Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 1. Grammar có đáp án
Đề thi

Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 1. Grammar có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 772 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Put the verbs in brackets in the present simple. (Đặt các động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn.)

My father (water) the plants every morning.

Xem đáp án

waters

Bố tôi tưới cây mỗi sáng.

2. Tự luận
1 điểm

Put the verbs in brackets in the present simple. (Đặt các động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn.)

She often (practise) playing the violin three hours a day.

Xem đáp án

practises

Cô ấy thường tập chơi violin ba giờ mỗi ngày.

3. Tự luận
1 điểm

Put the verbs in brackets in the present simple. (Đặt các động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn.)

My judo class (start) at 6 p.m. every Monday and Wednesday.

Xem đáp án

starts

Lớp judo của tôi bắt đầu lúc 6 giờ chiều. thứ Hai và thứ Tư hàng tuần.

4. Tự luận
1 điểm

Put the verbs in brackets in the present simple. (Đặt các động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn.)

They (not like) Thai food because it is so hot and spicy.

Xem đáp án

don't like

Họ không thích đồ ăn Thái vì nó quá nóng và cay.

5. Tự luận
1 điểm

Put the verbs in brackets in the present simple. (Đặt các động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn.)

We (go) to school by bus every day.

Xem đáp án

go

Chúng tôi đến trường bằng xe buýt mỗi ngày

6. Tự luận
1 điểm

Put the verbs in brackets in the present simple. (Đặt các động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn.)

What you often (do) in summer vacation?

Xem đáp án

do you often do

Bạn thường làm gì trong kỳ nghỉ hè?

7. Tự luận
1 điểm

Choose the correct answer. (Chọn câu trả lời đúng)

Minh always (find / finds) new ways to do things.

Xem đáp án

finds

Minh luôn tìm ra những cách làm mới.

8. Tự luận
1 điểm

Choose the correct answer. (Chọn câu trả lời đúng)

I really (like / likes) eating green vegetables because they are good for health.

Xem đáp án

like

Tôi rất thích ăn rau xanh vì chúng rất tốt cho sức khỏe.

9. Tự luận
1 điểm

Choose the correct answer. (Chọn câu trả lời đúng)

(Do / Does) you go to school by bus?

Xem đáp án

Do

Bạn có đi học bằng xe buýt không?

10. Tự luận
1 điểm

Choose the correct answer. (Chọn câu trả lời đúng)

The train to Sapa (leaves / will leave) at 9 p.m.

Xem đáp án

leaves

Tàu đi Sapa khởi hành lúc 9 giờ tối.

11. Tự luận
1 điểm

Choose the correct answer. (Chọn câu trả lời đúng)

Water (boil / boils) at 100°C.

Xem đáp án

Đáp án: boils

Giải thích:

Kiến thức: Thì hiện tại đơn

Chủ ngữ “water” (nước) là danh từ không đếm được nên là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, động từ chính thêm –s/-es.

Dịch: Nước sôi ở 100 độ C.

12. Tự luận
1 điểm

Choose the correct answer. (Chọn câu trả lời đúng)

My father (watchs / watches) this show every night.

Xem đáp án

watches

Cha tôi xem chương trình này mỗi đêm.