[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 12
Đề thi

[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 12

A
Admin
Vật lýTốt nghiệp THPT71 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét đoạn mạch xoay chiều chỉ có một trong ba phần tử (điện trở, cuộn dây hoặc tụ điện). Nếu cường  độ dòng điện cùng pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch thì phần tử này là

Điện trở.

Cuộn dây thuần cảm.

Cuộn dây không thuần cảm.

Tụ điện.

Xem đáp án

- Đoạn mạch chỉ có điện trở: u cùng pha i. 

- Đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm: u nhanh pha hơn i góc π/2. 

- Đoạn mạch chỉ có cuộn dây không thuần cảm: u nhanh pha hơn i một góc nhỏ hơn π/2.

- Đoạn mạch chỉ có tụ: u chậm pha hơn i góc π/2. 

Chọn A. 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tập 11 của chương trình “Chuyện tối nay với Thành”, ca sĩ Bùi Anh Tuấn khi được nhạc sĩ Đức  Trí đệm đàn đã có tổng cộng 12 lần “lên tone” với cùng 1 đoạn nhạc của bài hát “Em gái mưa”. Khái niệm “lên  tone” ở đây có liên quan đến đặc trưng vật lý nào của sóng âm?

mức cường độ âm.

tần số âm.

cường độ âm.

đồ thị dao động âm.

Xem đáp án

Ca sĩ “lên tone” khi hát nghĩa là điều chỉnh giọng hát ở các nốt cao → liên quan đến đặc trưng sinh lý là độ cao của âm ứng với đặc trưng vật lý là tần số âm. 

Chọn B.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi vật dao động điều hòa, đại lượng không thay đổi theo thời gian là

gia tốc.

thế năng.

tốc độ.

tần số.

Xem đáp án

Khi vật dao động điều hòa thì tần số không thay đổi theo thời gian. 

Chọn D. 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Mạng điện xoay chiều dân dụng của Việt Nam có tần số là

50 (Hz).

100π (Hz).

100 (Hz).

50π (Hz).

Xem đáp án

Mạng điện xoay chiều dân dụng của Việt Nam có tần số là  

Chọn A. 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m, dây treo có chiều dài ℓ được kích thích dao động điều hòa với biên độ α0(rad) (góc α0 bé) tại nơi có gia tốc trọng trường g. Cơ năng dao động của con lắc là

mglα0

mgl1+cosα0

12mglα02

mgl1−sinα0

Xem đáp án

Ta có:E=12mglα02  

Chọn C. 

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Mối quan hệ giữa các đại lượng sóng bước sóng λ, vận tốc truyền sóng v và chu kỳ T nào sau đây là  đúng?

v=λ⋅T

v=Tλ

v=λT

v=λT

Xem đáp án

Chọn C. 

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm có tác dụng 

tạo ra từ trường.

tạo ra dòng điện xoay chiều.

tạo ra lực quay máy.

tạo ra suất điện động xoay chiều.

Xem đáp án

Phần cảm có tác dụng tạo ra từ trường, phần ứng là nơi xuất hiện suất điện động cảm ứng. 

Chọn A. 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này  có giá trị nhỏ nhất khi độ lệch pha của hai dao động này bằng 

(2n+1)π4 với n=0,±1,±2…

(2n+1)π2 với n=0,±1,±2…

(2n+1)π với n=0,±1,±2…

2nπ với n=0,±1,±2

Xem đáp án

Biên độ của dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất bằng |A1 − A2| khi hai dao động thành phần ngược pha  nhau. 

Chọn C. 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai điểm M và N nằm trong một điện trường có hiệu điện thế UMN = 300 V. Công của điện trường  làm dịch chuyển điện tích q = −2. 10−6 C từ M đến N là 

A = 5. 10−4J.

A = −5. 10−4J.

A = 6. 10−4J

A = −6. 10−4J.

Xem đáp án

Công của lực điện trường khi làm điện tích q di chuyển từ M đến .

Chọn D. 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên một sợi dây đang có sóng dừng với tần số = 10 Hz. Biết khoảng cách giữa 4 nút sóng liên  tiếp là 60 cm. Sóng truyền trên dây với vận tốc là 

300 cm/s.

400 cm/s.

150 cm/s.

200 cm/s.

Xem đáp án

Công của lực điện trường khi làm điện tích q di chuyển từ M đến .

Chọn D. 

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu sai khi nói về sóng âm.

Sóng âm truyền trong chất khí luôn là sóng dọc.

Sóng siêu âm và sóng hạ âm có cùng bản chất với sóng âm mà tai người nghe được.

Sóng âm là sóng cơ có tần số từ 16 đến 20 kHz.

Sóng âm không truyền được trong chân không.

Xem đáp án

Khoảng cách giữa 4 nút sóng liên tiếp:3λ2=60⇒λ=40 cm

Vận tốc truyền sóng:v=λf=400 cm/s  

Chọn B. 

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người ngồi ở bờ biển thấy có 5 ngọn sóng nước đi qua trước mặt mình trong thời gian 10 s. Chu  kỳ dao động của sóng biển là

2 s.

2,5 s.

3 s.

4 s.

Xem đáp án

Sóng âm bao gồm hạ âm (tần số dưới 16 Hz), âm nghe được (tần số từ 16 đến 20000 Hz) và siêu âm (tần số trên 20000 Hz). 

Chọn B. 

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị tức thời là u và giá trị hiệu dụng là U vào hai đầu đoạn mạch nối  tiếp gồm một điện trở thuần R và một tụ điện có điện dung C. Các điện áp tức thời và điện áp hiệu dụng ở hai  đầu điện trở và hai đầu tụ điện lần lượt là uR,uC, UR và UC. Hệ thức không đúng

uRUR2+uCUC2=2

U2=UR2+UC2.

u=uR+uC

U=UR+UC

Xem đáp án

Các giá trị hiệu dụng không thể cộng lại mà phải tính theo biểu thức U=UR2+UC2(hoặc vì uR vuông pha  với uC nên không dùng được hệ thức ở đáp án D) 

Chọn D. 

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có chu kỳ T =2s, tăng khối lượng của vật lên gấp đôi thì chu kỳ con lắc bằng 

2 s

22 s

22 s

4 s.

Xem đáp án

Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc lò xo: T=2πmk→T~m⇒T2T1=m2m1⇒T2=22  

Chọn B. 

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tụ điện trên vỏ có ghi (2 μF − 400 V). Giá trị 400 V đó là 

Hiệu điện thế định mức của tụ.

Hiệu điện thế giới hạn của tụ.

Hiệu điện thế hiệu dụng của tụ.

Hiệu điện thế tức thời của tụ.

Xem đáp án

400 V là hiệu điện thế giới hạn của tụ. Nếu vượt quá giá trị này thì tụ sẽ bị hỏng (điện môi sẽ bị đánh thủng) Chọn B. 

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng nhất: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai điểm  dao động với biên độ cực đại trên đường nối hai nguồn bằng 

một bước sóng.

nửa bước sóng.

một phần tư bước sóng.

số nguyên lần nửa bước sóng.

Xem đáp án

Trong giao thoa sóng thì khoảng cách giữa hai điểm cực đại (hoặc 2 điểm cực tiểu) liên tiếp trên đoạn thẳng nối  2 nguồn sóng là nửa bước sóng. Hs không cẩn thận chọn B sẽ sai vì đề bài không viết “liên tiếp” hay “gần 

nhau nhất” → có thể là hai điểm cực đại (hoặc 2 điểm cực tiểu) bất kỳ, không liên tiếp thì cách nhau một số nguyên lần nửa bước sóng.  

Chọn D. 

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ là đồ thị phụ thuộc thời gian của điện áp hai đầu đoạn mạch X và cường độ dòng điện chạy  qua đoạn mạch đó. Đoạn mạch X chứa  

Media VietJack

điện trở thuần R.

tụ điện C.

cuộn cảm thuần L.

cuộn dây không thuần cảm.

Xem đáp án

Dễ dạng nhận thấy được từ đồ thị → u và i cùng pha → Mạch chỉ có R. 

Chọn A. 

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện năng được truyền từ trạm phát đến nơi tiêu thụ bằng dây tải một pha dưới điện áp truyền đi là  500 kV. Nếu công suất ở trạm phát 1 MW, hệ số công suất được tối ưu bằng 1 thì hiệu suất truyền tải đạt  95 %. Tổng điện trở của dây dẫn bằng 

12,5 kΩ.

1,25 kΩ.

25 kΩ.

2,5 kΩ.

Xem đáp án

Ta có  

Chọn A. 

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cây đàn tranh phát ra âm cơ bản có tần số f0 . Một người chỉ nghe được âm cao nhất có tần số 42,5f0; tần số lớn nhất mà nhạc cụ này có thể phát ra để người đó nghe được là

40f0 .

41f0 .

42f0 .

43f0 .

Xem đáp án

Nhạc cụ này có thể phát ra các họa âm bậc n là:  

Tần số lớn nhất nhạc cụ có thể phát ra để người đó nghe được là 42f0. 

Chọn C. 

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hòa. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc v của vật theo thời gian  t. Phương trình dao động của vật là.

                                        Media VietJack

x=125πcos5π3t+π3(cm) .

x=5π4cos3π5t+π3(cm) .

x=45πcos3π5t+π6(cm).

x=12πcos5π3t−π6(cm).

Xem đáp án

Cách 1: 

+ Từ đồ thị ta có T12+T2+T4=1⇒T=1,2s⇒ω=5π3 rad /s;vmax=20cms=Aω⇒A=12πcm  

+ Tại t=0⇒v0=10=20cosφV⇒φV=±π3→v↓φV=+π3⇒φ=φV−π2=−π6  

Vậy pt dao động là:x=12πcos5π3t−π6(cm)  

Chọn D.

Cách 2:

Một vật dao động điều hòa. Hình bên là đồ thị biểu diễn (ảnh 1) Media VietJack

                    T2=(0,7−0,1)→T=1,2(s)→ω=2πT=2π1.2=5π3(rad)

                                                 A=vmaxω=205π3=12π(cm)

 

 

Nhìn vào đồ thị, thời điểm ban đầu có v = ±10 cm/s, tiến về v = 0 suy ra pha ban đầu là −π6.

                                                  x=12πcos5π3−π6(cm) 

 

Chọn D. 

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì

vật dao động với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.

vật dao động với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.

biên độ dao động của vật đạt giá trị lớn nhất.

ngoại lực thôi không tác dụng lên vật.

Xem đáp án

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì tần số dao động cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ lúc này  biên độ của dao động cưỡng bức là lớn nhất. 

Chọn C. 

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo có độ cứng k = 100 N/m, dao động điều hoà với biên độ A = 10 cm. Cơ năng của  con lắc là 

0,5 J.

1 J.

5000 J.

1000 J.

Xem đáp án

Cơ năng W=12kA2=12⋅100.0,12=0,5 J 

Chọn A. 

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cường độ dòng điện xoay chiều chạy qua mạch có phương trình i=2cos100πt+π3Avới t được  tính bằng giây. Dòng điện có giá trị  = −2 A lần đầu tiên vào thời điểm 

1150s .

1120s.

1300s.

175s.

Xem đáp án

Hướng dẫn

Media VietJack

Cách 1: 

Biểu diễn dao động điện tương ứng trên đường tròn. 

ot= 0 thì i=+1 A → điểm Mtrên đường tròn. 

oi=−2A lần đầu tiên → điểm Ntrên đường tròn. 

ot=Δφω=2π3100π=1150 S .

Chọn A. 

Cách 2: 

Khi t=0thì i=I02và đang giảm →i=−I0lần đầu tiên tại thời điểmt=T12+T4=T3=2π100π⋅13=1150 S .

Khi t = 0 thì i = I02và đang giảm → i = −I0lần đầu tiên tại thời điểm t =T12+

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không khí, khi hai điện tích điểm đặt cách nhau lần lượt là d (cm) và (d + 10 )(cm) thì lực  tương tác điện giữa chúng có độ lớn tương ứng là 20.10−7 N và 5.10−7 N. Giá trị của d là

5 cm.

20 cm.

2,5 cm.

10 cm.

Xem đáp án

F=kq1q2r2⇒F2F1=r1r22⇒5.10−720.10−7=dd+102⇒d=10 cm

Chọn D.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Một sóng cơ lan truyền trên mặt chất lỏng với tần số 10 Hz. Trên cùng một phương truyền sóng có hai  điểm M, N cách nhau 60 cm dao động cùng pha với nhau. Giữa M và N có 3 điểm khác dao động ngược pha  với M. Tốc độ truyền sóng bằng

6 m/s.

4 m/s.

8 m/s.

2 m/s.

Xem đáp án

Hướng dẫn

Media VietJack

Ta có MN=3λ=60⇒λ=20 cm  

Tốc độ truyền sóng:v=λf=200 cm/s  

Chọn D.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi mắc lần lượt điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C vào  hiệu điện thế xoay chiều ổn định thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua chúng lần lượt là 2 A, 1 A, 3 A. Khi  mắc mạch gồm R, L, C nối tiếp vào hiệu điện thế trên thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch bằng

1,25 A.

1,2 A.

32A.

6 A.

Xem đáp án

Hướng dẫn

Cách 1: 

+ Khi chỉ mắc R hoặc L hoặc C vào nguồn U thì:R=UIR=U2ZL=UIL=UZC=UIC=U3   

+ Khi mắc R, L, C nối tiếp: Z=R2+ZL−ZC2=U24+U−U32=56U 

+ Cường độ dòng điện hiệu dụng lúc này là:IRLC=Uz=65=1,2 A  

Chọn B. 

Cách 2:

U=R⋅I1=ZL⋅I2=ZC⋅I3=R2+ZL−ZC2.I

⇔ R. 2=ZL.1=ZC⋅3=R2+ZL−ZC2.I

R=1→ZL=2→ZC=23 

Chuẩn hóa:R=1→ZL=2→ZC=23 Cho  

Ta có: I= R. 2R2+ZL−ZC2→I=212+2−232=65=1,2( A)  

 

Chọn B.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Máy biến áp lý tưởng làm việc bình thường có tỉ số của số vòng dây cuộn thứ cấp và sơ cấp là N2 N1=3 . Gọi điện áp giữa hai đầu cuộn sơ cấp và thứ cấp là U1, U2, cường độ dòng điện trong cuộn sơ cấp và thứ cấp là  I1, I2, khi (U1, I1) = (360 V, 6 A) thì (U2, I2) bằng bao nhiêu?

1080 V, 18 A.

120 V, 2 A.

1080 V, 2 A.

120 V, 18 A.

Xem đáp án

Hướng dẫn

Ta có:N2 N1=3=U2U1=I1I2⇒U2=3.U1=3.360=1080 VI2=I13=2 A  


Chọn C.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt điện áp xoay chiều u=1002cosωt(V) vào hai đầu một cuộn cảm thuần. Tại thời điểm dòng  điện chạy qua cuộn cảm bằng một nửa giá trị hiệu dụng của nó thì điện áp giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn là

50 V.

502 V.

503 V.

507V.

Xem đáp án

 

Hướng dẫn

Mạch chỉ có cuộn cảm thuần u vuông pha i⇒u2U2+i2I2=2 .

Do đó: khi i=12 thì u2U2+14=2⇒u=U72=507 V  

Chọn D.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình lần lượt  là x1=4cosπt+π6cm;x2=4cosπt+π2cm . Xác định tốc độ cực đại của vật trong qua trình dao động. 

4π3 cm/s.

8πcm/s .

4π cm/s.

8π√3 cm/s.

Xem đáp án

Hướng dẫn

Sử dụng công thức tính biên độ dao động tổng hợp: A=A12+A12+2⋅A1⋅A2cosφ2−φ1=43 cm 

Tốc độ cực đại của vật trong qua trình dao động:vmax=ωA=4π3 cm/s  

Chọn A. 

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba bản kim loại phẳng tích điện A, B, C theo thứ tự từ trái sang phải đặt  song song như hình vẽ. Coi điện trường giữa các bản là đều, có chiều như hình,  độ lớn E1 = 4.104 V/m, E2 = 5.104 V/m. Nếu chọn gốc điện thế tại bản A thì  điện thế tại bản B và C có giá trị lần lượt là

                 Media VietJack

VB = −2000 V; VC = 2000 V.

VB = 2000 V; VC = −2000 V.

VB = −1000 V; VC = 2000 V.

VB = −2000 V; VC = 1000 V.

Xem đáp án

Hướng dẫn

Gốc điện thế tại bản A: VA = 0. 

UAB = E1. d1 = VA − VB → VB = VA − E1d1 = 0 − 4.104. 0,05 = −2000 V/m. UCB = E2. d2 = VC − VB → VC = VB + E2d2 = −2000 + 5.104. 0,08 = 2000 V/m.

Chọn A. 

Media VietJack

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm dao động có phương trình li độ x=4cos4π3t+5π6(x tính bằng cm; t tính bằng s). Kể từ lúc t = 0 chất điểm đi qua li độ x=23 cm lần thứ 2012 vào thời điểm

t = 1508,5 s.

t = 1509,625 s.

t = 1508,625 s.

t = 1510,125 s.

Xem đáp án

Hướng dẫn

Media VietJack

Quay một vòng đi qua li độ x=23 cmlà hai lần. 

Để có lần thứ 2012 = 2.1005 + 2 thì phải quay 1005 vòng và quay thêm một góc  

4π/3, tức là tổng góc quay:Δφ=1005.2π+4π/3  

 Thời gian:t=Δφω=1005.2π+4π34π3=1508,5(s)  

Chọn A. 

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Đo tốc độ truyền sóng trên sợi dây đàn hồi bằng cách bố trí thí nghiệm sao cho có sóng dừng trên sợi  dây. Tần số sóng hiển thị trên máy phát tần f = 1000Hz ± 1Hz. Đo khoảng cách giữa 3 nút sóng liên tiếp cho  kết quả d = 20 cm ± 0,1 cm. Kết quả đo vận tốc v là

v = 20000 cm/s ± 0,6%.

v = 20000 cm/s ± 6%.

v = 20000 cm/s ± 6%.

v = 2000 cm/s ± 6%.

Xem đáp án

Hướng dẫn

Khoảng cách giữa 3 nút liên tiếp:d¯=20cm=λ¯.

Vận tốc truyền sóng v¯=λ¯⋅f¯=20000 cm/s .

Sai số tương đối:Δvv¯=Δλλ¯+Δff¯=6.10−3⇒Δv=0,6%  

Chọn A 

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hoà với phương trình x1=6cosπt+φ1cm;x2=26cosπt−π12cm. Phương trình dao động tổng hợpx=Acos(πt+φ)cm với −π2<φ<π2 trong đó  φ1 − φ =π4. Tỉ số φφ1bằng

‒2.

2.

12.

12.

Xem đáp án

Hướng dẫn

Media VietJack

Biễu diễn vector các dao động. Từ hình vẽ, ta có: 

oOAB^=φ1−φ=π4 . (2 góc so le trong)

oOBsinOAB^=ABsinφ+150→sinφ+150=ABOBsinOAB^=(6)(26)sin450=32

→φ=600−150=450 và φ1=900→φφ1=12.

 Chọn D. 

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt điện áp u=2002cos2πft(f  thay đổi được) vào  hai đầu đoạn mạch gồm ba hộp kín X, Y, Z (mỗi hộp kín chỉ chứa  một phần tử) mắc nối tiếp theo thứ tự. Các linh kiện trong hộp kín  chỉ có thể là như tụ điện, điện trở thuần và cuộn dây thuần cảm.  Các trở kháng của hộp kín phụ thuộc vào tần số f được biểu diễn  như hình bên. Khi f=f1thì công suất trong mạch là 160 W. Giá  trị trở kháng của hộp kín Y khi f=f1 

Media VietJack

40 Ω.

160 Ω.

80 Ω.

100 Ω.

Xem đáp án

Hướng dẫn

- Từ đồ thị ta thấy: Y là cuộn cảm, Z là điện trở, X là tụ điện.

- Khi f=f1 thì R = ZC1 

- Khi f=f1 thì ZL2=ZC2=zC12=R2;ZL2=2ZL1⇒ZL1=R4

Khif=f1thìcosφ=RR2+ZL1−ZC12=0,8⇒I1=P1Ucosφ1=1 A⇒R=P1I12=160Ω=ZC1

⇒ZL1=R4=40Ω

 

Chọn A. 

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Một loa có công suất âm P0, cho rằng cứ ra xa 2 m thì công suất nguồn âm giảm đi 3% do sự hấp thụ của môi trường. Mức cường độ âm tại điểm M cách nguồn âm 10 m thì có mức cường độ âm là 60 dB. Điểm  cách nguồn âm 110 m thì có mức cường độ âm là

40,23 dB.

54,12 dB.

33,78 dB.

32,56 dB.

Xem đáp án

Hướng dẫn

+ Theo đề ta có:⇒PM=P10=P0⋅(0,97)5PN=P110=P0⋅(0,97)55 

⇒IM=PM4πRM2=P0⋅(0,97)54π102IN=PN4πRN2=P0⋅(0,97)554π1102⇒INIM=(0,97)55⋅102(0,97)5⋅1102=1,802.10−3

+ The

+ Vậy LN−LM=10logINIM⇒LN=LM+10logINIM=60+10log1,802.10−3=32,56dB  

Chọn D. 

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc đơn có chiều dài sợi dây 50 cm và khối lượng vật nặng  M được treo vào điểm I. Một vật nặng có khối lượng m nối với vật M bằng  một sợi dậy và vắt qua ròng rọc tại điểm K. Ban đầu hệ cân bằng và các vật  đứng yên, sau đó đốt sợi dây giữa mM để vật M dao động điều hòa. Cho m=0,23M,IK=50 cm và IK nằm ngang. Bỏ qua ma sát, lực cản, khối  lượng dây. Lấy g=9,8 m/s2.Tốc độ dao động của điểm M khi qua vị trí dây  treo thẳng đứng bằng

                                                  Media VietJack

32,5 cm/s

39,2 cm/s

24,5 cm/s

16,6 cm/s

Xem đáp án

Hướng dẫn

Media VietJack

Từ hình vẽ ta có:β=1350−α2  

Áp dụng định lý hàm số sin ta có: 

T1sinα=PMsinβ↔Pmsinα=PMsin1350−α2→α=10,160

Khi ta đốt sợi dây con lắc đơn M sẽ dao động với biên độ góc α=α0=10,160  

Vận tốc khi M qua vị trí cân bằng 

v=2gl1−cosα0=39,2 cm/s

Chọn B 

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong quá trình truyền tải điện năng từ nhà máy phát điện đến nơi tiêu thụ, công suất nơi tiêu thụ luôn  không đổi. Khi hiệu điện thế hai đầu tải là U thì độ giảm thế trên đường dây bằng 0,1U. Giả sử hệ số công suất  nơi phát và nơi tiêu thụ luôn bằng 1. Để hao phí truyền tải giảm đi 81 lần thì phải nâng hiệu điện thế hai đầu  máy phát điện lên đến 

10,01U.

9,01U.

9,10U.

8,19U.

Xem đáp án

Hướng dẫn

Gọi điện áp nơi phát điện, nơi tiêu thụ, độ giảm áp, cường độ dòng điện lúc đầu lần lượt là:U01;U1;ΔU1;I1  

Và lúc sau là:U02;U2;ΔU2;I2  

Ta có công suất hao phí:ΔP=RI2, R không đổi nên hao phí giảm 81 lần thì cường độ dòng điện giảm đi 9  lần. 

Nên I2I1=19⇒U2U1=9 (công suat tiêu thu Ptt2=Ptt1↔U2I2=U1I1ΔU2AI2=19( dô giam the ΔU=R.I mà R không doi)

                                               U02=U2+ΔU2=9U1+ΔU19=9U1+0,1U19≃9,011U1 

Trong đề gọi điện áp nơi tiêu thụ là U nên đáp án là B. 

Chọn B. 

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên mặt nước, tại hai điểm A và B cách nhau 24 cm có hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo  phương thẳng đứng. Trên AB có số cực tiểu nhiều hơn số cực đại và khoảng cách xa nhất giữa hai cực đại bằng  21,5 cm. Cho tốc độ truyền sóng là 25 cm/s. Tần số dao động nhỏ nhất của nguồn có giá trị gần nhất với

9,88 Hz.

5,20 Hz.

5,8 Hz.

4,7 Hz.

Xem đáp án

Hướng dẫn

Cách 1: 

Ta có: λ2<24−21,5≤λ→2,5 cm≤λ<5 cm

21,5=kλ2→9≤k≤17

ABλ=24k43⋅TABLE được 

 

k

 

f (Hz)

 

Nhận xét

9

5,02

5,23

Cực đại nhiều hơn cực tiểu

10

5,58

5,81

Cực đại ít hơn cực tiểu

11

6,13

  

12

6,69

  

13

7,25

  

14

7,81

  

15

8,37

  

16

8,93

  

17

9,49

  

 

 

 

 

Chọn C. 

Cách 2: 

Ta có:λ2<24−22,5≤λ→2,5 cm≤λ<5 cm.

Vì số giao thoa cực đại trên AB là số lẻ nên:21,5=kλ→5≤k≤8

→f=vλ=2521,5k=5043k→kmin=5fmin=5,81Hz  

 

Chọn C. 

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Mạch nối tiếp theo thứ tự gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có  điện dung C. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay  chiều có điện áp hiệu dụng U = 50 V không đổi nhưng  tần số thay đổi được. Khi tần số f = f1 thì đồ thị điện áp  hai đầu đoạn mạch R, L và RC cho như hình. Khi tần số f  = f2 thì điện áp hiệu dụng hai đầu Uc đạt giá trị cực đại  bằng bao nhiêu?

                        Media VietJack

50,45 V.

60,45 V.

55,45 V.

65,45 V.

Xem đáp án

Hướng dẫn

Xét đồ thị tại t=0

uRLU0RL=6⋅xφuRL=0

uRCU0RC=2xφuRC=−5π12 

Dựa trên giản đồ vector Fresnel :  

 Media VietJack

+ Định lý hàm cos:UL+UC2=URL2+URC2−2URLURCcos5π12

⇒UL+UC=4+23

+S=12*6*2*sin5π12=12*URUL+UC

⇒UR=3,UL=3,UC=1  

 ⇒ZL=R,ZC=R3⇒ZLZC=R23⇒R2C2 L=32

+ Khi ω2 thì Ucmax⇒UUCmax2=1−1−R2C2 L2⇒Ucmax=U1−1−R2C2 L2=50,45( V)   

Chọn A. 

P/s: Cách thành lập công thức: 

Ta cóUC=I.ZC=UZCR2+ZL−ZC2→UC2=U2ZLZC2−2ZLLZCRZC2+1=U2ωω04−21CR22Lωω02+1

Với ω0=1LC

Đặt n=1−CR22L→UC2=U2ωω04−2nωω02+1

→UCmax2↔ωω02=n  và (Mẫu số) min=−Δ4a=−4n2−44=1−n2  

Vậy UCmax2=U21−n2=U21−1−CR22L2  

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng trùng với trục lò xo. Biết lò xo nhẹ có  độ cứng 50 N/m, vật nhỏ dao động có khối lượng M = 0,4 kg và lấy gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Người ta  đặt nhẹ nhàng lên m một gia trọng m = 0,05 kg thì cả 2 cùng dao động điều hòa với biên độ 5 cm. Lấy g = 10  m/s2. Khi vật ở trên vị trí cân bằng 4,5 cm, áp lực của m lên M là

0,4 N.

0,5 N.

0,25 N.

0,75 N.

Xem đáp án

Hướng dẫn

Media VietJack

+ Vì amax=ω2 A=kM+mA=50.0,050,4+0,05=5,56 m/s2<g=10 m/s2⇒ vật m cùng dao động với M 

+ Các lực tác dụng lên m gồm: trọng lực  , phản lực  

+ Theo định luật II Niu-tơn ta có:  

+ Chiếu lên chiều dương (hướng xuống) ta có:  

Do vật ở trên vị trí cân bằng 4,5 cm:

⇒N=Pm−ma=m(g−a)=mg+ω2x

 Chọn C.