,6.1013N

3,2.1013N

1,6.1015N

3,2.1015N

Xem đáp án

Phương pháp:

Lực Lorenzo:fL=qvBsinα

Cách giải:

Lực Lorenxo tác dụng lên điện tích đó là:

fL=qvBsinα=3,2.1019.106.0,5.sin900=1,6.1013N

Chọn A.