Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 1. Writing có đáp án
10 câu hỏi
Write complete sentence, using the given words and phrases. You may have to change the words or add some. (Viết câu hoàn chỉnh, sử dụng các từ và cụm từ cho sẵn. Bạn có thể phải thay đổi các từ hoặc thêm một số từ.)
My biology class / start / 1 p.m. / on Tuesdays.
My biology class starts at 1 p.m. on Tuesdays.
Lớp sinh học của tôi bắt đầu lúc 1 giờ chiều. vào thứ Ba.
Write complete sentence, using the given words and phrases. You may have to change the words or add some. (Viết câu hoàn chỉnh, sử dụng các từ và cụm từ cho sẵn. Bạn có thể phải thay đổi các từ hoặc thêm một số từ.)
sun / rise / in / east.
The sun rises in the east.
Mặt trời mọc đằng đông.
Write complete sentence, using the given words and phrases. You may have to change the words or add some. (Viết câu hoàn chỉnh, sử dụng các từ và cụm từ cho sẵn. Bạn có thể phải thay đổi các từ hoặc thêm một số từ.)
your mother / go / to / market / every day?
Does your mother go to the market every day?
Mẹ bạn có đi chợ hàng ngày không?
Write complete sentence, using the given words and phrases. You may have to change the words or add some. (Viết câu hoàn chỉnh, sử dụng các từ và cụm từ cho sẵn. Bạn có thể phải thay đổi các từ hoặc thêm một số từ.)
He / often / get up / at 5 a.m. / and / go / jog / in / park.
He often gets up at 5 a.m. and goes jogging in the park.
Anh ấy thường dậy lúc 5 giờ sáng và chạy bộ trong công viên.
Write complete sentence, using the given words and phrases. You may have to change the words or add some. (Viết câu hoàn chỉnh, sử dụng các từ và cụm từ cho sẵn. Bạn có thể phải thay đổi các từ hoặc thêm một số từ.)
My / family member / have / different / hobby.
My family members have different hobbies.
Các thành viên trong gia đình tôi có những sở thích khác nhau.
Rewrite the sentence below, using no more than FIVE words. (Viết lại câu sau, sử dụng không quá NĂM từ.)
Lan loves gardening and making models. (Lan's hobbies …)
are gardening and making models
Lan rất thích làm vườn và làm mô hình.
Rewrite the sentence below, using no more than FIVE words. (Viết lại câu sau, sử dụng không quá NĂM từ.)
I often go to school on foot. (I often …)
walk to school
Tôi thường đi bộ đến trường.
Rewrite the sentence below, using no more than FIVE words. (Viết lại câu sau, sử dụng không quá NĂM từ.)
What do you like doing in your free time? (What are …?)
your hobbies
Bạn thích làm gì trong thời gian rảnh?
Rewrite the sentence below, using no more than FIVE words. (Viết lại câu sau, sử dụng không quá NĂM từ.)
Long always comes to class late. (Long never …)
comes to class on time
Long luôn đến lớp muộn.
Rewrite the sentence below, using no more than FIVE words. (Viết lại câu sau, sử dụng không quá NĂM từ.)
My classmates usually ride their bicycles to school. (My classmates usually ...)
go to school by bike / cycle to school
Các bạn cùng lớp của tôi thường đạp xe đến trường.





