2048.vn

Giải VTH Toán 9 KNTT Bài 5. Bất đẳng thức và tính chất có đáp án
Đề thi

Giải VTH Toán 9 KNTT Bài 5. Bất đẳng thức và tính chất có đáp án

A
Admin
ToánLớp 912 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Chọn phương án đúng.

Cho a > b, khi đó ta có

A.2a > b + 1.

B. −7a > −7b.

C. 3a > 2a + b.

D. 3a < a + 2b.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Chọn phương án đúng.

Cho a < b, khi đó ta có

A. 2a < b + 1.

B. a + b + 1 < 2b + 1.

C. 4a > 2a + b..

D. 5a > a + 4b.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Chọn phương án đúng.

Theo Luật Giao thông đường bộ năm 2008, người lái xe tham gia giao thông phải đủ độ tuổi, sức khỏe theo quy định, có giấy phép lái xe phù hợp.

− Người đủ 27 tuổi trở lên được lái xe ô tô chở người trên 30 chỗ ngồi.

− Tuổi tối đa của người lái xe ô tô chở người trên 30 chỗ ngồi là 50 tuổi đối với nữ và 55 tuổi đối với nam.

Gọi t là tuổi của người lái xe ô tô chở người trên 30 chỗ, biết người lái xe đó là nam. Khi đó một bất đẳng thức phù hợp với luật giao thông đường bộ năm 2008 là

A. t ≥ 27.

B. t ≤ 55.

C. t ≥ 27 và t ≤ 55.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Dùng kí hiệu để viết bất đẳng thức tương ứng với mỗi trường hợp sau:

a) x nhỏ hơn hoặc bằng −2;

b) m là số âm;

c) y là số dương;

d) p lớn hơn hoặc bằng 2024.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Viết một bất đẳng thức phù hợp trong mỗi trường hợp sau:

a) Bạn phải ít nhất 18 tuổi mới được phép lái xe ô tô.

b) Xe bus chở được tối đa 45 người.

c) Mức lương tối thiểu cho một giờ làm việc của người lao động là 20 000 đồng/giờ.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Không tính, hãy chứng minh

a) 2.(−7) + 2023 < 2.(−1) + 2023.

b) (−3).(−8) + 1975 > (−3).(−7) + 1975.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho a < b, hãy so sánh

a) 5a + 7 và 5b + 7;

b) −3a – 9 và −3b – 9.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

So sánh hai số a và b nếu

a) a + 1954 < b + 1954;

b) −2a > −2b.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng

a) \( - \frac{{2023}}{{2024}} > - \frac{{2024}}{{2023}};\)

b) \(\frac{{34}}{{11}} > \frac{{26}}{9}.\)

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho a < b, hãy so sánh

a) 3a + 2b và 3b + 2a;

b) −3(a + b) – 1 và −6b – 1.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho a > b > 0, chứng minh rằng:

a) a2 > ab và ab > b2;

b) a2 > b2 và a3 > b3.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho a > b và c > d, chứng minh rằng a + c > b + d.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack