II. VOCABULARY & GRAMMAR
Đề thi

II. VOCABULARY & GRAMMAR

A
Admin
Tiếng AnhLớp 879 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

My grandmother often told __________ to me when I was young

fairy tales

court music

wolf pack

ogre man

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: fairy tales: truyện cổ tích

Dịch: Bà tôi thường kể chuyện cổ tích cho tôi nghe khi tôi còn nhỏ.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

The fox in the fable “The fox and the grape” is very __________.

brave

generous

cunning

giant

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: cunning: gian xảo

Dịch: Con cáo trong truyện ngụ ngôn “Con cáo và chùm nho” rất gian xảo.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Have you ever seen a very huge person, or a __________?

tale

evil

giant

glitch

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: giant: người khổng lồ

Dịch: Bạn đã bao giờ trông thấy 1 người cực to lớn, hay còn gọi là người khổng lồ?

4. Trắc nghiệm
1 điểm

In the story, the princess was walking in the campus of the cattle when an eagle __________.

appear

appeared

was appearing

appearing

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Hành động đang xảy ra (QKTD) thì hành động khác xen vào (QKĐ)

Dịch: Trong câu chuyện, công chúa đang đi dạo ở trong lâu đài thì một con đại bàng xuất hiện.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Unlike Cam, Tam was a __________ and generous girl.

hard-working

mean

wicked

cunning

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: hard-working: chăm chỉ

Dịch: Không như Cám, Tấm là cô gái chăm chỉ và tốt bụng.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

There is a __________ that this temple has an ogre.

evil

Buddha

emperor

legend

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: legend: truyền thuyết

Dịch: Có một truyền thuyết là ngôi chùa này có 1 con yêu tinh.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

At 7 p.m. yesterday, the lion __________ its meal in the zoo.

is having

was having

had

has

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: câu chia thời quá khứ tiếp diễn vì có mốc thời gian “at + thời gian cụ thể + yesterday.

Dịch: Vào 7h tối qua, con sư tử đang ăn tối trong sở thú.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

The fable is about a race __________ a tortoise and a hare.

between

behind

next

front

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: cụm từ between…and…: giữa…và…

Dịch: Câu chuyện ngụ ngôn kể về cuộc đua giữa một con rùa và một con thỏ.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

The glitch was so __________ that the two kids felt afraid.

cruel

nice

kind

generous

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: cruel: độc ác

Cấu trúc “be + so + adj + that + S V”: quá…đến nỗi mà…

Dịch: Mụ phù thuỷ quá độc ác đến nỗi mà 2 đứa trẻ thấy sợ.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cinderella lives unhappily because her step mother isn’t kind __________ her.

with

to

of

on

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: cấu trúc “be kind to sb”: đối xử tốt với ai

Dịch: Cinderella không hạnh phúc vì mẹ kế đối xử không tốt với cô.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

I __________ of meeting a prince last night.

dreaming

dream

dreamt

to dream

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Câu chia thời quá khứ đơn vì có mốc thời gian “last night”

Dịch: Tôi mơ gặp 1 hoàng tử tối qua.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

The princess __________ by a brave knight after five days.

was rescued

rescue

rescued

rescuing

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: câu chia bị động thời quá khứ đơn

Dịch: Cô công chúa được cứu thoát bởi một hiệp sĩ dũng cảm sai 5 ngày giam giữ.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

John fell of the ladder when he __________ the wall.

paints

paint

was painting

painted

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Hành động đang xảy ra (QKTD) thì hành động khác xen vào (QKĐ)

Dịch: John ngã thang khi đang sơn tường.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

What was the end __________ the story?

on

of

to

at

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: cụm từ “the end of”: cái kết của…

Dịch: Cái kết của câu chuyện là gì?

15. Trắc nghiệm
1 điểm

He tried __________ the dragon because it harmed the village.

beat

beating

to beat

beats

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: try to V: cố gắng làm gì

Dịch: Anh ấy cố gắng đánh bại con rồng vì nó làm hại dân làng.