Giải VTH Toán 8 KNTT Bài tập cuối chương 9 có đáp án
Đề thi
Giải VTH Toán 8 KNTT Bài tập cuối chương 9 có đáp án
A
Admin
ToánLớp 8151 lượt thi
9 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Chọn phương án đúng.

Cho ABC là tam giác không cân. Biết ∆A'B'C' ᔕ ∆ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. ∆A'C'B' ᔕ ∆ACB.

B. ∆B'C'A' ᔕ ∆BAC.

C. ∆B'A'C' ᔕ ∆BCA.

D. ∆A’C'B' ᔕ ∆ABC.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có ∆A'B'C' ᔕ ∆ABC với các cặp đỉnh tương ứng là: A' và A; B' và B; C' và C nên trong các khẳng định trên, khẳng định A là khẳng định đúng.

2.Tự luận
• 1 điểm

Chọn phương án đúng.

Cho ∆A'B'C' ᔕ ∆ABC. với tỉ số đồng dạng bằng 2. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. ABA'B'=2.

B. ABA'C'=2.

C. A'B'AB=2.

D. A'B'AC=2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có ∆A'B'C' ᔕ ∆ABC. suy ra A'B'AB=A'C'AC=B'C'BC=2.

3.Tự luận
• 1 điểm

Chọn phương án đúng.

Trong các bộ ba số đo dưới đây, đâu là số đo ba cạnh của một tam giác vuông?

A. 3 m; 5 m; 6 m.

B. 6 m; 8 m; 10 m.

C. 1 cm; 0,5 cm; 1,25 cm.

D. 9 m; 16 m; 25 m. 

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Áp dụng định lí Pythagore, ta có: 62 + 82 = 102, suy ra đáp án B đúng.

4.Tự luận
• 1 điểm

Chọn phương án đúng.

Cho tam giác ABC vuông tại A (AB ≠ AC) và tam giác DEF vuông tại D (DE ≠ DF). Điều nào dưới đây không suy ra ∆ABC ᔕ ∆DEF.

A. B^=E^.

B. C^=F^.

C. B^+C^=E^+F^.

D. B^−C^=E^−F^.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Vì B^+C^=E^+F^ chưa thể suy ra được B^=E^ và C^=F^.

Vậy đáp án C không suy ra được ∆ABC ᔕ ∆DEF.

5.Tự luận
• 1 điểm

Cho Hình 9.24, biết rằng MN // AB, MP // AC. Hãy liệt kê ba cặp tam giác (phân biệt) đồng dạng có trong hình.

Cho Hình 9.24, biết rằng MN // AB, MP // AC. Hãy liệt kê ba cặp tam giác (ảnh 1)
Xem đáp án

∆BMP ᔕ ∆BCA; ∆MCN ᔕ ∆BCA; ∆BMP ᔕ ∆MCN.

6.Tự luận
• 1 điểm

Hai đường trung tuyến BM, CN của tam giác ABC cắt nhau tại điểm G (H.9.26). Chứng minh rằng tam giác GMN đồng dạng với tam giác GBC và tìm tỉ số đồng dạng.

Hai đường trung tuyến BM, CN của tam giác ABC cắt nhau tại điểm G (H.9.26). (ảnh 1)
Xem đáp án

Hai tam giác GMN và GBC có GMN^=GBC^,BNM^=GCB^ (các cặp góc so le trong). Do đó ∆GMN ᔕ ∆GBC (g.g) với tỉ số đồng dạng bằng MNBC=12.

7.Tự luận
• 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 5 cm, AC = 4 cm. Gọi AH, HD lần lượt là các đường cao kẻ từ đỉnh A của tam giác ABC và đỉnh H của tam giác HAB.

a) Chứng minh rằng ∆HDA ᔕ ∆AHC.

b) Tính độ dài các đoạn thẳng HA, HB, HC, HD.

Xem đáp án
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 5 cm, AC = 4 cm. Gọi AH, HD lần lượt là các (ảnh 1)
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 9 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Cho tam giác ABC có đường cao AH. Biết AH = 12 cm, CH = 9 cm, BH = 16 cm. Lấy M, N lần lượt là trung điểm của AH, BH (H.9.28).

Cho tam giác ABC có đường cao AH. Biết AH = 12 cm, CH = 9 cm, BH = 16 cm.  (ảnh 1)

a) Chứng minh rằng ABC là tam giác vuông tại A.

b) Chứng minh rằng MN ⊥ AC và CM ⊥ AN.

c) Tính diện tích tam giác AMN.

Xem đáp án

a) Áp dụng định lí Pythagore cho tam giác AHC vuông tại H, ta có:

AC2 = AH2 + CH2 = 225, hay AC = 15 cm.

Áp dụng định lí Pythagore cho tam giác AHB vuông tại H, ta có:

AB2 = AH2 + BH2 = 400, hay AB = 20 cm.

Mặt khác BC = BH + CH = 25 cm. Do đó BC2 = AB2 + AC2. Vì vậy, theo định lí Pythagore đảo thì tam giác ABC vuông tại A.

b) Do MN // AB và AB ⊥ AC nên MN ⊥ AC.

∆ACN có: AH ⊥ CN (theo giả thiết), MN ⊥ AC (chứng minh trên), mà MN // AB nên CM ⊥ AN. Vậy M là trực tâm của ∆ACN, do đó CM ⊥ AN.

c) Ta có SAMN=AM.HN2=AH.HB8=24 (cm2).

9.Tự luận
• 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A và các điểm D, E, F như Hình 9.29 sao cho AD là phân giác của góc BAC, DE và DF lần lượt vuông góc với AC và BC.

Cho tam giác ABC vuông tại A và các điểm D, E, F như Hình 9.29 sao cho AD là phân (ảnh 1)

Chứng minh rằng:

a) BDBC=ABAB+AC, từ đó suy ra AE=AB.ACAB+AC;

b) ∆DFC ᔕ ∆ABC;

c) DF = DB.

Xem đáp án
Cho tam giác ABC vuông tại A và các điểm D, E, F như Hình 9.29 sao cho AD là phân (ảnh 2)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả