II. VOCABULARY & GRAMMAR
15 câu hỏi
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences
My grandmother often told __________ to me when I was young
fairy tales
court music
wolf pack
ogre man
Đáp án A
Giải thích: fairy tales: truyện cổ tích
Dịch: Bà tôi thường kể chuyện cổ tích cho tôi nghe khi tôi còn nhỏ.
The fox in the fable “The fox and the grape” is very __________.
brave
generous
cunning
giant
Đáp án C
Giải thích: cunning: gian xảo
Dịch: Con cáo trong truyện ngụ ngôn “Con cáo và chùm nho” rất gian xảo.
Have you ever seen a very huge person, or a __________?
tale
evil
giant
glitch
Đáp án C
Giải thích: giant: người khổng lồ
Dịch: Bạn đã bao giờ trông thấy 1 người cực to lớn, hay còn gọi là người khổng lồ?
In the story, the princess was walking in the campus of the cattle when an eagle __________.
appear
appeared
was appearing
appearing
Đáp án B
Giải thích: Hành động đang xảy ra (QKTD) thì hành động khác xen vào (QKĐ)
Dịch: Trong câu chuyện, công chúa đang đi dạo ở trong lâu đài thì một con đại bàng xuất hiện.
Unlike Cam, Tam was a __________ and generous girl.
hard-working
mean
wicked
cunning
Đáp án A
Giải thích: hard-working: chăm chỉ
Dịch: Không như Cám, Tấm là cô gái chăm chỉ và tốt bụng.
There is a __________ that this temple has an ogre.
evil
Buddha
emperor
legend
Đáp án D
Giải thích: legend: truyền thuyết
Dịch: Có một truyền thuyết là ngôi chùa này có 1 con yêu tinh.
At 7 p.m. yesterday, the lion __________ its meal in the zoo.
is having
was having
had
has
Đáp án B
Giải thích: câu chia thời quá khứ tiếp diễn vì có mốc thời gian “at + thời gian cụ thể + yesterday.
Dịch: Vào 7h tối qua, con sư tử đang ăn tối trong sở thú.
The fable is about a race __________ a tortoise and a hare.
between
behind
next
front
Đáp án A
Giải thích: cụm từ between…and…: giữa…và…
Dịch: Câu chuyện ngụ ngôn kể về cuộc đua giữa một con rùa và một con thỏ.
The glitch was so __________ that the two kids felt afraid.
cruel
nice
kind
generous
Đáp án A
Giải thích: cruel: độc ác
Cấu trúc “be + so + adj + that + S V”: quá…đến nỗi mà…
Dịch: Mụ phù thuỷ quá độc ác đến nỗi mà 2 đứa trẻ thấy sợ.
Cinderella lives unhappily because her step mother isn’t kind __________ her.
with
to
of
on
Đáp án B
Giải thích: cấu trúc “be kind to sb”: đối xử tốt với ai
Dịch: Cinderella không hạnh phúc vì mẹ kế đối xử không tốt với cô.
I __________ of meeting a prince last night.
dreaming
dream
dreamt
to dream
Đáp án C
Giải thích: Câu chia thời quá khứ đơn vì có mốc thời gian “last night”
Dịch: Tôi mơ gặp 1 hoàng tử tối qua.
The princess __________ by a brave knight after five days.
was rescued
rescue
rescued
rescuing
Đáp án A
Giải thích: câu chia bị động thời quá khứ đơn
Dịch: Cô công chúa được cứu thoát bởi một hiệp sĩ dũng cảm sai 5 ngày giam giữ.
John fell of the ladder when he __________ the wall.
paints
paint
was painting
painted
Đáp án C
Giải thích: Hành động đang xảy ra (QKTD) thì hành động khác xen vào (QKĐ)
Dịch: John ngã thang khi đang sơn tường.
What was the end __________ the story?
on
of
to
at
Đáp án B
Giải thích: cụm từ “the end of”: cái kết của…
Dịch: Cái kết của câu chuyện là gì?
He tried __________ the dragon because it harmed the village.
beat
beating
to beat
beats
Đáp án C
Giải thích: try to V: cố gắng làm gì
Dịch: Anh ấy cố gắng đánh bại con rồng vì nó làm hại dân làng.







