lịch sử
Đề thi

lịch sử

Nguyen Hang
Nguyen Hang
5 lượt thi
44 câu hỏi
1. Đúng sai
1 điểm

“Một thước núi, một tấc sông của ta, lẽ nào lại nên vứt bỏ?... ”. Câu nói trên của Lê Thánh Tông đã phản ánh quyết tâm nào dưới đây?

a

Quyết tâm xây dựng khối đại đoàn kết của nhà Lê sơ.

ĐúngSai
b

Quyếttâmbảovệchủquyềnlãnhthổcủanhà.

ĐúngSai
c

Quyết tâm gìn giữ nền hệ thống hành chính của nhà Lê sơ.

ĐúngSai
d

Quyết tâm giữ chính sách ngoại giao mềm dẻo của nhà Lê sơ.

ĐúngSai
2. Đúng sai
1 điểm

Cuộc cải cách của hoàng đế Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) không được tiến hành trong bối cảnh nào dưới đây?

a

Bộ máy hành chính thiếu sự thống nhất.

ĐúngSai
b

Tình hình chính trị, xã hội thiếu ổn định.

ĐúngSai
c

tưởngphươngTâylấnáttưởngNhogiáo.

ĐúngSai
d

Nguy cơ xâm lược của thực dân phương Tây.

ĐúngSai
3. Đúng sai
1 điểm

Nội dung nào dưới đây không phải là kết quả của cải cách Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX)?

a

Tổ chức bộ máy quân chủ trung ương tập quyền cao độ.

ĐúngSai
b

Thống nhất đơn vị hành chính địa phương trong cả nước.

ĐúngSai
c

Cơ cấu bộ máy nhà nước được tổ chức có hệ thống và chặt chẽ.

ĐúngSai
d

Bộmáynhànướcquânchủxáclậptheohướngphânquyền.

ĐúngSai
4. Đúng sai
1 điểm

Một bài học kinh nghiệm quan trọng từ cuộc cải cách của vua Minh Mạng có thể vận dụng vào công cuộc cải cách hành chính ở Việt Nam hiện nay là gì?

a

Duy trì các đơn vị hành chính trung gian giữa tỉnh và trung ương để tăng tính linh hoạt.

ĐúngSai
b

Thực hiện nguyên tắc tập trung quyền lực tuyệt đối vào một cá nhân đứng đầu bộ máy.

ĐúngSai
c

Xâydựngmộthệthốnghànhchínhthốngnhấtchếgiámsátchéogiữacácquan.

ĐúngSai
d

Ưu tiên việc tuyển dụng quan lại dựa trên mối quan hệ thân tộc để đảm bảo sự trung thành.

ĐúngSai
5. Đúng sai
1 điểm

Với vai trò là tuyến giao thông, giao thương chiến lược kết nối nhiều quốc gia và khu vực, Biển Đông có ý nghĩa nào sau đây?

a

điểmđiềutiếtgiaothôngđườngbiểnquantrọngbậcnhấtchâu Á.

ĐúngSai
b

Nơi tập trung chủ yếu các hoạt động khai thác khoáng sản trên thế giới.

ĐúngSai
c

Là khu vực cung cấp nguồn nhân lực trong lĩnh vực hàng hải thế giới.

ĐúngSai
d

Trung tâm nghiên cứu các hoạt động nuôi trồng thuỷ sản của ASEAN.

ĐúngSai
6. Đúng sai
1 điểm

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng tầm quan trọng về hoạt động giao thông, giao thương trên Biển Đông?

a

Bảo vệ chủ quyền lãnh thổ Việt Nam.

ĐúngSai
b

Phát triển hạ tầng công nghệ thông tin.

ĐúngSai
c

Pháttriểnthươngmạihànghải.

ĐúngSai
d

Giao lưu với các nền văn hoá khác.

ĐúngSai
7. Đúng sai
1 điểm

So với cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông (nửa sau thế kỉ XV), cuộc cải cách của Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) có điểm khác biệt căn bản nào sau đây?

a

Cảnướcđược chia làm 30 tỉnh 1 phủThừaThiên.

ĐúngSai
b

Nhà nước trực tiếp giám sát trung ương và địa phương.

ĐúngSai
c

Các phủ, huyện, châu, tổng, xã vẫn được giữ như cũ.

ĐúngSai
d

Nhà vua trực tiếp điều hành hoạt động ở địa phương.

ĐúngSai
8. Đúng sai
1 điểm

Ngoài việc có ý nghĩa quan trọng về kinh tế, quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa của Việt Nam còn có vị trí chiến lược về lĩnh vực nào sau đây?

a

Y tế – giáo dục.

ĐúngSai
b

Khoa học – kĩ thuật.

ĐúngSai
c

Quốcphònganninh.

ĐúngSai
d

Văn hoá – xã hội.

ĐúngSai
9. Đúng sai
1 điểm

Cải cách của vua Lê Thánh Tông đã từng bước nâng tư tưởng nào dưới đây lên địa vị chính thống, độc tôn trong xã hội?

a

Phật giáo.

ĐúngSai
b

Đạo giáo.

ĐúngSai
c

Nhogiáo.

ĐúngSai
d

Thiên Chúa giáo.

ĐúngSai
10. Đúng sai
1 điểm

Ý nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông đối với tình hình Đại Việt lúc bấy giờ?

a

Hoàn thiện bộ máy nhà nước phong kiến quân chủ.

ĐúngSai
b

Đưa chế độ phong kiến Việt Nam phát triển lên đỉnh cao.

ĐúngSai
c

Ổn định tình hình chính trị để phát triển kinh tế, văn hoá.

ĐúngSai
d

Thúcđẩyquátrìnhkhaihoangmởrộnglãnhthổ.

ĐúngSai
11. Đúng sai
1 điểm

Ý nào dưới đây không phải là nội dung cải cách của vua Lê Thánh Tông (nửa sau thế kỉ XV)?

a

Nhà nước khuyến khích nhân dân đẩy mạnh phát triển kinh tế nông nghiệp.

ĐúngSai
b

Khuyến khích khai khẩn đồn điền, mở rộng diện tích canh tác trên cả nước.

ĐúngSai
c

Thaythếchínhsáchquânđiềnbằngchínhsáchngụbinh ư nông”.

ĐúngSai
d

Ban hành luật pháp, xây dựng quân đội quy củ để thực hiện nhiệm vụ quốc gia.

ĐúngSai
12. Đúng sai
1 điểm

Hệ thống các đảo, quần đảo của Việt Nam trên Biển Đông hợp thành tuyến phòng thủ hỗ trợ bảo vệ vững chắc vùng chủ quyền nào sau đây của Tổ quốc?

a

Biên cương, đất liền và vùng lãnh thổ đặc biệt.

ĐúngSai
b

Vùngtrời, vùngbiểnđấtliền.

ĐúngSai
c

Vùng nước sâu, biên cương và lãnh thổ đặc biệt.

ĐúngSai
d

Ven biển, đất liền và biên giới.

ĐúngSai
13. Đúng sai
1 điểm

Năm 1484, vua Lê Thánh Tông cho dựng bia tiến sĩ ở Văn Miếu để

a

quy định chế độ thi cử của nhà nước.

ĐúngSai
b

ca ngợi công lao của các vị vua.

ĐúngSai
c

tônvinhnhữngngườiđỗtiếntrởlên.

ĐúngSai
d

ghi chép lại chính sử của đất nước.

ĐúngSai
14. Đúng sai
1 điểm

Nửa sau thế kỉ XV, Quốc gia Đại Việt đạt được nhiều thành tựu nổi bật về văn hoá, giáo dục là do

a

chínhsách, biệnphápquantâmtíchcựccủanhànước.

ĐúngSai
b

thời kì này có nhiều danh nhân văn hoá nổi tiếng.

ĐúngSai
c

nền kinh tế hàng hoá phát triển nhanh chóng, toàn diện.

ĐúngSai
d

được tiếp thu sự tiến bộ của văn hoá Ấn Độ và Trung Hoa.

ĐúngSai
15. Đúng sai
1 điểm

Ý nào sau đây thể hiện bối cảnh lịch sử của cuộc cải cách Lê Thánh Tông nửa sau thế kỉ XV?

a

Nộibộtriềuđìnhnhiềumâuthuẫnbiếnđộng.

ĐúngSai
b

Nạn đói, nạn dốt diễn ra trầm trọng, nhân dân khổ cực.

ĐúngSai
c

Chế độ ruộng đất bất cập, tình trạng mất mùa tăng.

ĐúngSai
d

Triều đình đang diễn ra bạo loạn, thanh trừng lẫn nhau.

ĐúngSai
16. Đúng sai
1 điểm

Bộ luật nào sau đây được biên soạn dưới thời Lê sơ?

a

Hình thư.

ĐúngSai
b

Gia Long.

ĐúngSai
c

Quốctriềuhìnhluật.

ĐúngSai
d

Hoàng Việt luật lệ.

ĐúngSai
17. Đúng sai
1 điểm

Sau khi cuộc cải cách của Lê Thánh Tông được tiến hành, vị trí và vai trò của các chức quan đại thần có sự thay đổi nào sau đây?

a

Suygiảmnhiều so vớitrướccảicách.

ĐúngSai
b

Được củng cố và nâng cao quyền lực.

ĐúngSai
c

Trở thành lực lượng giám sát nhà vua.

ĐúngSai
d

Bị bãi bỏ để tập trung quyền lực vào vua.

ĐúngSai
18. Đúng sai
1 điểm

Vào nửa đầu thế kỉ XIX, vị vua nào của triều Nguyễn đã thực hiện một cuộc cải cách có quy mô lớn về hành chính?

a

Gia Long.

ĐúngSai
b

Minh Mạng.

ĐúngSai
c

Thiệu Trị.

ĐúngSai
d

Tự Đức.

ĐúngSai
19. Đúng sai
1 điểm

Nhằm tăng cường tính thống nhất của Quốc gia, vua Minh Mạng đã chia đất nước thành đơn vị hành chính nào sau đây?

a

63 tỉnh và thành phố trung ương.

ĐúngSai
b

12 đạo thừa tuyên và một phủ Thừa Thiên.

ĐúngSai
c

30 tỉnhphủThừaThiên.

ĐúngSai
d

các lộ (trấn) do An phủ sứ quản lí.

ĐúngSai
20. Đúng sai
1 điểm

Để bảo vệ chế độ phong kiến, vua Minh Mạng đã lấy tư tưởng nào sau đây làm độc tôn trong việc cai trị xã tắc?

a

Nhogiáo.

ĐúngSai
b

Phật giáo.

ĐúngSai
c

Thiên Chúa giáo.

ĐúngSai
d

Đạo giáo.

ĐúngSai
21. Đúng sai
1 điểm

Trong cuộc cải cách của vua Minh Mạng, cơ quan nào sau đây ở trung ương tiếp tục đóng vai trò chủ chốt?

a

Thừa ty.

ĐúngSai
b

Hiến ty.

ĐúngSai
c

Nộicác.

ĐúngSai
d

Đô ty.

ĐúngSai
22. Đúng sai
1 điểm

Trong cuộc cải cách của Minh Mạng, cơ quan nào sau đây (thành lập năm 1832) có nhiệm vụ can gián nhà vua và giám sát, vạch lỗi các cơ quan, quan lại từ cấp trung ương đến địa phương?

a

Lục bộ.

ĐúngSai
b

Cơ mật viện.

ĐúngSai
c

Nội các.

ĐúngSai
d

Đôsátviện.

ĐúngSai
23. Đúng sai
1 điểm

Vị trí của Biển Đông thuộc đại dương nào sau đây?

a

Ấn Độ Dương.

ĐúngSai
b

Địa Trung Hải.

ĐúngSai
c

Đại Tây Dương.

ĐúngSai
d

TháiBìnhDương.

ĐúngSai
24. Đúng sai
1 điểm

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vị trí địa lý của Biển Đông?

a

Nối liền Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

ĐúngSai
b

Nối liền Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

ĐúngSai
c

NốiliềnTháiBìnhDươngẤnĐộDương.

ĐúngSai
d

Nối liền Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.

ĐúngSai
25. Đúng sai
1 điểm

Biển Đông có vị trí chiến lược quan trọng trong khu vực châu Á – Thái Bình Dương về lĩnh vực nào sau đây?

a

KinhtếChínhtrị.

ĐúngSai
b

Văn hoá – Thể thao.

ĐúngSai
c

Văn hoá – Giáo dục.

ĐúngSai
d

Thể thao – Truyền thông.

ĐúngSai
26. Đúng sai
1 điểm

Dưới triều Nguyễn, nội dung nào sau đây không phải là biện pháp thực hiện nhiệm vụ bảo vệ, thực thi chủ quyền của Việt Nam ở quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa?

a

Lập căn cứ quân sự trên đảo, lập bia chủ quyền.

ĐúngSai
b

Kiểm tra, kiểm sát việc khai thác sản vật biển.

ĐúngSai
c

Thườngxuyêntổchứccáccuộcdiễntậpthuỷquân.

ĐúngSai
d

Tổ chức thu thuế và cứu hộ cho các tàu bị nạn.

ĐúngSai
27. Đúng sai
1 điểm

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng vai trò của quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa đối với sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc Việt Nam?

a

Trựctiếpgiámsát an ninhchínhtrị, kinhtếkhuvực.

ĐúngSai
b

Góp phần đưa nước ta trở thành quốc gia mạnh về biển.

ĐúngSai
c

Góp phần phát triển kinh tế đất nước, đặc biệt kinh tế biển.

ĐúngSai
d

Có vai trò quan trọng về an ninh và chủ quyền biển đảo.

ĐúngSai
28. Đúng sai
1 điểm

Trong bối cảnh tranh chấp trên Biển Đông, Việt Nam vận dụng biện pháp nào sau đây để vừa bảo vệ chủ quyền, vừa duy trì hợp tác quốc tế?

a

Hạn chế hợp tác quốc tế, tránh bị ảnh hưởng bởi các thế lực bên ngoài.

ĐúngSai
b

Đẩymạnhđàmphánngoạigiao, hợptáckinhtếvớicácnướcliênquan.

ĐúngSai
c

Xây dựng căn cứ quân sự, tăng cường hiện diện vũ trang khắp khu vực.

ĐúngSai
d

Đóng cửa vùng biển Việt Nam để ngăn chặn các nước khác xâm nhập.

ĐúngSai
29. Đúng sai
1 điểm

Eo biển Ma-lắc-ca là điểm điều tiết giao thông đường biển quan trọng bậc nhất đối với châu lục nào sau đây?

a

Châu Mỹ.

ĐúngSai
b

Châu Phi.

ĐúngSai
c

Châu Á.

ĐúngSai
d

Châu Âu.

ĐúngSai
30. Đúng sai
1 điểm

Biển Đông là một trong những bồn trũng lớn nhất thế giới chứa đựng loại khoáng sản đặc biệt có giá trị nào sau đây?

a

Dầukhí.

ĐúngSai
b

Than.

ĐúngSai
c

Đồng.

ĐúngSai
d

Vàng.

ĐúngSai
31. Đúng sai
1 điểm

Hệ thống các cảng biển được xây dựng dọc bờ Biển Đông là điều kiện thuận lợi cho Việt Nam phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

a

Nông nghiệp trồng lúa nước.

ĐúngSai
b

Khai thác tài nguyên biển.

ĐúngSai
c

Nuôi trồng thuỷ, hải sản.

ĐúngSai
d

Thươngmạihànghải.

ĐúngSai
32. Đúng sai
1 điểm

Một trong những ngành kinh tế mũi nhọn ở Việt Nam được phát triển từ việc khai thác các điều kiện thuận lợi về vị trí địa lí và tài nguyên của Biển Đông là

a

nông nghiệp trồng lúa nước.

ĐúngSai
b

lâm nghiệp.

ĐúngSai
c

thủ công nghiệp.

ĐúngSai
d

thươngmạibiển, du lịch.

ĐúngSai
33. Đúng sai
1 điểm

Chủ trương nhất quán của Việt Nam trong việc giải quyết các tranh chấp, bất đồng chủ quyền trên Biển Đông thông qua biện pháp cơ bản nào sau đây?

a

Nhượng bộ nước lớn.

ĐúngSai
b

Kết hợp vũ lực và ngoại giao.

ĐúngSai
c

Dùng biện pháp can thiệp quân sự.

ĐúngSai
d

Đấutranhhoàbình.

ĐúngSai
34. Đúng sai
1 điểm

“DOC” là tên viết tắt theo tiếng Anh của văn bản pháp luật nào sau đây được kí kết giữa các nước ASEAN và Trung Quốc?

a

TuyênbốvềứngxửcủacácbênBiểnĐông.

ĐúngSai
b

Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển.

ĐúngSai
c

Bộ quy tắc ứng xử tại Biển Đông.

ĐúngSai
d

Luật Biển Việt Nam sửa đổi.

ĐúngSai
35. Đúng sai
1 điểm

“UNCLOS” là cụm từ viết tắt theo tiếng Anh của văn bản pháp luật nào sau đây liên quan đến vấn đề biển đảo?

a

Bộ quy tắc ứng xử tại Biển Đông.

ĐúngSai
b

CôngướcLiênhợpquốcvềLuậtBiển.

ĐúngSai
c

Tuyên bố về ứng xử của các bên ở Biển Đông.

ĐúngSai
d

Luật Biển Việt Nam sửa đổi.

ĐúngSai
36. Đúng sai
1 điểm

Thế lực xâm lược nước ta (từ đầu công nguyên đến cuối thế kỉ XIX) chủ yếu đến từ

a

phương Tây.

ĐúngSai
b

phương Nam.

ĐúngSai
c

phương Đông.

ĐúngSai
d

phươngBắc.

ĐúngSai
37. Đúng sai
1 điểm

Trước thế kỷ XX, cuộc kháng chiến nào dưới đây của nhân dân Việt Nam tiến hành không thành công?

a

Chống quân Nam Hán (thế kỉ X).

ĐúngSai
b

Chống quân Thanh (thế kỉ XVIII).

ĐúngSai
c

Chống quân Tống (thế kỉ XI).

ĐúngSai
d

ChốngthựcdânPháp (thếkỉ XIX).

ĐúngSai
38. Đúng sai
1 điểm

Các cuộc khởi nghĩa của nhân dân Việt Nam trong thời kì Bắc thuộc có đặc điểm nào sau đây?

a

Diễn ra sôinổi, liêntụcmạnhmẽ.

ĐúngSai
b

Diễn ra trên phạm vi từ Bắc đến Nam.

ĐúngSai
c

Xây dựng nhà nước độc lập, tự chủ.

ĐúngSai
d

Các cuộc khởi nghĩa đều thắng lợi.

ĐúngSai
39. Đúng sai
1 điểm

Để tăng cường sức mạnh quân sự, Hồ Quý Ly và triều Hồ thực hiện biện pháp nào sau đây?

a

Cải cách việc học tập, thi cử để chọn người tài.

ĐúngSai
b

Đúcsúngmuađạibáctừnhà Minh.

ĐúngSai
c

Lập lại kỉ cương, cải tổ quy chế quan lại.

ĐúngSai
d

Xây dựng hệ thống phòng thủ qui mô lớn.

ĐúngSai
40. Đúng sai
1 điểm

Chế độ nhà nước phong kiến trung ương tập quyền ở Việt Nam đạt đỉnh cao dưới triều đại nào dưới đây?

a

Nhà Lý.

ĐúngSai
b

Nhà Trần.

ĐúngSai
c

Nhà.

ĐúngSai
d

Nhà Tiền Lê.

ĐúngSai
41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đoạn tư liệu sau đây: “Hiệu quả cải cách hành chính của Minh Mạng là đã tăng cường được tính thống nhất quốc gia, củng cố được vương triều Nguyễn, phần nào ổn định được xã hội sau hàng thế kỉ chiến tranh, vừa chống ngoại xâm vừa nội chiến liên miên. Nhưng bị hạn chế và không tạo nên được sức mạnh kinh tế, chính trị, văn hoá, xã hội và quan hệ quốc tế tốt đẹp, có khả năng kiềm chế được ngoại xâm”.

Đoạn tư liệu phản ánh tác động tích cực trong cải cách của vua Minh Mạng trên lĩnh vực bảo vệ chủ quyền quốc gia.

Cải cách của vua Minh Mạng góp phần xây dựng được mối quan hệ tốt đẹp với nước Pháp.

Cải cách của vua Minh Mạng thành công đã mở đầu cho thống nhất đất nước về lãnh thổ.

Cải cách Minh Mạng diễn ra toàn diện trên nhiều lĩnh vực như chính trị, kinh tế, xã hội...

42. Đúng sai
1 điểm

Cho đoạn tư liệu sau đây: “Cần phải có cơ chế ràng buộc hiệu quả đối với tất cả các quốc gia có quyền lợi trên Biển Đông và toàn thể cộng đồng quốc tế trên nguyên tắc tôn trọng triệt để và thực hiện nghiêm chỉnh Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển 1982 thì mới có hy vọng giải quyết được tình hình phức tạp trên Biển Đông...”

a

ĐoạnliệuđềcậpđếnviệcgiảiquyếtnhữngcăngthẳngtrênBiểnĐôngnhiệmvụquantrọngcủatấtcảcácquốcgiatrênthếgiới.

ĐúngSai
b

CôngướcLiênhợpquốcvềLuậtBiển 1982 sởphápquantrọngđểđảmbảotrậttự an ninhhànghảitrênkhuvựcBiểnĐông.

ĐúngSai
c

Sau khi các nước ASEAN thống nhất lập trường, vấn đề Biển Đông đã được giải quyết triệt để, không cần sự tham gia của cộng đồng quốc tế

ĐúngSai
d

ViệctuânthủnghiêmchỉnhCôngướcLiênhợpquốcvềLuậtBiển 1982 tráchnhiệmcủacácnướctrongkhuvựcnhằmduytrìhoàbình, ổnđịnhtrậttựpháptrênBiểnĐông.

ĐúngSai
43. Đúng sai
1 điểm

Cho đoạn tư liệu sau: “Năm 1471, nhằm tăng cường sự kiểm soát chỉ đạo của vua đối với các triều thần... Lê Thánh Tông đã bãi bỏ một số chức quan đại thần có công nhưng không có học thức...”

a

Đoạn tư liệu đề cập đến một số biện pháp cải cách của vua Lê Thánh Tông trên lĩnh vực chính trị, quân sự, tài chính

ĐúngSai
b

Mộtsốquanlạiđươngchứckhônghọcthứcđãbịbãibỏ, thaythếvàođónhữngngườiđượctuyểnchọn qua hìnhthức khoa cử.

ĐúngSai
c

Năm 1471, vua Lê Thánh Tông đề ra cải cách để thể hiện sự trọng dụng đặc biệt đối với bộ phận công thần trong triều.

ĐúngSai
d

NhữngcảicáchcủaThánhTôngnăm 1471 đãhoànthiệnsựtậptrungquyềnlựccaođộ, tậptrungtrongtayvuatriềuđình.

ĐúngSai
44. Đúng sai
1 điểm

Cho đoạn tư liệu sau đây: “Nội các là một cơ yếu, phải đặc cách chọn lấy những bề tôi chầu hầu tuỳ tùng ở bên nhà vua...”

a

NộicáckhôngphảiquanchủchốtcủatriềuđìnhNguyễnthời Minh Mạng.

ĐúngSai
b

Toàn bộ các thành viên của Nội các đều lấy từ các chức quan ở trong Lục bộ.

ĐúngSai
c

MộttrongnhữngnhiệmvụcủaNộicácthayvuaphêduyệtsắc, chiếu

ĐúngSai
d

Nội các chịu sự giám sát của Lục bộ và các cơ quan chuyên môn khác.

ĐúngSai