_GKII-L12-2025_eabbb8_16_07_2025
Đề thi

_GKII-L12-2025_eabbb8_16_07_2025

H
H Nguyên
11 lượt thi
21 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) trên khoảng K nếu

F ( x ) = f ( x ) , x K .

f ( x ) = F ( x ) , x K .

F ( x ) = f ( x ) , x K .

f ( x ) = F ( x ) , x K .

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số f ( x ) , g ( x ) là hàm số liên tục, có F ( x ) , G ( x ) lần lượt là nguyên hàm của f ( x ) , g ( x ) . Xét các mệnh đề sau:

( I ) . F ( x ) + G ( x ) là một nguyên hàm của f ( x ) + g ( x ) .

( I I ) . k . F ( x ) là một nguyên hàm của k . f ( x ) với k * .

( I I I ) . F ( x ) . G ( x ) là một nguyên hàm của f ( x ) . g ( x ) .

Các mệnh đề đúng là

( I ) ( I I ) .

Cả 3 mệnh đề.

( I ) ( I I I ) .

( I I ) ( I I I ) .

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn [ a ; b ] . Gọi F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) trên đoạn [ a ; b ] . Chọn mệnh đề đúng.

a b f ( x ) d x = F ( b ) F ( a ) .

a b f ( x ) d x = F ( a ) F ( b ) .

a b f ( x ) d x = F ( b ) + F ( a ) .

a b f ( x ) d x = F 2 ( b ) F 2 ( a ) .

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên 0 < a < b < c . Chọn mệnh đề sai.

a c f ( x ) d x = a b f ( x ) d x + b c f ( x ) d x . .

a a f ( x ) d x = 1 .

a b c f ( x ) d x = c a b f ( x ) d x .

a b f ( x ) d x = b a f ( x ) d x .

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của 0 2 2 e 2 x d x

3 e 4 .

4 e 4 .

e 4 1 .

e 4 .

6. Trắc nghiệm
1 điểm

x m d x ( m 1 ) bằng

1 m + 1 x m + 1 + C .

m x m 1 + C .

x m + 1 + C .

( m + 1 ) x m + 1 + C .

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 1 + s i n x

1 + c o s x + C .

1 c o s x + C .

x + c o s x + C .

x c o s x + C .

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = a x ( 0 < a 1 )

a x l n a + C .

a x + C .

a x l n a + C .

a x l n a + C .

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu f ( x ) d x = 1 x + l n | x | + C thì f ( x )

f ( x ) = 1 x 2 + l n | x | .

f ( x ) = x + l n | x | .

f ( x ) = x + 1 x .

f ( x ) = 1 x 2 + 1 x .

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau: ( I ) f ( x ) = 1 c o s 2 x + 1 ; ( I I ) f ( x ) = 2 c o s 2 x ; ( I I I ) f ( x ) = 1 c o s 2 x . Hàm số nào có nguyên hàm là hàm số g ( x ) = t a n x ?

Chỉ ( I I I ) .

Chỉ ( I I ) .

Chỉ ( I I ) ( I I I ) .

( I ) ; ( I I ) ; ( I I I ) .

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên [ a ; b ] . Diện tích hình phẳng S giới hạn bởi đường cong y = f ( x ) , trục hoành và các đường thẳng x = a , x = b ( a < b ) được xác định bởi công thức nào sau đây?

S = a b | f ( x ) | d x .

S = a b f ( x ) d x .

S = | a b f ( x ) d x | .

S = b a | f ( x ) | d x .

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn [ a ; b ] . Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f ( x ) , trục hoành và hai đường thẳng x = a , x = b ( a < b ) . Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành được tính theo công thức.

V = π 2 a b f 2 ( x ) d x .

V = π a b f 2 ( x ) d x .

V = π 2 a b f ( x ) d x .

V = 2 π a b f 2 ( x ) d x .

13. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số f ( x ) = x + s i n x .

a

f ( x ) d x = x d x + s i n x d x + C .

ĐúngSai
b

Một nguyên hàm của hàm số f ( x ) x 2 c o s x + C .

ĐúngSai
c

Nguyên hàm F ( x ) của hàm số f ( x ) thoả mãn điều kiện F ( 0 ) = 1 9 F ( x ) = x 2 2 c o s x + 2 0 .

ĐúngSai
d

0 π 3 ( x + s i n x ) d x = π 2 1 8 + 1 2 .

ĐúngSai
14. Đúng sai
1 điểm

Cho 3 0 f ( x ) d x = 4 0 5 f ( x ) d x = 3 .

a

3 5 f ( x ) d x = 3 0 f ( x ) d x + 0 5 f ( x ) d x .

ĐúngSai
b

3 5 ( 2 f ( x ) + 3 ) d x = 1 0 .

ĐúngSai
c

3 5 ( 2 f ( x ) + 3 g ( x ) ) d x = 2 6 với 3 5 2 g ( x ) d x = 4 .

ĐúngSai
d

Nếu f ( x ) = 4 x + 3 thì 0 a f ( x ) d x = 5 a ( 3 ; 1 ) .

ĐúngSai
15. Tự luận
1 điểm

Cho F ( x ) là họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 4 x , F ( 1 ) = 3 l n 2 . Giá trị F ( 2 ) . l n 2 bằng bao nhiêu?

Đáp án đúng:

9

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x = 0 x = π , biết rằng mặt cắt của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục O x tại điểm có hoành độ x ( 0 x π ) là một tam giác đều cạnh 2 s i n x . Tính thể tích của vật thể đó (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Đáp án đúng:

3,46

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Vật thể tròn xoay sinh bởi hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x 2 1 , trục hoành, đường thẳng x = 3 và quay quanh trục hoành có thể tích V = a π b ( a b là phân số tối giản, a , b * ). Tính giá trị của a 2 + b 2 + 5 9 1 .

Đáp án đúng:

1000

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số f liên tục trên đoạn [ 3 ; 3 ] , hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f ( x ) , trục hoành, x = 3 x = 3 được chia làm hai phần có diện tích S 1 (hình thang) và S 2 (tam giác vuông) như hình vẽ. Tính 3 3 f ( x ) d x .

Đáp án đúng:

6

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số f ( x ) = { 0 , 5 x k h i 0 x < 2 1 k h i 2 x < 1 5 . Tính 0 1 5 f ( x ) d x .

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y = x 2 y = 2 x .

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Bổ dọc một quả dưa hấu ta được mặt cắt là hình elip có trục lớn 28 cm, trục nhỏ 25 cm. Biết cứ 1 dm3 dưa hấu sẽ làm được cốc sinh tố giá 20 000 đồng. Hỏi từ quả dưa hấu trên có thể thu được bao nhiêu tiền từ việc bán nước sinh tố? Biết rằng bề dày vỏ dưa không đáng kể.

Xem đáp án