HỆ THỐNG CÂU HỎI ÔN TẬP CSVHVN
Đề thi

HỆ THỐNG CÂU HỎI ÔN TẬP CSVHVN

Hùng Tuấn
Hùng Tuấn
5 lượt thi
193 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Hệ thống văn hóa theo quan điểm khoa học được cấu thành từ những bộ phận nào sau đây?

Văn hóa nhận thức; Văn hóa tổ chức cộng đồng; Văn hóa đối phó với môi trường tự nhiên; Văn hóa đối phó với môi trường xã hội

Văn hóa nhận thức; Văn hóa tổ chức đời sống tập thể; Văn hóa tận dụng môi trường tự nhiên; Văn hóa tận dụng môi trường xã hội

Văn hóa nhận thức; Văn hóa tổ chức cộng đồng; Văn hóa tận dụng môi trường tự nhiên; Văn hóa tận dụng môi trường xã hội

Văn hóa nhận thức; Văn hóa tổ chức cộng đồng; Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên; Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội

2. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Chức năng điều chỉnh xã hội của văn hóa gắn liền với đặc trưng nào dưới đây?

Tính hệ thống

Tính nhân sinh

Tính giá trị

Tính lịch sử

3. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Đặc trưng nào của văn hóa giúp phân biệt nó với các giá trị tự nhiên do thiên nhiên tạo ra?

Tính hệ thống

Tính lịch sử

Tính nhân sinh

Tính giá trị

4. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Khi ví văn hóa như “một thứ gen xã hội di truyền phẩm chất con người cho các thế hệ mai sau”, người ta muốn nhấn mạnh đến chức năng nào của văn hóa?

Chức năng tổ chức

Chức năng giao tiếp

Chức năng giáo dục

Chức năng điều chỉnh xã hội

5. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Chức năng nào của văn hóa có vai trò định hướng các chuẩn mực xã hội và tạo động lực cho sự phát triển?

Chức năng tổ chức

Chức năng điều chỉnh xã hội

Chức năng giáo dục

Chức năng giao tiếp

6. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Văn minh được hiểu là khái niệm:

Thiên về giá trị tinh thần và có bề dày lịch sử

Thiên về giá trị vật chất và có bề dày lịch sử

Thiên về giá trị tinh thần và chỉ trình độ phát triển

Thiên về giá trị vật chất - kỹ thuật và chỉ trình độ phát triển

7. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Yếu tố nào dưới đây mang tính quốc tế, vượt qua ranh giới dân tộc?

Văn hiến

Văn hóa

Văn minh

Văn vật

8. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Xét về phương diện giá trị, điểm khác biệt cơ bản giữa văn hóa và văn minh là:

Văn hóa mang tính dân tộc, còn văn minh mang tính quốc tế

Văn minh gắn với phương Tây đô thị, văn hóa gắn với phương Đông nông nghiệp

Văn minh chỉ trình độ phát triển, còn văn hóa có bề dày lịch sử

Văn minh thiên về vật chất - kỹ thuật, còn văn hóa bao gồm cả vật chất và tinh thần

9. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Những yếu tố văn hóa truyền thống lâu đời, tốt đẹp của dân tộc, chủ yếu thiên về giá trị tinh thần được gọi là:

Văn vật

Văn hóa

Văn minh

Văn hiến

10. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Tín ngưỡng, phong tục, tập quán thuộc thành tố nào của hệ thống văn hóa?

Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội

Văn hóa nhận thức

Văn hóa tổ chức cộng đồng

Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên

11. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Văn hóa giao tiếp được xếp vào thành tố nào trong hệ thống văn hóa?

Văn hóa nhận thức

Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội

Văn hóa tổ chức cộng đồng

Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên

12. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Theo GS. Trần Ngọc Thêm, các hoạt động ăn, mặc, ở, đi lại thuộc thành tố văn hóa nào?

Văn hóa tổ chức cộng đồng

Văn hóa nhận thức

Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội

Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên

13. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Vùng nông nghiệp Đông Nam Á trong nghiên cứu của nhiều học giả phương Tây thường được gọi là:

Cả hai cách gọi trên đều sai

Xứ sở phụ hệ

Xứ sở mẫu hệ

Cả hai cách gọi trên đều đúng

14. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Sự đa dạng về điều kiện tự nhiên và thành phần tộc người đã góp phần hình thành đặc điểm nào của văn hóa Việt Nam?

Sự khác biệt hoàn toàn giữa các vùng văn hóa

Mỗi vùng văn hóa mang bản sắc riêng, thống nhất trong đa dạng

Bản sắc văn hóa chung, ít biến đổi

Sự tương đồng tuyệt đối giữa các vùng văn hóa

15. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Trong lối nhận thức và tư duy, loại hình văn hóa gốc nông nghiệp có đặc điểm nổi bật là:

Tư duy thiên về phân tích, đề cao yếu tố lý tính và thực nghiệm

Tư duy thiên về tổng hợp và biện chứng; cách nhìn chủ quan, cảm tính và giàu kinh nghiệm

Tư duy thiên về tổng hợp, cách nhìn khách quan và thực nghiệm

Tư duy thiên về phân tích, coi trọng yếu tố và lý tính

16. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Trong quá trình giao lưu lâu dài với các nền văn hóa Đông - Tây, văn hóa Việt Nam chịu ảnh hưởng sâu đậm nhất từ nền văn hóa nào sau đây?

Văn hóa Pháp

Văn hóa Mỹ

Văn hóa Ấn Độ

Văn hóa Trung Hoa

17. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Đặc điểm nào dưới đây không thuộc đặc trưng của loại hình văn hóa gốc nông nghiệp?

Lối sống linh hoạt, thích ứng với hoàn cảnh

Con người có ý thức tôn trọng và mong muốn sống hài hòa với tự nhiên

Con người đề cao lối sống trọng tình

Con người luôn mang tham vọng chinh phục và cải tạo tự nhiên

18. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Lối ứng xử linh hoạt giúp người Việt thích nghi tốt với hoàn cảnh sống, nhưng đồng thời cũng dễ dẫn đến hạn chế nào sau đây?

Thói bè phái

Thói tùy tiện

Thói dựa dẫm, ỷ lại

Thói đố ky, cào bằng

19. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Nhóm cư dân Bách Việt trong lịch sử được xác định là thuộc nhóm tộc người nào?

Mongoloid

Australoid

Austroasiatic

Austronésien

20. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Chủng người được xem là cư dân Đông Nam Á cổ là:

Austronésien

Indonésien

Austroasiatic

Australoid

21. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Người Việt (Kinh) tách ra từ khối Việt - Mường chung vào khoảng thời gian nào?

Đầu thời kỳ Bắc thuộc (thế kỷ I-II)

Khoảng 2000 năm trước Công nguyên

Cuối thời kỳ Bắc thuộc (thế kỷ VII-VIII)

Khoảng 1000 năm trước Công nguyên

22. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Đặc trưng văn hóa tiêu biểu của vùng văn hóa Tây Bắc là:

Những trường ca nổi tiếng như khan, k’ămon

Văn hóa cồng chiêng

Nghệ thuật trang trí tinh tế trên trang phục, chăn màn

Lễ hội lồng tồng

23. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Đặc trưng văn hóa tiêu biểu của vùng văn hóa Việt Bắc là:

Văn hóa cồng chiêng

Nghệ thuật trang trí tinh tế trên trang phục, chăn màn

Lễ hội lồng tồng

Những trường ca (khan, k 'ămon) nổi tiếng

24. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Trong hệ thống các vùng văn hóa Việt Nam, vùng nào là nơi sớm tiếp cận và đi đầu trong giao lưu, hội nhập với văn hóa phương Tây?

Vùng văn hóa Trung Bộ

Vùng văn hóa Việt Bắc

Vùng văn hóa Bắc Bộ

Vùng văn hóa Nam Bộ

25. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Vùng văn hóa nào còn lưu giữ đậm nét các truyền thống văn hóa bản địa, được xem là gần gũi nhất với văn hóa Đông Sơn?

Vùng văn hóa Tây Bắc

Vùng văn hóa Bắc Bộ

Vùng văn hóa Việt Bắc

Vùng văn hóa Tây Nguyên

26. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Vùng văn hóa nào có truyền thống lâu đời và được xem là cái nôi hình thành văn hóa, văn minh của dân tộc Việt?

Vùng văn hóa Trung Bộ

Vùng văn hóa Nam Bộ

Vùng văn hóa Bắc Bộ

Vùng văn hóa Việt Bắc

27. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Làng Đông Sơn - được xem là chiếc nôi của nền văn minh Đông Sơn trong lịch sử - thuộc khu vực văn hóa nào của Việt Nam?

Việt Bắc

Đông Bắc

Bắc Bộ

Tây Bắc

28. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Nền văn hóa nào giữ vai trò quyết định trong việc hình thành và xác lập bản sắc văn hóa Việt Nam?

Văn hóa Sa Huỳnh

Văn hóa Đông Sơn

Văn hóa Hòa Bình

Văn hóa Sơn Vi

29. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Theo GS. Trần Ngọc Thêm, tiến trình văn hóa Việt Nam có thể được chia thành:

6 lớp - 3 giai đoạn văn hóa

4 lớp - 6 giai đoạn văn hóa

3 lớp - 6 giai đoạn văn hóa

3 lớp - 3 giai đoạn văn hóa

30. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Giai đoạn lịch sử từ năm 938 đến năm 1858 tương ứng với giai đoạn nào trong tiến trình văn hóa Việt Nam?

Giai đoạn văn hóa Văn Lang - Âu Lạc

Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc

Giai đoạn văn hóa Đại Việt

Giai đoạn văn hóa tiền sử

31. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Giai đoạn lịch sử từ năm 179 TCN đến năm 938 được xếp vào giai đoạn nào trong tiến trình văn hóa Việt Nam?

Giai đoạn văn hóa Đại Việt

Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc

Giai đoạn văn hóa Văn Lang - Âu Lạc

Giai đoạn văn hóa tiền sử

32. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Thành tựu tiêu biểu và nổi bật nhất của giai đoạn văn hóa Văn Lang - Âu Lạc là:

Nghề trồng dâu nuôi tằm

Kỹ thuật chế tạo đồ sắt

Nghề thủ công mỹ nghệ

Kỹ thuật đúc đồng thau

33. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Trống đồng Đông Sơn là sản phẩm tiêu biểu của giai đoạn văn hóa nào trong lịch sử văn hóa Việt Nam?

Giai đoạn văn hóa Đại Việt

Giai đoạn văn hóa Văn Lang - Âu Lạc

Giai đoạn văn hóa thời kỳ chống Bắc thuộc

Giai đoạn văn hóa tiền sử

34. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Lớp văn hóa bản địa của văn hóa Việt Nam được hình thành chủ yếu trong những giai đoạn nào sau đây?

Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc và giai đoạn văn hóa Đại Việt

Giai đoạn văn hóa tiền sử và giai đoạn văn hóa Văn Lang - Âu Lạc

Giai đoạn văn hóa Văn Lang - Âu Lạc và giai đoạn văn hóa Đại Nam

Giai đoạn văn hóa Đại Việt và giai đoạn văn hóa Đại Nam

35. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Trong giai đoạn văn hóa tiền sử, thành tựu lớn nhất của cư dân Nam Á là:

Kỹ thuật luyện kim đồng

Kỹ thuật chế tạo đồ gốm

Hình thành nghề nông nghiệp lúa nước

Kỹ thuật luyện sắt

36. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Các luồng tư tưởng dân chủ tư sản và chủ nghĩa Mác - Lênin được truyền bá vào Việt Nam chủ yếu trong giai đoạn văn hóa nào?

Giai đoạn văn hóa hiện đại

Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc

Giai đoạn văn hóa Đại Việt

Giai đoạn văn hóa thời kỳ Pháp thuộc

37. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Đặc điểm nổi bật nhất của văn hóa Việt Nam trong thời kỳ Bắc thuộc là:

Giao lưu trực tiếp với văn hóa Ấn Độ

Giữ nguyên, không biến đổi bản sắc văn hóa dân tộc

Ý thức đối kháng quyết liệt với sự xâm lăng của phong kiến phương Bắc

Tiếp biến có chọn lọc văn hóa Hán để làm giàu cho văn hóa dân tộc

38. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Trong thời kỳ Văn Lang - Âu Lạc, ba trung tâm văn hóa lớn của Việt Nam là:

Văn hóa Hòa Bình - Văn hóa Sơn Vi - Văn hóa Phùng Nguyên

Văn hóa Đông Sơn - Văn hóa Sa Huỳnh - Văn hóa Óc Eo

Văn hóa châu thổ Bắc Bộ - Văn hóa Chămpa - Văn hóa Óc Eo

Văn hóa Đông Sơn - Văn hóa Sa Huỳnh - Văn hóa Đồng Nai

39. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Tiếp thu tư tưởng văn hóa phương Tây, các nhà nho trong phong trào Đông Kinh Nghĩa Thục chủ trương canh tân đất nước thông qua con đường nào?

Nhân văn, dân chủ và tiến bộ

Dân tộc hóa, đại chúng hóa và khoa học hóa

Xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

Chấn hưng dân khí, khai thông dân trí, mở rộng dân quyền, cải thiện dân sinh

40. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Đề cương văn hóa Việt Nam năm 1943 của Đảng Cộng sản Đông Dương đã xác định con đường phát triển văn hóa dân tộc dựa trên nguyên tắc:

Nhân văn, dân chủ và tiến bộ

Chấn hưng dân khí, khai thông dân trí, mở rộng dân quyền, cải thiện dân sinh

Dân tộc hóa, đại chúng hóa và khoa học hóa

Xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

41. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Dưới tác động của văn hóa phương Tây, nền giáo dục Nho học ở Việt Nam suy tàn dần và chính thức chấm dứt vào năm nào?

1906

1919

1915

1898

42. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Điệu múa xòe - một loại hình nghệ thuật dân gian đặc sắc - gắn liền với vùng văn hóa nào của Việt Nam?

Vùng văn hóa Việt Bắc

Vùng văn hóa Trung Bộ

Vùng văn hóa Tây Bắc

Vùng văn hóa Bắc Bộ

43. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Hệ thống “Mương - Phai - Lái - Lịn”, nổi tiếng trong canh tác nông nghiệp truyền thống, thuộc về vùng văn hóa nào?

Vùng văn hóa Bắc Bộ

Vùng văn hóa Trung Bộ

Vùng văn hóa Việt Bắc

Vùng văn hóa Tây Bắc

44. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Theo nhà nghiên cứu Trần Quốc Vượng, chọ̣ tình là hình thức sinh hoạt văn hóa đặc thù của vùng văn hóa nào?

Vùng văn hóa Bắc Bộ

Vùng văn hóa Nam Bộ

Vùng văn hóa Việt Bắc

Vùng văn hóa Trung Bộ

45. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Sự tương đồng giữa văn hóa Việt Nam với văn hóa các dân tộc Đông Nam Á chủ yếu bắt nguồn từ yếu tố nào sau đây?

Lớp văn hóa giao lưu với Trung Hoa và khu vực

Lớp văn hóa giao lưu với phương Tây

Lớp văn hóa bản địa gắn với văn hóa Nam Á và Đông Nam Á

Quá trình mở cửa giao lưu văn hóa toàn cầu

46. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Mai táng bằng chum gốm là hình thức mai táng đặc trưng của cư dân thuộc nền văn hóa nào?

Văn hóa Đông Sơn

Văn hóa Đồng Nai

Văn hóa Óc Eo

Văn hóa Sa Huỳnh

47. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Kiểu nhà ở phổ biến của cư dân văn hóa Đông Sơn trong lịch sử là:

Nhà đất bằng

Nhà thuyền

Nhà sàn

Nhà bè

48. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Chế phẩm tiêu biểu, mang dấu ấn đặc thù của văn hóa Đồng Nai là:

Khuyên tai hai đầu thú

Trang sức bằng vàng

Mộ chum gốm

Đàn đá

49. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Nền văn học chữ viết của người Việt được xác lập và phát triển chính thức vào thời kỳ nào sau đây?

Thời Hậu Lê

Thời Minh thuộc

Thời Bắc thuộc

Thời Lý - Trần

50. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Các định lệ khuyến học như lễ xướng danh, lễ vinh quy bái tổ, khắc tên tiến sĩ trên bia đá… được triều đình ban hành chính thức vào thời kỳ nào?

Thời Lý - Trần

Thời Bắc thuộc

Thời Hậu Lê

Thời nhà Nguyễn

51. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Theo quan niệm của đồng bào Giẻ Triêng ở Tây Nguyên, cồng chiêng là biểu tượng cho:

Mặt trăng - tính Nữ

Mặt trời - tính Nam

Đất - tính Nữ

Thần Sấm - tính Nam

52. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Kinh thành Thăng Long được quy hoạch và hình thành hệ thống 36 phố phường vào thời kỳ nào trong lịch sử?

Thời Minh thuộc

Thời nhà Nguyễn

Thời Hậu Lê

Thời Lý - Trần

53. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Dưới góc độ triết học, triết lý âm - dương chủ yếu bàn về nội dung nào sau đây?

Các cặp đối lập trong vũ trự

Quy luật âm - dương chuyê̂n hóa

Hai tố chất cơ bản tạo nên vũ trụ và vạn vật

Bản chất vận động và chuyển hóa của vũ trụ và vạn vật

54. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Xét theo triết lý âm - dương, loại hình văn hóa gốc nông nghiệp được xếp vào loại hình nào?

Văn hóa trọng dương

Cả hai ý đều sai

Văn hóa trợng âm

Cả hai ý đều đúng

55. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Câu tục ngữ “Không ai giàu ba họ, không ai khó ba đời” phản ánh quy luật nào của triết lý âm - dương?

Quy luật về bản chất các thành tố

Quy luât nhân quả

Quy luật chuyển hóa

Quy luật về quan hệ giữa các thành tố

56. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Thành ngữ “Trong cái rủi có cái may” phản ánh quy luật nào của triết lý âm - dương?

Quy luât nhân quả

Quy luật về quan hệ giữa các thành tố

Quy luật chuyê̂n hóa

Quy luật về bản chất các thành tố

57. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Biểu tượng âm - dương mang tính truyền thống lâu đời trong văn hóa Việt Nam là:

Ông Tơ bà Nguyệt

Biếu tượng vuông - tròn

Công cha nghĩa mẹ

Con Rồng cháu Tiên

58. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Việc nhận thức rõ các quy luật của triết lý âm - dương đã hình thành ưu điểm nào nổi bật trong quan niệm sống của người Việt?

Giữ gìn sự hòa thuận, không làm mất lòng ai

Sống hài hòa với thiên nhiên

Triết lý sống quân bình

Giữ cân bằng âm - dương trong cơ thể

59. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Trong hệ thống Ngũ hành, hành nào giữ vị trí trung tâm và chi phối bốn phương?

Hành Kim

Hành Thổ

Hành Mộc

Hành Thủy

60. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Theo Hà đồ, hành Hỏa trong Ngũ hành tương ứng với phương nào?

Phương Tây

Phương Bắc

Phương Nam

Phương Đông

61. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Trong Ngũ hành, phương Tây ứng với hành nào sau đây?

Hành Thủy

Hành Mộc

Hành Kim

Hành Thổ

62. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Theo quan hệ tương khắc trong Ngũ hành, hành Hỏa khắc với hành nào?

Hành Kim

Hành Thủy

Hành Thổ

Hành Mộc

63. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Theo quan hệ tương sinh trong Ngũ hành, hành Thủy sinh ra hành nào?

Hành Kim

Hành Thổ

Hành Hỏa

Hành Mộc

64. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Màu biểu trưng cho phương Đông trong hệ thống Ngũ hành là màu nào?

Trắng

Đen

Xanh

Đỏ

65. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Màu biểu trưng cho phương Tây trong hệ thống Ngũ hành là màu nào?

Đỏ

Xanh

Trắng

Đen

66. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Lịch cổ truyền của Việt Nam thuộc loại lịch nào?

Âm lịch

Lịch thuần dương

Lịch âm - dương

Lịch thuần âm

67. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Theo lịch cổ truyền Á Đông, trung bình bao nhiêu năm thì có một tháng nhuận?

3 năm

Gần 3 năm

4 năm

Gần 4 năm

68. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Lịch cổ truyền Á Đông được xây dựng trên cơ sở nào?

Phản ánh chu kỳ hoạt động của mặt trăng

Phản ánh chu kỳ hoạt động của mặt trời

Kết hợp chu kỳ của mặt trăng và mặt trời

Phản ánh biến động thời tiết mang tính chu kỳ

69. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Trong lịch Á Đông cổ truyền, việc xác định các tháng trong năm chủ yếu dựa vào:

Chu kỳ hoạt động của mặt trời

Chu kỳ hoạt động của mặt trăng

Hiện tượng thủy triều

Sự biến động thời tiết

70. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Trong lịch Á Đông cổ truyền, việc xác định các ngày trong tháng chủ yếu căn cứ vào:

Chu kỳ hoạt động của mặt trời

Chu kỳ hoạt động của mặt trăng

Hiện tượng thủy triều

Sự biến động thời tiết

71. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Theo hệ đếm Can Chi, giờ khắc bắt đầu một ngày mới - khi dương khí sinh khỏi - được gọi là giờ nào?

Dần

Thìn

Ngọ

72. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Việc vận dụng mô hình nhận thức về vũ trụ vào nhận thức con người được hình thành trên cơ sở nào?

Quy luật tương tác giữa các hành trong Ngũ hành

Quan niệm “thiên địa vạn vật nhất thể”, coi con người là tiểu vũ trụ

Dự đoán vận mệnh con người trong xã hội

Sự gắn bó của con người nông nghiệp với tự nhiên

73. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Trong quan niệm “lục phủ ngũ tạng”, phủ thứ sáu không nằm trong Ngũ phủ là:

Đởm

Tiểu tràng

Vị

Tam tiêu

74. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Trong y học cổ truyền Việt Nam, khi khám chữa bệnh, tạng nào trong Ngũ tạng được coi trọng nhất?

Can

Phế

Thận

75. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Nếu xem năm ngón tay trên một bàn tay tương ứng với Ngũ hành, thì ngón cái thuộc hành nào?

Hỏa

Thổ

Kim

Mộc

76. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Theo quan niệm truyền thống, việc xác định mỗi cá nhân thuộc hành nào trong Ngũ hành được căn cứ chủ yếu vào:

Đặc điểm tính cách cá nhân

Thời điểm sinh theo hệ Can Chi

Quan hệ gia đình và xã hội

Nho - y - lý - số

77. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Trong y học phương Đông, đơn vị đo “thốn” được xác định bằng:

Đốt gốc ngón tay giữa của người bệnh

Đốt giữa ngón tay út của người bệnh

Đốt giữa ngón tay giữa của người bệnh

Đốt gốc ngón tay út của người bệnh

78. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Theo học thuyết Ngũ hành, con vật nào được coi là vật biểu trưng cho phương Nam?

Rồng

Chim

Hổ

Rùa

79. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Trong truyền thuyết Nam Tào - Bắc Đẩu, vị thần nào giữ sổ sinh, cai quản phương nào và khi chầu Ngọc Hoàng đứng ở vị trí nào?

Bắc Đẩu - Bắc - phải

Nam Tào - Bắc - phải

Bắc Đẩu - Nam - trái

Nam Tào - Nam - trái

80. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Sự tích Trầu Cau trong kho tàng văn học dân gian Việt Nam phản ánh triết lý nào của văn hóa nhận thức?

Ngũ hành

Âm dương

Bát quái

Tam tài

81. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Trong Hà đồ, con số nào được gọi là “tham thiên lưỡng địa”?

7

2

5

9

82. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Theo lịch âm dương, ngày được coi là nóng nhất trong năm là ngày nào?

Đoan dương

Lập hạ

Hạ chí

Đoan ngọ

83. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Theo Ngũ hành, con vật biểu trưng cho phương Đông là con vật nào?

Chim

Rùa

Hổ

Rồng

84. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Trong cơ cấu xã hội truyền thống Việt Nam, lĩnh vực nào giữ vai trò chi phối diện mạo xã hội và tính cách con người?

Tổ chức quốc gia

Tô̂ chức đô thị

Tổ chức nông thôn

Tổ chức gia tộc

85. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Không gian bảo tồn rõ nét nhất các giá trị văn hóa cổ truyền và bản sắc văn hóa Việt là:

Tổ chức gia tộc

Tổ chức nông thôn

Tổ chức quốc gia

Tô̂ chức đô thị

86. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Hình thức tổ chức nông thôn truyền thống chỉ dành cho nam giới tham gia được gọi là:

Hội

Gia tộc

Phường

Giáp

87. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Nguyên tắc tổ chức nông thôn dựa trên huyết thống góp phần hình thành nhược điểm nào trong tính cách người Việt?

Thói cào bằng, đố kị

Thói gia trưởng, tôn ti

Thủ tiêu ý thức cá nhân

Thói dựa dẫm, ỷ lại

88. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Tài sản chung của dòng họ do các thế hệ trước để lại nhằm phục vụ việc hương khói, giỗ chạp được gọi là:

Công điền

Từ đường

Hương hỏa

Tư điền

89. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Việc phân biệt dân chính cư và dân ngụ cư trong làng xã cổ truyền nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

Hạn chế người ngoài đến cư trú

Duy trì sự ổn định của làng xã

Ngăn cản người dân rời làng

Buộc dân làng gắn bó đời đời

90. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Để trở thành dân chính cư, dân ngụ cư phải đáp ứng điều kiện nào?

Kết hôn với người trong làng

Có nhiều tài sản

Tham gia hội đồng kỳ mục

Cư trú từ 3 năm trở lên và có ít điền sản

91. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Hình ảnh nào là biểu tượng tiêu biểu cho tính tự trị của làng xã Việt Nam truyền thống?

Sân đình

Lũy tre

Cây đa

Bến nước

92. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Mối quan hệ đặc thù giữa nhà nước phong kiến và làng xã Việt Nam được thể hiện qua câu nói nào?

Cha chung không ai khóc

Thánh làng nào làng nấy thờ

Phép vua thua lệ làng

Đóng cửa bảo nhau

93. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Những quy định, tập tục do dân làng đặt ra và ghi chép thành văn bản được gọi là:

Gia lễ

Gia pháp

Hương hỏa

Hương ước

94. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Nhận định nào sau đây là không đúng khi nói về làng xã Nam Bộ?

Làng có tính mở

Dân cư thường xuyên biến động

Thôn ấp trải dài theo kênh rạch

Có đình làng và thờ Thành Hoàng

95. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Câu tục ngữ “Khôn độc không bằng ngốc đàn” phản ánh đặc điểm nào trong tính cách người Việt?

Thói dựa dẫm

Tính dân chủ

Thói cào bằng

Tính cộng đồng

96. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Hệ thống chùa Tứ Pháp vốn có nguồn gốc từ các đền miếu dân gian thờ những vị thần nào gắn với hiện tượng tự nhiên?

Thần Mây - Thần Mưa - Thần Gió - Thần Sấm

Thần Mây - Thần Mưa - Thần Sấm - Thần Sét

Bà Trời - Bà Đất - Bà Nước - Bà Chúa Xứ

Thần Mây - Thần Mưa - Thần Sấm - Thần Chớp

97. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Tín ngưỡng thờ Tứ bất tử của người Việt tôn thờ bốn vị thánh nào sau đây?

Pháp Vân - Pháp Vũ - Pháp Lôi - Pháp Điện

Tản Viên - Thánh Gióng - Chử Đồng Tử - Liễu Hạnh

Mẫu Thượng Thiên - Mẫu Thượng Ngàn - Mẫu Thoải - Mẫu Địa

Vua Hùng - Thành Hoàng - Thổ Công - Thổ Địa

98. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Trong hệ thống Tứ bất tử, Chử Đồng Tử là biểu tượng cho khát vọng nào của người Việt?

Sức mạnh đoàn kết chống ngoại xâm

Xây dựng đời sống tinh thần hạnh phúc

Ước mơ về cuộc sống phồn vinh vật chất

Sức mạnh cộng đồng trước thiên nhiên

99. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Hình thức tín ngưỡng phổ biến và tiêu biểu nhất của người Việt, gần như trở thành một dạng tôn giáo dân tộc là:

Tục thờ Tứ bất tử

Tín ngưỡng phồn thực

Tín ngưỡng thờ Mẫu

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên

100. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Dấu ấn của chế độ mẫu hệ và “nguyên lý Mẹ” trong đời sống tâm linh người Việt được thể hiện rõ nét nhất qua:

Tục thờ Tứ bất tử

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên

Tín ngưỡng phồn thực

Tín ngưỡng thờ Mẫu

101. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Trong tín ngưỡng sùng bái giới tự nhiên của người Việt, loài thực vật nào được tôn thờ phổ biến nhất?

Cây Dâu

Quả Bầu

Cây Đa

Cây Lúa

102. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Vị thần giữ vai trò quan trọng nhất trong đòi sống tâm linh của làng quê Việt Nam, cai quản và che chở cho dân làng là:

A. Thổ Địa

B. Thành Hoàng

C. Thần Tài

D. Thổ Công

103. Đối tượng thờ cúng trung tâm của tín ngương phồn thực là:

Hành vi giao phối

Linga và Yoni

Biểu tượng sinh thực khí

Sinh thực khí nam nữ và hành vi giao phối

103. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Ý nghĩa cốt lõi của tín ngưỡng phồn thực trong đời sống người Việt là:

Cầu mong may mắn, no đủ quanh năm

Cầu cho gia đình đông con nhiều cháu

Cầu mong sự sinh sôi của con người và mùa màng

Thực hành ma thuật truyền sinh

104. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Trong phạm vi gia đình, vị thần có chức năng trấn giữ nhà cửa, xua đuổi tà ma và mang lại may mắn là:

Thần Tài

Tổ Sư

Thành Hoàng

Thổ Công

105. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Những vị Thành Hoàng làng được triều đình phong sắc dưới thời vua Lê Anh Tông (1572) được gọi chung là:

Trung đẳng thần

Phúc thần

Thượng đẳng thần

Hạ đẳng thần

106. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Những “tà thần” - người có xuất thân bình dân, chết vào giờ thiêng nhưng được thờ làm Thành Hoàng làng - phản ánh quan niệm nào của người Việt?

Thần giúp dân tránh thiên tai dịch bệnh

Thần chết giờ thiêng nên dân sợ mà thờ

Một tín ngưỡng dân gian có lịch sử lâu đời

Thần ban mưa thuận gió hòa

107. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Trong câu ca dao “Trống làng nào làng ấy đánh, Thánh làng nào làng ấy thò”, “Thánh” được hiểu là:

Thổ Địa

Thần Tài

Thổ Công

Thành Hoàng

108. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Những nếp sống, thói quen mang giá trị tốt đẹp, được cộng đồng thừa nhận và duy trì lâu dài được gọi là:

Tập quán

Tôn giáo

Phong tục

Tín ngưỡng

109. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Trong hôn nhân cổ truyền của người Việt, yếu tố được đặt lên hàng đầu khi dựng vọ gả chồng là:

Quyền lợi làng xã

Sự hòa hợp của đôi trai gái

Quyền lợi của gia tộc

Quan hệ mẹ chồng - nàng dâu

110. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Tục “giã cối đón dâu” trong lễ cưới cổ truyền mang ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

Chúc đại gia đình trên thuận dưới hòa

Cầu chúc đôi trẻ hạnh phúc bền lâu

Cầu mong vợ chồng đông con nhiều cháu

Chúc cô dâu đảm đang, tháo vát

111. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Tính pháp lý của hôn nhân cổ truyền được làng xã thừa nhận thông qua tập tục:

Thách cưới

Ông mai bà mối

Bái yết gia tiên

Nộp tiền cheo

112. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Câu tục ngữ “Lấy chồng khó giữa làng hơn lấy chồng sang thiên hạ” phản ánh tâm lý:

Trọng tình nghĩa

Đề cao sự ổn định làng xã

Coi khinh tiền tài

Quý trọng hàng xóm

113. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Trong lễ hợp cẩn, nghi thức nào nhằm cầu chúc vợ chồng mới cưới gắn bó bền chặt?

Tục giã cối đón dâu

Trao nắm đất và gói muối

Uống rượu, ăn cơm nếp

Mẹ chồng ôm bình vôi lánh đi

114. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Việc đặt bát cơm, quả trứng và đôi đũa trên mộ người chết thể hiện quan niệm:

Mong người chết được no đủ nơi thế giới bên kia

Cầu cho người chết sớm đầu thai

Tránh vong hồn khác quấy nhiễu

Bày tỏ sự thương tiếc của người sống

115. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Trong tang lễ, lễ “phạn hàm” là nghi thức:

Đặt tên thụy cho người chết

Khâm liệm thi hài

Tắm rửa người chết

Bỏ gạo nếp và tiền vào miệng người chết

116. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Việc chắt, chút đội khăn đỏ hoặc vàng khi để tang phản ánh quan niệm:

Biểu hiện triết lý âm dương

Phân biệt tôn ti trật tự

Là niềm vui vì cụ sống thọ, đông con cháu

Do màu sắc tốt trong Ngũ hành

117. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Theo triết lý âm dương, các nghi lễ liên quan đến người chết thường sử dụng:

Số lẻ

Số chẵn

Cả hai loại số

Không theo quy ước nào

118. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Nhận định nào sau đây là không đúng khi nói về lễ hội truyền thống Việt Nam?

Lễ hội là sinh hoạt văn hóa - tín ngưỡng cộng đồng

Trò chơi lễ hội phản ánh ước vọng thiêng liêng

Lễ hội chỉ bao gồm phần lễ

Lễ hội phân bố theo nhịp thời vụ

119. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Lễ hội cổ truyền của người Việt thường diễn ra chủ yếu vào:

Mùa xuân và mùa hạ

Mùa xuân và mùa thu

Mùa xuân và mùa đông

Cả bốn mùa

120. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Theo quan niệm truyền thống của người Chăm, các vị thần thường ngự ở hướng nào của làng?

Bắc

Tây

Đông

Nam

121. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Khu vực chôn cất người chết trong làng truyền thống của cư dân Tây Nguyên thường được bố trí ở hướng:

Đông

Nam

Tây

Bắc

122. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Lễ hội Hạ điền - một nghi lễ nông nghiệp cổ truyền - thường được tổ chức vào thời điểm nào trong năm?

A. Khi gặt xong vụ mùa

B. Giữa vụ lúa

C. Đầu mùa gieo cấy

D. Kết thúc mùa cấy

124. Trong câu thơ của Nguyễn Đình Chiểu:

“Thà đui mà giữ đạo nhà,

Còn hơn sáng mắt ông cha không thờ”,

‘Đạo nhà’ được hiểu là:

Đạo Phật

Đạo thờ cúng tổ tiên

Đạo Cao Đài

Đạo Hòa Hảo

123. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Mâm ngũ quả ngày Tết của người Nam Bộ gồm: mãng cầu - sung - dừa - đu đủ - xoài, phản ánh thủ pháp nghệ thuật nào trong văn hóa Việt?

A. Uớc lệ tượng trưng

B. Liên tưởng bằng hình thức

C. Mô hình phồn thực

D. Liên tưởng bằng ngôn từ

Câu 126. Hát chầu văn, hầu bóng, lên đồng, múa bóng… là những nghi thức hành lễ gắn liền với tín ngưỡng:

Thờ Thành Hoàng

Phồn thực

Tứ bất tử

Thờ Mẫu

124. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Phong tục đi tảo mộ, thăm viếng và tu sửa mồ mả tổ tiên của người Việt thường được tiến hành vào dịp:

Tết Đoan Ngọ

Tết Thanh Minh

Lễ Vu Lan

Tết Nguyên Đán

125. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Kinh đô Hoa Lư (Ninh Bình) được coi là đất tổ của nghệ thuật chèo; người được tôn vinh là Tổ nghề hát chèo là:

Hà Thị Cầu

Đào Duy Từ

Tào Mạt

Phạm Thị Trân

126. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Trong nghệ thuật hóa trang sân khấu tuồng, khuôn mặt được vẽ màu đỏ thường tượng trưng cho kiểu nhân vật:

Kẻ gian thần, phản trắc

Người nóng nảy, bộc trực

Anh hùng trung nghĩa

Hào kiệt nơi sơn lâm

127. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Loại hình nghệ thuật truyền thống đầu tiên của Việt Nam được UNESCO công nhận là Kiệt tác di sản văn hóa phi vật thể của nhân loại là:

Ca trù

Dân ca Quan họ

Nhã nhạc cung đình Huế

Đờn ca tài tử Nam Bộ

128. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Trong bộ Tứ linh Long - Lân - Quy - Phụng, hình tượng Lân chủ yếu biểu trưng cho:

Sự trường thọ

Hạnh phúc

Uy quyền

Uớc vọng thái bình

129. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Người Việt đặc biệt coi trọng giao tiếp; điều này thể hiện rõ nhất qua thói quen:

Tế nhị, ý tứ khi ứng xử

Xem trọng nghi thức giao tiếp

Ua quan sát, đánh giá đối tượng

Thích thăm hỏi, hiếu khách

130. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Thói quen nói năng “vòng vo tam quốc”, cân nhắc kỹ trước khi phát ngôn phản ánh đặc điểm nào trong văn hóa giao tiếp Việt Nam?

Trọng danh dự

Trọng tình cảm

Tế nhị, ý tứ

Trọng nghi lễ

131. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Câu ca dao: “Yêu nhau yêu cả đường đi, ghét nhau ghét cả tông ti họ hàng” phản ánh nguyên tắc ứng xử nào của người Việt?

Thiếu tính quyết đoán

Luôn lấy tình cảm làm chuẩn mực

Tế nhị, tránh va chạm

Đắn đo trong lời nói

132. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Câu đối là một thể loại văn chương đặc biệt phản ánh khuynh hướng nào của nghệ thuật ngôn từ Việt Nam?

Giàu cảm xúc

Ước lệ

Trọng cân đối, hài hòa

Thiên về thơ ca

133. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Các lớp từ chỉ màu sắc như: xanh lơ, đỏ au, vàng chóe, trắng phau… phản ánh đặc điểm nào của ngôn ngữ nghệ thuật Việt?

Xu hướng ước lệ

Thiên về thơ ca

Trọng sự cân xứng

Giàu tính biểu cảm

134. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Cấu trúc “iếc hóa” trong tiếng Việt (yêu iếc, sách siếc…) phản ánh đặc điểm nào của nghệ thuật ngôn từ dân gian?

Tính linh hoạt

Tính biểu trưng

Tính ước lệ

Tính biểu cảm

135. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Loại hình sân khấu truyền thống Việt Nam chịu ảnh hưởng văn hóa phương Tây sớm nhất là:

Tuồng

Múa rối

Cải lương

Chèo

136. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Trong các loại hình sân khấu truyền thống, loại hình chịu ảnh hưởng văn hóa Trung Hoa rõ nét nhất là:

Chèo

Múa rối

Cải lương

Tuồng

137. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Nhận định nào sau đây là không đúng về nghệ thuật chèo truyền thống Việt Nam?

Chèo phát triển mạnh ở Bắc Bộ

Chèo có tính linh hoạt cao trong diễn xuất

Chèo là sân khấu dân gian không chuyên nghiệp

Kịch bản chèo thường lấy từ truyện cổ, truyện nôm

138. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Nhận định nào sau đây là không đúng về nghệ thuật tuồng?

Tuồng phát triển mạnh ở Trung Bộ

Tuồng là sân khấu dân gian không chuyên nghiệp

Kịch bản tuồng thường lấy từ truyện cổ Trung Quốc

Đào Duy Từ được tôn vinh là tổ nghề tuồng

139. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Loại hình sân khấu phản ánh hiện thực xã hội sâu sắc và sinh động nhất là:

Tuồng

Múa rối

Chèo

Cải lương

140. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Loại hình sân khấu gắn bó chặt chẽ với môi trường tự nhiên và đời sống nông nghiệp của người Việt là:

Chèo

Tuồng

Cải lương

Múa rối

141. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Thủ pháp ước lệ trên sân khấu truyền thống phản ánh đặc điểm nào của nghệ thuật?

Tính linh hoạt

Tính biểu cảm

Tính tô̂ng hợp

Tính biểu trưng

142. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Việc sân khấu truyền thống Việt Nam có sự tương tác mạnh giữa diễn viên và khán giả phản ánh đặc điểm:

Tính biểu trưng

Tính tổng hợp

Tính linh hoạt

Tính biểu cảm

143. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Đặc điểm nổi bật nhất của văn hóa ẩm thực Việt Nam là:

Ua chuộng đồ chiên rán

Đề cao tính cầu kỳ trong chế biến

Hướng tới sự hài hòa âm dương - ngũ hành

Uu tiên sử dụng thịt và sữa

144. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Trong văn hóa ẩm thực truyền thống, người Việt thường chú trọng nhất đến yếu tố nào sau đây?

Số lượng món ăn

Giá trị dinh dưỡng thuần túy

Sự hài hòa giữa các vị

Hình thức trang trí cầu kỳ

145. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Nguyên lý “ăn theo mùa” của người Việt phản ánh rõ nét mối quan hệ nào?

Con người với cộng đồng

Con người với tự nhiên

Con người với tín ngưỡng

Con người với xã hội

146. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Việc phối hợp các vị chua - cay - mặn - ngọt trong bữa ăn truyền thống thể hiện:

Thói quen ẩm thực vùng miền

Nguyên tắc tiết kiệm

Triết lý quân bình âm dương

Ảnh hưởng của Phật giáo

147. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Bữa cơm truyền thống của người Việt thường có đặc điểm nào sau đây?

Ăn riêng từng suất

Ăn theo thứ bậc nghiêm ngặt

Mang tính cộng cảm, quây quần

Đề cao cá nhân

148. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Trong mâm cơm truyền thống, món ăn giữ vai trò trung tâm là:

Thịt

Rau

Cơm

149. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Thói quen “ăn trông nồi, ngồi trông hướng” phản ánh đặc điểm nào của văn hóa ẩm thực Việt?

Trọng hình thức

Trọng lễ nghi và phép tắc

Trọng cá nhân

Trọng sự tiện lợi

150. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Trang phục truyền thống của người Việt nhìn chung có đặc điểm:

Phô trương hình thể

Cầu kỳ, nhiều lớp

Kín đáo, giản dị

Nặng về trang sức

151. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Áo dài truyền thống của người Việt phản ánh rõ nhất đặc điểm nào của thẩm mỹ dân tộc?

Tính đối xứng tuyệt đối

Sự mềm mại, hài hòa

Tính hoành tráng

Tính mạnh mẽ, khỏe khoắn

152. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Trang phục của cư dân nông nghiệp Việt Nam thường ưu tiên chất liệu nào?

Da và lông thú

Len dạ

Tơ lụa và vải bông

Sợi tổng hợp

153. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Màu sắc trang phục truyền thống của người Việt xưa thường có xu hướng:

Sặc sỡ, đối chọi mạnh

Tối và trầm

Nhã nhặn, hài hòa

Đơn sắc tuyệt đối

154. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Trong xã hội phong kiến Việt Nam, màu vàng chủ yếu gắn với:

Tầng lớp nông dân

Giới trí thức

Hoàng gia

Tôn giáo dân gian

155. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Khăn mỏ quạ, áo tứ thân là trang phục tiêu biểu của phụ nữ vùng:

Trung Bộ

Nam Bộ

Bắc Bộ

Tây Nguyên

156. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Kiểu nhà ở truyền thống phổ biến của người Việt vùng đồng bằng Bắc Bộ là:

Nhà rông

Nhà sàn

Nhà đất mái ngói

Nhà bè

157. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Việc bố trí gian thờ ở vị trí trang trọng nhất trong nhà thể hiện:

Quan niệm thẩm mỹ

Tín ngưỡng phồn thực

Đạo lý thờ cúng tổ tiên

Tư duy phong thủy

158. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Hàng rào, cổng làng trong văn hóa truyền thống Việt Nam có chức năng chủ yếu là:

Trang trí cảnh quan

Phân biệt giàu nghèo

Bảo vệ và xác lập không gian cộng đồng

Phục vụ tín ngưỡng

159. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Cấu trúc “trước cau sau chuối” trong vườn nhà truyền thống phản ánh:

Kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp

Quan niệm phong thủy dân gian

Thẩm mỹ tự nhiên

Tín ngưỡng thờ cây

160. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Không gian làng truyền thống của người Việt thường được tổ chức theo nguyên tắc:

Phân tán, mở

Khép kín, quần tụ

Phát triển theo trục thẳng

Tự do, không quy hoạch

161. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Nguyên tắc ứng xử phổ biến của người Việt trong cộng đồng là:

Đề cao cá nhân

Lấy pháp luật làm chuẩn mực duy nhất

Dĩ hòa vi quý

Cạnh tranh quyết liệt

162. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Câu tục ngữ “Một điều nhịn, chín điều lành” phản ánh đặc điểm nào trong văn hóa ứng xử Việt Nam?

Thiếu chính kiến

Trọng tình cảm, tránh xung đột

Thụ động trong giao tiếp

Ngại va chạm xã hội

163. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Việc coi trọng quan hệ họ hàng, làng xóm thể hiện đặc trưng:

Văn hóa cá nhân

Văn hóa đô thị

Văn hóa cộng đồng

Văn hóa pháp quyền

164. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Tín ngưỡng phổ biến, lâu đời và có vị trí trung tâm trong đời sống tinh thần của người Việt là:

Tín ngưỡng thờ Mẫu

Tín ngưỡng phồn thực

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên

Tín ngưỡng thờ Thành Hoàng

165. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên của người Việt phản ánh sâu sắc quan niệm nào sau đây?

A. Luân hồi - nghiệp báo

B. Sự tiếp nối giữa các thế hệ

C. Quyền lực siêu nhiên

D. Thuyết thiên mệnh

169. Thành Hoàng làng trong tín ngưỡng dân gian Việt Nam thường là:

Nhân vật lịch sử có công với đất nước

Thần linh từ Trung Hoa du nhập

Biểu tượng tự nhiên thuần túy

Nhân vật huyền thoại không rõ nguồn gốc

166. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Tín ngưỡng thờ Mẫu của người Việt thể hiện rõ nét đặc trưng nào của văn hóa nông nghiệp?

A. Tính phụ quyền

B. Tính trọng dương

C. Tính trọng âm

D. Tính quân sự

171. Nghi lễ hầu đồng trong tín ngưỡng thờ Mẫu nhằm mục đích chủ yếu là:

Giải trí cộng đồng

Cầu tài, cầu lộc, cầu bình an

Truyền bá giáo lý

Rèn luyện đạo đức

167. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Trong đời sống tín ngưỡng dân gian Việt Nam, hiện tượng “tam giáo đồng nguyên” là sự hòa trộn của:

Phật giáo - Thiên Chúa giáo - Hồi giáo

Phật giáo - Đạo giáo - Nho giáo

Nho giáo - Phật giáo - Ấn Độ giáo

Đạo giáo - Phật giáo - Hồi giáo

168. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Lễ hội truyền thống Việt Nam thường gồm hai phần cơ bản là:

Lễ và hội

Cúng và rước

Tế và yến

Thờ và diễn

169. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Phần “lễ” trong lễ hội truyền thống chủ yếu nhằm:

Vui chơi giải trí

Giao lưu cộng đồng

Thể hiện niềm tin thiêng liêng

Phát triển kinh tế

170. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Phần “hội” trong lễ hội truyền thống Việt Nam có chức năng chính là:

Truyền bá tín ngưỡng

Tái hiện lịch sử

Thỏa mãn nhu cầu vui chơi, giao tiếp

Thực hành nghi lễ tôn giáo

171. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Lễ hội làng ở Việt Nam thường gắn với thời điểm nào trong năm?

Cuối mùa đông

Mùa nông nhàn

Mùa mưa bão

Thời điểm thu hoạch

172. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Hội Gióng là lễ hội tiêu biểu cho truyền thống nào của văn hóa Việt Nam?

Trọng thương

Trọng nông

Yêu nước, chống ngoại xâm

Trọng lễ nghi

173. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Việc tổ chức lễ hội theo quy mô làng xã phản ánh đặc trưng nào của văn hóa Việt?

Văn hóa cá nhân

Văn hóa cộng đồng

Văn hóa đô thị

Văn hóa pháp quyền

174. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Đặc điểm nổi bật trong giao tiếp của người Việt là:

A. Trực tiếp, thẳng thắn

B. Ua tranh luận

C. Gián tiếp, ý tứ

D. Lý tính, khô khan

180. Việc sử dụng nhiều đại từ xưng hô trong tiếng Việt phản ánh:

Tính đơn giản của ngôn ngữ

Sự phân hóa giai cấp

Quan hệ xã hội linh hoạt, trọng tình

Tính pháp lý chặt chẽ

175. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Trong giao tiếp, người Việt thường tránh nói “không” trực tiếp vì:

Thiếu tự tin

Trọng hòa khí, tránh mâu thuẫn

Không quen tranh luận

Thiếu lập trường

176. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Câu nói “Lời nói chẳng mất tiền mua, lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau” thể hiện:

Nghệ thuật thuyết phục

Văn hóa ứng xử mềm dẻo

Tính hình thức

Tư duy pháp lý

177. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Tri thức dân gian Việt Nam chủ yếu được tích lũy thông qua:

Sách vở hàn lâm

Kinh nghiệm sản xuất và đời sống

Hệ thống giáo dục chính quy

Tôn giáo

178. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Ca dao, tục ngữ Việt Nam là kho tàng phản ánh rõ nhất:

A. Văn hóa cung đình

B. Văn hóa bác học

C. Tri thức và kinh nghiệm dân gian

D. Tư duy khoa học hiện đại

185. Truyền thống hiếu học của người Việt trước hết xuất phát từ:

Ảnh hưởng của phương Tây

Nhu cầu kinh tế

Quan niệm coi trọng chữ nghĩa

Đô thị hóa

179. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Trong xã hội truyền thống, con đường học tập chủ yếu của người Việt nhằm mục đích:

Làm giàu nhanh chóng

Mở mang tri thức khoa học

Thi cử, làm quan

Giao lưu văn hóa

180. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Đặc điểm nổi bật của văn hóa Việt Nam trong quá trình tiếp biến văn hóa là:

Sao chép nguyên mẫu

Bảo thủ, khép kín

Chọn lọc và Việt hóa

Phủ nhận cái mới

181. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Việc tiếp nhận Phật giáo, Nho giáo nhưng không làm mất bản sắc dân tộc thể hiện:

Sự yếu kém văn hóa

Khả năng dung hợp văn hóa cao

Sự lệ thuộc văn hóa

Tính ngẫu nhiên lịch sử

182. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Trong bối cảnh toàn cầu hóa, thách thức lớn nhất đối với văn hóa Việt Nam là:

Thiếu nguồn lực tài chính

Sự mai một bản sắc

Thiếu giao lưu quốc tế

Suy giảm dân sô

183. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Bảo tồn văn hóa truyền thống trong thời kỳ hội nhập cần gắn liền với:

Giữ nguyên mọi giá trị cũ

Phát triển kinh tế

Phát huy giá trị phù hợp với hiện đại

Tách biệt với thế giới

184. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Yếu tố cốt lõi tạo nên bản sắc văn hóa Việt Nam là:

Lịch sử lâu đời

Điều kiện tự nhiên

Văn hóa nông nghiệp lúa nước

Cấu trúc xã hội

185. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Tính cộng đồng trong văn hóa Việt Nam thể hiện rõ nhất ở:

Đời sống đô thị

Quan hệ gia đình - làng xã

Hoạt động thương mại

Quan hệ quốc tế

186. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Đặc điểm “trọng tình hơn trọng lý” của người Việt bắt nguồn chủ yếu từ:

Ảnh hưởng Nho giáo

Văn hóa du mục

Văn hóa nông nghiệp

Pháp luật phong kiến

187. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Quan niệm sống “dĩ hòa vi quý” phản ánh xu hướng:

Đề cao cạnh tranh

Tránh xung đột, giữ ổn định

Đề cao cá nhân

Tư duy pháp quyền

188. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Trong văn hóa Việt Nam, gia đình được coi là:

Đơn vị kinh tế độc lập

Nền tảng của xã hội

Không gian riêng tư

Tổ chức pháp lý

189. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Tính linh hoạt, uyển chuyển trong ứng xử của người Việt thể hiện rõ nhất trong:

Luật pháp

Giao tiếp hằng ngày

Tổ chức quân sự

Hoạt động thương mại

190. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Văn hóa Việt Nam truyền thống có xu hướng ưu tiên:

Cạnh tranh cá nhân

Hòa hợp và ồn định

Mạo hiểm và đổi mới

Chinh phục tự nhiên

191. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Nhận xét nào sau đây phù hợp nhất khi đánh giá tổng thể văn hóa Việt Nam?

Đóng kín, bảo thủ

Đơn điệu, ít biến đổi

Đa dạng, thống nhất trong bản sắc

Lệ thuộc hoàn toàn vào bên ngoài

192. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Giá trị nào được coi là sợi chỉ đỏ xuyên suốt lịch sử văn hóa Việt Nam?

Chủ nghĩa cá nhân

Tinh thần cộng đồng và nhân văn

Tinh thần thương mại

Chủ nghĩa quân sự

193. Trắc nghiệm
1 điểm30m

Việc nghiên cứu văn hóa Việt Nam có ý nghĩa quan trọng nhất trong việc:

Phát triển du lịch

Hội nhập quốc tế

Giữ gìn và phát huy bản sắc dân tộc

Quảng bá hình ảnh đất nước