Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 1. Writing có đáp án
Đề thi

Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 1. Writing có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 776 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Write complete sentence, using the given words and phrases. You may have to change the words or add some. (Viết câu hoàn chỉnh, sử dụng các từ và cụm từ cho sẵn. Bạn có thể phải thay đổi các từ hoặc thêm một số từ.)

My biology class / start / 1 p.m. / on Tuesdays.

Xem đáp án

My biology class starts at 1 p.m. on Tuesdays.

Lớp sinh học của tôi bắt đầu lúc 1 giờ chiều. vào thứ Ba.

2. Tự luận
1 điểm

Write complete sentence, using the given words and phrases. You may have to change the words or add some. (Viết câu hoàn chỉnh, sử dụng các từ và cụm từ cho sẵn. Bạn có thể phải thay đổi các từ hoặc thêm một số từ.)

sun / rise / in / east.

Xem đáp án

The sun rises in the east.

Mặt trời mọc đằng đông.

3. Tự luận
1 điểm

Write complete sentence, using the given words and phrases. You may have to change the words or add some. (Viết câu hoàn chỉnh, sử dụng các từ và cụm từ cho sẵn. Bạn có thể phải thay đổi các từ hoặc thêm một số từ.)

your mother / go / to / market / every day?

Xem đáp án

Does your mother go to the market every day?

Mẹ bạn có đi chợ hàng ngày không?

4. Tự luận
1 điểm

Write complete sentence, using the given words and phrases. You may have to change the words or add some. (Viết câu hoàn chỉnh, sử dụng các từ và cụm từ cho sẵn. Bạn có thể phải thay đổi các từ hoặc thêm một số từ.)

He / often / get up / at 5 a.m. / and / go / jog / in / park.

Xem đáp án

He often gets up at 5 a.m. and goes jogging in the park.

Anh ấy thường dậy lúc 5 giờ sáng và chạy bộ trong công viên.

5. Tự luận
1 điểm

Write complete sentence, using the given words and phrases. You may have to change the words or add some. (Viết câu hoàn chỉnh, sử dụng các từ và cụm từ cho sẵn. Bạn có thể phải thay đổi các từ hoặc thêm một số từ.)

My / family member / have / different / hobby.

Xem đáp án

My family members have different hobbies.

Các thành viên trong gia đình tôi có những sở thích khác nhau.

6. Tự luận
1 điểm

Rewrite the sentence below, using no more than FIVE words. (Viết lại câu sau, sử dụng không quá NĂM từ.)

Lan loves gardening and making models. (Lan's hobbies …)

Xem đáp án

are gardening and making models

Lan rất thích làm vườn và làm mô hình.

7. Tự luận
1 điểm

Rewrite the sentence below, using no more than FIVE words. (Viết lại câu sau, sử dụng không quá NĂM từ.)

I often go to school on foot. (I often …)

Xem đáp án

walk to school

Tôi thường đi bộ đến trường.

8. Tự luận
1 điểm

Rewrite the sentence below, using no more than FIVE words. (Viết lại câu sau, sử dụng không quá NĂM từ.)

What do you like doing in your free time? (What are …?)

Xem đáp án

your hobbies

Bạn thích làm gì trong thời gian rảnh?

9. Tự luận
1 điểm

Rewrite the sentence below, using no more than FIVE words. (Viết lại câu sau, sử dụng không quá NĂM từ.)

Long always comes to class late. (Long never …)

Xem đáp án

comes to class on time

Long luôn đến lớp muộn.

10. Tự luận
1 điểm

Rewrite the sentence below, using no more than FIVE words. (Viết lại câu sau, sử dụng không quá NĂM từ.)

My classmates usually ride their bicycles to school. (My classmates usually ...)

Xem đáp án

go to school by bike / cycle to school

Các bạn cùng lớp của tôi thường đạp xe đến trường.