
50 câu hỏi
hình thành thị truờng dân tộc.
phân bố lại cơ cấu kinh tế, cơ cấu nghề nghiệp
Phân bố lao động quốc tế diễn ra mạnh mẽ.
Yêu cầu người lao động phải có chuyên môn cao.
ĐÁP ÁN A
khai thác thành tựu khoa học - kĩ thuật để phát triển kinh tế.
hình thành chủ nghĩa tư bản lũng đoạn nhà nước
sự nhất thể hoá quốc tế trong nền kinh tế.
mở rộng các cuộc tấn công xâm lược các nước.
ĐÁP ÁN A
Cách mạng khoa học - kĩ thuật lần thứ nhất.
Cách mạng công nghiệp.
Cách mạng văn minh tin học.
Cách mạng khoa học - kĩ thuật lần thứ hai.
ĐÁP ÁN D
dựa vào tài nguyên thiên nhiên của đất nước.
tìm cách để không ngừng cải tiến kĩ thuật, hoàn thiện những phương tiện sản xuất.
biết cách dựa vào khả năng lao động của mình.
khai thác một cách có hiệu quả tài nguyên đất nước.
ĐÁP ÁN B
Những công cụ sản xuất mới, có kĩ thuật cao.
Nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú.
Tài nguyên thiên nhiên được tái tạo lại.
Máy móc thiết bị hiện đại.
ĐÁP ÁN A
nhu cầu vật chất và tinh thần ngày càng cao của con người.
do nhu cầu chấm dứt chiến tranh.
do nhu cầu hòa bình.
do nhu cầu đàm phán.
ĐÁP ÁN A
Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc.
Chiến tranh lạnh bắt đầu.
Chiến tranh lạnh kết thúc.
Xô - Mĩ hết căng thẳng.
ĐÁP ÁN C
xu thế toàn cầu hoá.
nguồn gốc của cách mạng khoa học - kĩ thuật
đặc điểm của cách mạng khoa học - kĩ thuật.
mục đích của cách mạng khoa học - kĩ thuật.
ĐÁP ÁN B
Tài chính.
Khoa học - công nghệ
Kinh tế.
Chính trị.
ĐÁP ÁN C
cách mạng khoa học - kĩ thuật.
cách mạng khoa học - công nghệ
sự phát triển hệ thống thông tin.
sự phát triển các phương tiện giao thông.
ĐÁP ÁN B
Những năm 40 của thế kỉ XX.
Những năm 60 của thế kỉ XX.
Những năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai.
Từ những năm 80 của thế kỉ XX.
ĐÁP ÁN D
Mọi phát minh về kĩ thuật đều bắt nguồn từ nghiên cứu khoa hoc.
Mọi phát minh về kĩ thuật đều bắt nguồn từ thực tiễn.
Mọi phát minh về kĩ thuật đều dựa vào các ngành khoa học cơ bản.
Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
ĐÁP ÁN B
Đẩy mạnh các phát minh về công nghệ thông tin.
Đẩy mạnh phát triển sản xuất trong các ngành nghề
Tìm những nguồn năng lượng mới.
Khai thác có hiệu quả tiềm năng kinh tế đất nước.
ĐÁP ÁN C
Tạo ra một khối lượng hàng hoá đồ sộ.
Đưa loài người chuyển sang nền văn minh trí tuệ.
Thay đổi một cách cơ bản các nhân tố sản xuất.
Sự giao lưu quốc tế ngày càng được mở rộng.
ĐÁP ÁN B
Yêu cầu của kĩ thuật và đời sống xã hội.
Yêu cầu của chiến tranh và sự gia tăng dân số.
Yêu cầu của văn minh nhân loại.
Yêu cầu của kĩ thuật và sản xuất.
ĐÁP ÁN D
khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ nghiên cứu khoa học.
khoa học gắn liền với kĩ thuật, khoa học đi trước mở đường cho sản xuất.
khoa học không tham gia trực tiếp vào sản xuất.
ĐÁP ÁN D
bắt nguồn từ thực tiễn sản xuất.
bắt nguồn từ nghiên cứu khoa học.
bắt nguồn từ nhu cầu của cuộc sống con người.
gắn với thực tiễn.
ĐÁP ÁN B
những tiến bộ kĩ thuật và công nghệ.
cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật
sự phát triển sản xuất và đời sống.
sự tăng năng suất lao động.
ĐÁP ÁN B
hệ quả của cách mạng khoa học - công nghệ từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX.
hệ quả của sự phát minh các loại phương tiện giao thông hiện đại.
hệ quả của các hệ thống thông tin hiện đại.
khi có sự thay đổi của thế giới.
ĐÁP ÁN A
những phát triển mang tính bước ngoặt về khoa học cuối thế kỉ XIX đâu thê kỉ XX.
những phát minh của loài người trên lĩnh vực kĩ thuật
những hiếu biết của con người về tự nhiên và xã hội.
thành quả của cách mạng kĩ thuật những năm 40 đến những năm 70 của thê kỉ XX.
ĐÁP ÁN A
kĩ thuật và công nghệ.
máy móc, thiết bị.
phát minh, sáng chế.
lực lượng sản xuất.
ĐÁP ÁN A
sự sáp nhập và lớn mạnh của các tập đoàn sản xuất.
sự sáp nhập và họp nhất các công ti thành những tập đoàn lớn.
sự phát triển nhanh chóng của quan hệ kinh tế quốc tế.
sự ra đời của các công ti độc quyền trong nước.
ĐÁP ÁN B
chiến tranh khu vực.
hòa bình, ổn định,
vẫn còn các phe đối lập.
phát triển kinh tế.
ĐÁP ÁN B
áp dụng các tiến bộ khoa học - kĩ thuật.
thực hiện công nghiệp hoá đất nước
sử đụng nguồn vốn của các nước.
mở rộng quan hệ quốc tế.
ĐÁP ÁN A
sự phát triển và tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia.
sự sáp nhập của các tập đoàn sản xuất lớn nhất thế giới
sự lớn mạnh nhanh chóng của quan hệ quốc tế.
sự liên kết của các cường quốc.
ĐÁP ÁN A
cuộc cách mạng khoa học - công nghệ.
cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật
cuộc cách mạng sáng chế.
cuộc cách mạng phát minh.
ĐÁP ÁN A
quan hệ quốc tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai.
quan hệ quốc tế sau Chiến tranh lạnh
xu thế toàn cầu hoá.
nguồn gốc của cách mạng khoa học - kĩ thuật.
ĐÁP ÁN C
xu thế toàn cầu hoá.
cách mạng khoa học - kĩ thuật.
xu thế đối đầu Xô - Mĩ.
cách mạng công nghệ.
ĐÁP ÁN B
cách mạng khoa học - công nghệ.
xu thế toàn cầu hoá.
sự kết thúc Chiến tranh lạnh.
tất cả đều đúng.
ĐÁP ÁN A
Công nghệ.
Khoa học.
Kĩ thuật.
Trí thức.
ĐÁP ÁN A
Còn tiếp diễn.
Bị đẩy lùi.
Bị phá hủy.
Bị tạm dừng.
ĐÁP ÁN B
quy luật của thế giới.
xu thế chung của thế giới
nguyên tắc của Liên hợp quốc.
khát vọng của loài người.
ĐÁP ÁN B
Đức.
Anh.
Mĩ.
Liên Xô.
ĐÁP ÁN C
công nghệ trở thành yếu tố cơ bản của sản xuất.
công nghệ trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
ĐÁP ÁN C
Lần thứ ba.
Lần thứ tư.
Lần thứ năm.
Lần thứ hai.
ĐÁP ÁN B
Các tiến bộ về khoa học - công nghệ.
Nguồn vốn đầu tư.
Môi trường kinh doanh.
Kinh nghiệm quản lí.
ĐÁP ÁN A
nguồn nhân lực dư thừa.
sự cạnh tranh quyết liệt của thị trường thế giới
sự khống chế của các nước lớn.
vấn đề an ninh quốc gia.
ĐÁP ÁN B
Đấu tranh dân tộc và đấu tranh giai cấp.
Đấu tranh giữa các nước đế quốc.
Đấu tranh của công nhân ở các nước chính quốc.
Đấu tranh chống chủ nghĩa phát xít.
ĐÁP ÁN A
Châu Á, châu Phi và châu Âu.
Châu Á, châu Phi và châu Mĩ Latinh.
Châu Á, châu Âu và châu Mĩ Latinh.
Trên tất cả các lục địa.
ĐÁP ÁN B
Nước Nhật.
Nước Pháp.
Nước Đức.
Nước Italia.
ĐÁP ÁN C
Sau Cách mạng tháng Mười Nga.
Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất
Sau Chiến tranh thế giới thứ hai.
Cùng lúc với Chiến tranh thế giới thứ nhất.
ĐÁP ÁN B
Mĩ và Trung Quốc.
Mĩ và Anh.
Mĩ và Đức.
Mĩ và Liên Xô.
ĐÁP ÁN D
Khủng hoảng trầm trọng.
Lâm vào tình trạng "trì trệ",
Đang đạt mức tăng trưởng.
vẫn giữ mức phát triển bình thường.
ĐÁP ÁN B
Khối NATO.
Khối SEATO.
Tổ chức ASEAN.
Tổ chức EU.
ĐÁP ÁN B
Châu Á.
Châu Mĩ Latinh.
Châu Âu.
Châu Phi.
ĐÁP ÁN D
Châu Á.
Châu Âu.
Châu Phi.
Khu vực Mĩ Latinh.
ĐÁP ÁN D
trật tự hai cực Ianta, do Mĩ và Liên Xô đứng đầu mỗi cực.
trật tự thế giới đa cực.
trật tự thế giới đơn cực do Mĩ đứng đầu.
trật tự thế giới của các nước Đồng minh.
ĐÁP ÁN A
Sự hợp tác Xô - Mĩ.
Sự vươn lên của Nhật Bản và Tây Âu.
Sự chạy đua vũ trang của Mĩ và Liên Xô.
Sự phát triển của cách mạng khoa học - kĩ thuật.
ĐÁP ÁN D
thế giới như phân đôi.
thế giới không còn hận thù.
thế giới vẫn còn tiềm ẩn nguy cơ chiến tranh.
thế giới ổn định tạm thời.
ĐÁP ÁN C
Lục địa bùng cháy.
Lục địa mới trỗi dậy.
châu Á thức tỉnh.
châu Á bùng cháy.
ĐÁP ÁN C
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















