Giải VBT Toán lớp 3 CTST Bài 29. Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số Phần 2. Luyện tập có đáp án
Đề thi
Giải VBT Toán lớp 3 CTST Bài 29. Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số Phần 2. Luyện tập có đáp án
A
Admin
ToánLớp 3136 lượt thi
10 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Tính nhẩm.

30 x 3 =..............
Xem đáp án

3 chục × 3 = 9 chục

Vậy 30 × 3 = 90

2.Tự luận
• 1 điểm

Tính nhẩm.

50 x 4 = ...............

Xem đáp án

5 chục × 4 = 20 chục

Vậy 50 × 4 = 200

3.Tự luận
• 1 điểm

Tính nhẩm.

3 000 x 3 =

Xem đáp án

3 nghìn × 3 = 9 nghìn

Vậy 3 000 × 3 = 9 000

4.Tự luận
• 1 điểm

Tính nhẩm.

500 x 4 = .....................

Xem đáp án

5 trăm × 4 = 20 trăm

Vậy 500 × 4 = 2 000

5.Tự luận
• 1 điểm

Tính nhẩm.

30 000 × 3 = ............

Xem đáp án

3 chục nghìn × 3 = 9 chục nghìn

Vậy 30 000 × 3 = 90 000
6.Tự luận
• 1 điểm

Tính nhẩm.

5 000 × 4 = ...........
Xem đáp án

5 nghìn × 4 = 20 nghìn

Vậy 5 000 × 4 = 20 000
7.Tự luận
• 1 điểm

Nối các biểu thức có giá trị bằng nhau.

Nối các biểu thức có giá trị bằng nhau. 15 000 x 4 8 x 8070 (ảnh 1)
Xem đáp án

Tính giá trị từng biểu thức rồi nối hai biểu thức có kết quả giống nhau

* 15 000 × 4 = 60 000

* 8 070 × 8 = 64 560

* 9 100 × (3 × 2) = 9 100 × 6 = 54 600

*5 000 × 4 + 43 000

= 20 000 + 43 000

= 63 000

* 8 × 8 070 = 64 560

* 9 100 × 3 × 2

        = 27 300 × 2

        = 54 600

* 30 000 + 30 000 = 60 000

* 7 × 9 000 = 63 000

Ta nối như sau:

Nối các biểu thức có giá trị bằng nhau. 15 000 x 4 8 x 8070 (ảnh 2)
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 10 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)

Cạnh hình vuông

10 cm

120 cm

800 cm

2 100 cm

10 500 cm

Chu vi hình vuông

40 cm

………

………

………

………

Xem đáp án

Chu vi hình vuông = độ dài cạnh của hình vuông × 4

Như vậy ta cần điền vào bảng như sau:

Cạnh hình vuông

10 cm

120 cm

800 cm

2 100 cm

10 500 cm

Chu vi hình vuông

40 cm

480 cm

3 200 cm

8 400 cm

42 000 cm

9.Tự luận
• 1 điểm

Ngày đầu người ta nhập về kho 36 250 quả trứng, ngày hôm sau nhập về số trứng gấp 2 lần ngày đầu. Hỏi ngày hôm sau người ta nhập về kho bao nhiêu quả trứng?

Xem đáp án

Ngày hôm sau người ta nhập về kho số quả trứng là:

36 250 × 2 = 72 500 (quả trứng)

Đáp số: 72 500 quả trứng.

10.Tự luận
• 1 điểm

Nhà của Hà cách trường 5 400 m. Hằng ngày đi học, Hà đi từ nhà đến trường rồi lại đi từ trường về nhà. Một tuần Hà đi học 5 ngày. Hỏi trong một tuần đi học, Hà phải đi bao nhiêu ki-lô-mét?

Nhà của Hà cách trường 5 400 m. Hằng ngày đi học, Hà đi từ nhà đến trường (ảnh 1)
Xem đáp án

Quãng đường Hà đi học từ nhà đến trường và từ trường về nhà là:

5 400 × 2 = 10 800 (m)

Quãng đường Hà đi học trong một tuần là:

10 800 × 5 = 54 000 (m)

Đổi 54 000 m = 54 km

Vậy trong một tuần đi học, Hà phải đi 54 km

 

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 3

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả