II. Vocabulary and Grammar
Đề thi
II. Vocabulary and Grammar
A
Admin
Tiếng AnhLớp 8132 lượt thi
15 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

My teacher _______ while he _______ a car.

didn’t smoke-is driving

hasn’t smoked-was driving

doesn’t smoke-is driving

hadn’t smoked-was driving

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: câu tường thuật thời hiện tại đơn.

Dịch: Thầy tôi không hút thuốc khi đang lái xe.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

I _______ the guard the time of the train's departure.

said

told

ordered

asked

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: ask: hỏi

Dịch: Tôi hỏi bảo vệ lịch trình xe lửa.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

According to the schedule, the train _______ at 6 a.m.

leave

leaving

will leave

leaves

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: thời hiện tại đơn diễn tả tương lai

Dịch: Theo lịch trình, tàu hoả sẽ rời đi lúc 6h sáng.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

_________ the youth to help the handicapped and elderly is vital.

encouraging

explaining

enrolling

earning

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: cấu trúc encourage sb to V: khuyến khích ai làm gì

Động danh từ Ving đứng đầu câu làm chủ ngữ, động từ chia số ít.

Dịch: Khuyến khích người trẻ giúp đỡ người khuyết tật và người già là rất quan trọng.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

____________, he could not finish the job.

As hard as he work

Despite he worked hard

Though he worked hard

Although hard work

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: though + mệnh đề: mặc dù

Dịch: Dù làm việc chăm chỉ, anh ta không thể hoàn thành công việc.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Come on! _____ we hurry, we'll miss the plane!

if

unless

in case

supposed

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: unless = if...not: trừ phi

Dịch: Nhanh nào, nếu chúng ta không nhanh lên, chúng ta sẽ lỡ chuyến bay mất.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

The company needs to reduce its _______ on just one particular product.

depend

dependence

dependable

dependant

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: cần một danh từ đứng sau tình từ sở hữu

Dịch: Công ty cần giảm sự phụ thuộc vào chỉ một sản phẩm cụ thể.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

_______ you like to see my stamp collection?

will

would

do

have

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: câu mời lịch sự would you like to V?

Dịch: Bạn có muốn xem bộ sưu tập tem của mình không?

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Have you_________________any news about Lan since her accident?

heard

hearing

hear

heared

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: với mốc thời gian “since” câu chia ở thời hiện tại hoàn thành.

Dịch: Bạn đã nghe tin gì từ Lan từ vụ tai nạn của cô ấy chưa?

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Is it possible for you to _________ me a favor?

make

do

have

get

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: cấu trúc “do sb a favor”: giúp đỡ ai

Dịch: Bạn có thể giúp đỡ tôi được không?

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Don’t be ________________by these slick – talking businessmen.

put aside

put up

taken in

taken away

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: take sb in: lừa gạt

Dịch: Đừng để bị lừa bởi những thương nhân dẻo miệng.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

We _______ to have agreed without knowing what it would cost.

shouldn’t

couldn’t

didn’t

ought not

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: ought not to have PII: lẽ ra không nên

Dịch: Lẽ ra anh ta không nên đồng ý mà không biết nó có giá bao nhiêu.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

We are __________ funds to recycle old plastic bottles.

rising

raising

setting

having

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: cụm từ “raise fund”: quyên góp, gây quỹ

Dịch: Chúng tôi đang gây quỹ để tái chế các chai nhựa cũ.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Are you _______ in cash or by credit card?

paying

paid

having paid

to pay

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Be +Ving

Dịch: Ngài sẽ trả bằng tiền mặt hay thẻ tín dụng ạ?

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

My tutor couldn’t arrive on time because she had a ________ tire.

plain

long

flat

heavy

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: cụm từ have a flat tire: bị thủng xăm

Dịch: Cô giáo dạy kèm của tôi không đến đúng giờ được vì cô ấy bị thủng xăm.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả