
15 câu hỏi
didn’t smoke-is driving
hasn’t smoked-was driving
doesn’t smoke-is driving
hadn’t smoked-was driving
Đáp án: A
Giải thích: câu tường thuật thời hiện tại đơn.
Dịch: Thầy tôi không hút thuốc khi đang lái xe.
said
told
ordered
asked
Đáp án: D
Giải thích: ask: hỏi
Dịch: Tôi hỏi bảo vệ lịch trình xe lửa.
leave
leaving
will leave
leaves
Đáp án: D
Giải thích: thời hiện tại đơn diễn tả tương lai
Dịch: Theo lịch trình, tàu hoả sẽ rời đi lúc 6h sáng.
encouraging
explaining
enrolling
earning
Đáp án: A
Giải thích: cấu trúc encourage sb to V: khuyến khích ai làm gì
Động danh từ Ving đứng đầu câu làm chủ ngữ, động từ chia số ít.
Dịch: Khuyến khích người trẻ giúp đỡ người khuyết tật và người già là rất quan trọng.
As hard as he work
Despite he worked hard
Though he worked hard
Although hard work
Đáp án: C
Giải thích: though + mệnh đề: mặc dù
Dịch: Dù làm việc chăm chỉ, anh ta không thể hoàn thành công việc.
if
unless
in case
supposed
Đáp án: B
Giải thích: unless = if...not: trừ phi
Dịch: Nhanh nào, nếu chúng ta không nhanh lên, chúng ta sẽ lỡ chuyến bay mất.
depend
dependence
dependable
dependant
Đáp án: B
Giải thích: cần một danh từ đứng sau tình từ sở hữu
Dịch: Công ty cần giảm sự phụ thuộc vào chỉ một sản phẩm cụ thể.
will
would
do
have
Đáp án: B
Giải thích: câu mời lịch sự would you like to V?
Dịch: Bạn có muốn xem bộ sưu tập tem của mình không?
heard
hearing
hear
heared
Đáp án: A
Giải thích: với mốc thời gian “since” câu chia ở thời hiện tại hoàn thành.
Dịch: Bạn đã nghe tin gì từ Lan từ vụ tai nạn của cô ấy chưa?
make
do
have
get
Đáp án: B
Giải thích: cấu trúc “do sb a favor”: giúp đỡ ai
Dịch: Bạn có thể giúp đỡ tôi được không?
put aside
put up
taken in
taken away
Đáp án: C
Giải thích: take sb in: lừa gạt
Dịch: Đừng để bị lừa bởi những thương nhân dẻo miệng.
shouldn’t
couldn’t
didn’t
ought not
Đáp án: D
Giải thích: ought not to have PII: lẽ ra không nên
Dịch: Lẽ ra anh ta không nên đồng ý mà không biết nó có giá bao nhiêu.
rising
raising
setting
having
Đáp án: B
Giải thích: cụm từ “raise fund”: quyên góp, gây quỹ
Dịch: Chúng tôi đang gây quỹ để tái chế các chai nhựa cũ.
paying
paid
having paid
to pay
Đáp án: A
Giải thích: Be +Ving
Dịch: Ngài sẽ trả bằng tiền mặt hay thẻ tín dụng ạ?
plain
long
flat
heavy
Đáp án: C
Giải thích: cụm từ have a flat tire: bị thủng xăm
Dịch: Cô giáo dạy kèm của tôi không đến đúng giờ được vì cô ấy bị thủng xăm.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















