
50 câu hỏi
mở rộng thị trường ở các nước thuộc địa.
tăng cường sản xuất hàng công nghiệp.
tăng cường sản xuất hàng hoá và xuất khẩu.
đưa hàng hoá của Nhật Bản xâm nhập thị trường châu Âu.
Quân sự hoá nền kinh tế phục vụ chiến tranh.
Phát xít hoá bộ máy nhà nước trên lĩnh vực kinh tế và quốc phòng.
Quân phiệt hoá bộ máy nhà nước, gây chiến tranh xâm lược bành trướng ra bên ngoài.
Giữ nguyên trạng thái tư bản chủ nghĩa.
Thông qua sự chuyển đổi từ chế độ dân chủ tư sản đại nghị sang chế độ chuyên chế độc tài phát xít.
Thông qua việc quân phiệt hoá bộ máy nhà nước,
Thông qua việc xâm lược các nước.
Gây chiến tranh để chia lại thị trường ở các nước thuộc địa.
1, 3.
1, 4.
2, 3.
2, 4.
Tôn Trung Sơn.
Lý Đại Chiêu.
Mao Trạch Đông.
Đặng Tiểu Bình.
Thắng lợi của Cách mạng tháng Mười Nga.
Chiến tranh thế giới lần thứ nhất kết thúc.
Thắng lợi của cách mạng Ấn Độ trong việc chống thực dân Anh.
Thắng lợi của Cách mạng tháng Mười Nga và Chiến tranh thế giới lần thứ nhất kết thúc.
công nhân, nông dân, tiểu tư sản.
sinh viên yêu nước ở Bắc Kinh.
tư sản dân tộc và nông dân.
tất cả các tầng lớp nhân dân.
Công nhân, nông dân, tiểu tư sản, tư sản.
Nông dân, thị dân và đặc biệt là công nhân.
Tư sản, quý tộc mới và công nhân.
Công nhân, nông dân, tư sản dân tộc.
dân chủ vô sản.
giải phóng dân tộc.
cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới.
tư sản mới.
Giai cấp tư sản.
Giai cấp vô sản.
Giai cấp nông dân.
Tầng lớp trí thức tiểu tư sản.
đánh đổ các tập đoàn phản động ở Bắc Kinh.
đánh đổ các tập đoàn quân phiệt ở Nam Kinh.
đánh đổ tập đoàn Quốc dân đảng ở Đài Loan.
đánh đổ các tập đoàn quân phiệt Bắc Dương.
Từ năm 1926 đến năm 1936.
Từ năm 1926 đến năm 1937.
Từ năm 1927 đến năm 1937.
Từ năm 1921 đến năm 1931.
Những năm 1919 - 1923.
Những năm 1918 - 1939.
Những năm 1918 - 1933.
Những năm 1918 - 1922.
“Đả đảo đế quốc xâm lược”.
“Trung Quốc của người Trung Quốc”
“Trung Quốc độc lập muôn năm!”.
“Trung Quốc bất khả xâm phạm”.
đế quốc và phong kiến.
đế quốc và tư sản mại bản.
tư sản và phong kiến.
đế quốc và bọn phản động trong nước.
tạo điều kiện cho chủ nghĩa Mác - Lênin được truyền bá vào Trung Quốc.
tạo điều kiện cho tư tưởng Cách mạng tháng Mười Nga thấm sâu vào Trung Quốc.
thúc đẩy phong trào công nhân phát triển ở Trung Quốc.
dẫn đến sự thành lập Đảng Cộng sản Trung Quốc vào năm 1921.
Cuộc nội chiến đã gây ra nhiều tổn thất cho dân tộc và đất nước Trung Quốc.
Trung Quốc đang đứng trước nguy cơ bị xâm lược của các nước đế quốc.
Trung Quốc còn phải đối phó với mặt trận ở phía Bắc trước sự nổi loạn của các thế lực phản động.
Trung Quốc đứng trước nguy cơ xâm lược của Nhật.
Trước Chiến tranh thế giới thứ nhất.
Trong Chiến tranh thế giới thứ nhất.
Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất.
Trong cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933.
Đảng Quốc đại được thành lập.
Đảng Bảo thủ ra đời.
Đảng Cộng sản thành lập.
Đảng Cộng hòa ra đời.
Bất hợp tác với thực dân Anh.
Bạo động chống thực dân Anh.
Bất bạo động với Anh để có thời gian thương lượng.
Thương lượng với thực dân Anh để thực dân Anh trao trả độc lập cho Ấn Độ.
phản đối âm mưu xâu xé Trung Quốc của các nước đế quốc.
thực dân Anh nhòm ngó Trung Quốc.
chống lại Nhật Bản xâm lược Trung Quốc.
kêu gọi học sinh, sinh viên đứng lên chống chế độ phong kiến Trung Quốc.
cách mạng tư sản sang cách mạng vô sản.
cách mạng dân chủ cũ sang cách mạng dân chủ mới.
đánh đổ phong kiến sang đánh đuổi đế quốc.
cách mạng dân chủ sang cách mạng dân tộc.
“Trung Quốc của người Trung Quốc”.
“Trung Quốc độc lập muôn năm!”.
“Xóa bỏ 21 điều!”, “Trả ta Thanh Đảo”.
“Trả sự công bằng cho Trung Quốc.”
lần đầu tiên giai cấp công nhân, nông dân Trung Quốc xuất hiện trên vũ đài chính trị như một lực lượng cách mạng độc lập.
phong trào Ngũ tứ đánh dấu bước chuyển của cách mạng Trung Quốc từ cách mạng dân chủ cũ sang cách mạng dân chủ mới.
Phong trào Ngũ tứ là một cuộc cách mạng dân tộc thật sự.
phong trào Ngũ tứ đánh dấu bước chuyển từ cách mạng dân chủ sang cách mạng dân tộc.
Giai cấp công nhân.
Giai cấp nông dân.
Giai cấp tư sản dân tộc.
Giai cấp tư sản mại bản.
Đảng Cộng sản Việt Nam.
Đảng Cộng sản Phi-líp-pin.
Đảng Cộng sản Mã Lai.
Đảng Cộng sản In-đô-nê-xi-a.
công nhân, nông dân và tư sản dân tộc.
tư sản dân tộc, tiểu tư sản.
công nhân, nông dân.
công nhân, nông dân và tiểu tư sản.
những năm 1920 - 1925.
những năm 1922 - 1924.
những năm 1922 - 1926.
những nám 1926 - 1927.
Giai cấp công nhân.
Giai cấp tư sản dân tộc.
Giai cấp nông dân.
Giai cấp địa chủ phong kiến.
Đảng Cộng sản
Đảng Quốc đại.
Đảng Dân tộc.
Đảng Bảo thủ.
những năm 1929 - 1933.
những năm 1933 - 1937.
những năm 1932 - 1935.
đầu thập niên 30 thế kỉ XX.
Mặt trận dân tộc thống nhất In-đô-nê-xi-a.
Liên minh chính trị In-đô-nê-xi-a.
Liên minh dân tộc In-đô-nê-xi- a.
Mặt trận dân chủ In-đô-nê-xi-a.
Tư sản.
Vô sản.
Nông dân.
Địa chủ phong kiến.
In-đô-nê-xi-a.
Xiêm (Thái Lan)
Cam-pu-chia.
Lào.
In-đô-nê-xi-a.
Mã Lai.
Miến Điện.
Lào.
khai trí để chấn hưng quốc gia.
giành độc lập dân tộc.
đòi quyền tự do trong kinh doanh.
đòi các quyền dân sinh dân chủ.
Đảng Cộng sản Việt Nam, Mã Lai, Xiêm, Phi-líp-pin.
Đảng Cộng sản Việt Nam, In-đô-nê-xi-a, Xiêm.
Đảng Cộng sản Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia, In-đô-nê-xi-a.
Đảng Cộng sản Việt Nam, Phi-líp-pin, Xin-ga-po.
Đông Nam Á.
Việt Nam.
Các nước Đông Dương.
Châu Phi.
Mặt trận Dân chủ Đông Dương.
Mặt trận Dân tộc Đông Dương.
Mặt trận Phản đế Đông Dương.
Mặt trận Dân tộc thống nhất phản đế Đông Dương.
kinh tế phát triển mạnh mẽ theo hướng tư bản chủ nghĩa.
kinh tế hội nhập với các nước tư bản chủ nghĩa.
trở thành thị trường tiêu thụ hàng hoá và là nơi cung cấp nguyên liệu cho các nước tư bản chủ nghĩa.
trở thành nơi cạnh tranh của các nước đế quốc, thực dân.
Nông dân, công nhân nông nghiệp và binh lính.
Nông dân, thợ chủ công và binh lính.
Công nhân, nông dân và thợ thủ công.
Công nhân, nông dân và tiểu tư sản.
hàng loạt phong trào đấu tranh của giai cấp công nhân ở các nước.
sự ra đời của các tồ chức cộng sản.
nhiều phong trào đấu tranh chống thực dân, phong kiến bùng nổ.
hàng loạt các Đảng Cộng sản được thành lập.
sự hội nhập bình đẳng và hai bên cùng có lợi.
sự hội nhập cưỡng chế.
sự hội nhập đa phương hoá, đa dạng hoá.
sự hội nhập mở cửa.
trở thành thuộc địa, hoặc nửa thuộc địa, nửa phong kiến.
bị chính quyền thực dân khống chế.
tồn tại chế độ quân chủ chuyên chế.
tồn tại chế độ cộng hòa tư sản.
Trục phát xít Đức - I-ta-li-a và Nhật Bản.
Trục Béc-lin - Rô-ma - Tô-ki-ô.
ba lò lửa chiến tranh.
mối đe dọa chiến tranh của Trục phát xít.
21 năm.
18 năm.
20 năm.
19 năm.
Nước Tiệp.
Nước Áo.
Nước Ba Lan.
Nước An-ba-ni.
A Chiến dịch giải phóng Xta-lin-grát.
Chiến dịch giải phóng Bê-lô-rút-xi-a.
Chiến dịch giải phóng Lát-vi-a.
Chiến dịch giải phóng Mát-xcơ-va.
Nước Đức kí hiệp định đầu hàng Đồng minh không điều kiện, chiến tranh đã chấm dứt ở châu Âu.
Quân Đồng minh vượt sông Ranh vào nước Đức.
Hít-le tự tử dưới hầm chỉ huy.
Hội nghị Pốt-xđam khai mạc.
Mĩ thả bom nguyên tử xuống Nhật Bản, hủy diệt thành phô Hi-rô-si-ma.
Hồng quân Liên Xô đánh bại một triệu quân Quan Đông của Nhật.
Quả bom nguyên tử thứ hai của Mĩ thả xuống phá hủy thành phố Na-ga-sa-ki.
Nhật Bản chấp nhận đầu hàng Đồng minh không điều kiện.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















