II. Vocabulary and Grammar
Đề thi

II. Vocabulary and Grammar

A
Admin
Tiếng AnhLớp 866 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

My teacher _______ while he _______ a car.

didn’t smoke-is driving

hasn’t smoked-was driving

doesn’t smoke-is driving

hadn’t smoked-was driving

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: câu tường thuật thời hiện tại đơn.

Dịch: Thầy tôi không hút thuốc khi đang lái xe.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

I _______ the guard the time of the train's departure.

said

told

ordered

asked

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: ask: hỏi

Dịch: Tôi hỏi bảo vệ lịch trình xe lửa.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

According to the schedule, the train _______ at 6 a.m.

leave

leaving

will leave

leaves

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: thời hiện tại đơn diễn tả tương lai

Dịch: Theo lịch trình, tàu hoả sẽ rời đi lúc 6h sáng.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

_________ the youth to help the handicapped and elderly is vital.

encouraging

explaining

enrolling

earning

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: cấu trúc encourage sb to V: khuyến khích ai làm gì

Động danh từ Ving đứng đầu câu làm chủ ngữ, động từ chia số ít.

Dịch: Khuyến khích người trẻ giúp đỡ người khuyết tật và người già là rất quan trọng.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

____________, he could not finish the job.

As hard as he work

Despite he worked hard

Though he worked hard

Although hard work

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: though + mệnh đề: mặc dù

Dịch: Dù làm việc chăm chỉ, anh ta không thể hoàn thành công việc.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Come on! _____ we hurry, we'll miss the plane!

if

unless

in case

supposed

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: unless = if...not: trừ phi

Dịch: Nhanh nào, nếu chúng ta không nhanh lên, chúng ta sẽ lỡ chuyến bay mất.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

The company needs to reduce its _______ on just one particular product.

depend

dependence

dependable

dependant

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: cần một danh từ đứng sau tình từ sở hữu

Dịch: Công ty cần giảm sự phụ thuộc vào chỉ một sản phẩm cụ thể.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ you like to see my stamp collection?

will

would

do

have

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: câu mời lịch sự would you like to V?

Dịch: Bạn có muốn xem bộ sưu tập tem của mình không?

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Have you_________________any news about Lan since her accident?

heard

hearing

hear

heared

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: với mốc thời gian “since” câu chia ở thời hiện tại hoàn thành.

Dịch: Bạn đã nghe tin gì từ Lan từ vụ tai nạn của cô ấy chưa?

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Is it possible for you to _________ me a favor?

make

do

have

get

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: cấu trúc “do sb a favor”: giúp đỡ ai

Dịch: Bạn có thể giúp đỡ tôi được không?

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Don’t be ________________by these slick – talking businessmen.

put aside

put up

taken in

taken away

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: take sb in: lừa gạt

Dịch: Đừng để bị lừa bởi những thương nhân dẻo miệng.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

We _______ to have agreed without knowing what it would cost.

shouldn’t

couldn’t

didn’t

ought not

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: ought not to have PII: lẽ ra không nên

Dịch: Lẽ ra anh ta không nên đồng ý mà không biết nó có giá bao nhiêu.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

We are __________ funds to recycle old plastic bottles.

rising

raising

setting

having

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: cụm từ “raise fund”: quyên góp, gây quỹ

Dịch: Chúng tôi đang gây quỹ để tái chế các chai nhựa cũ.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Are you _______ in cash or by credit card?

paying

paid

having paid

to pay

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Be +Ving

Dịch: Ngài sẽ trả bằng tiền mặt hay thẻ tín dụng ạ?

15. Trắc nghiệm
1 điểm

My tutor couldn’t arrive on time because she had a ________ tire.

plain

long

flat

heavy

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: cụm từ have a flat tire: bị thủng xăm

Dịch: Cô giáo dạy kèm của tôi không đến đúng giờ được vì cô ấy bị thủng xăm.